Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339778 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp BVMT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 15:56:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,614,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axít acetic | 1 | chai 1000ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Axit sulphanilic (Hộp 100g) | 2 | hộp 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Cồn lau đầu đo | 5 | chai 1000ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Cồn lau dụng cụ | 20 | chai 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Dung dịch chuẩn 100 NTU | 2 | chai 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Dung dịch chuẩn 12280 | 6 | chai 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Dung dịch chuẩn 1413 | 6 | chai 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Dung dịch chuẩn 800 NTU | 2 | chai 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Dung dịch chuẩn 84 | 6 | chai 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 4 | 2 | chai 1000ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH 7 | 2 | chai 1000ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 10 | 2 | chai 1000ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Dung dịch điện cực DO | 5 | chai 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Dung dịch KCl | 1 | chai 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Dung dịch làm sạch điện cực | 5 | chai 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Giấy lau | 10 | hộp 100 tờ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 1 | hộp 100 tờ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 18 | H2SO4 đậm đặc | 1 | chai 1000ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 19 | HgCl2 | 2 | lọ 250g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 20 | KCl | 1 | hộp 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 21 | N-(1-Naphthyl)-Ethylenediamine Dihydrochlorie | 2 | hộp 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 22 | NaOH | 1 | hộp 1000g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Natri Sunfit khan (Na2SO3) | 1 | lọ 1000g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Natri tetracloromercurat | 1 | lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Nước cất | 25 | chai 20 lít | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Áo phao | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bình tia | 2 | hộp 10 cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bút ghi kính | 50 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Chai đựng hóa chất | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Chai đựng mẫu | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Chai NO2 | 2 | chai 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Chai SO2 | 3 | chai 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Cốc đo | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Đá khô | 30 | kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Đầu cone 1 ml | 1 | 1000 cái túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Đầu đo | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Đầu đo nhanh nước mặt | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Điện cực độ dẫn Pt | 1 | 1 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Điện cực pH | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Găng tay y tế | 5 | 50 đôi hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Giầy BHLĐ | 7 | Đôi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Hộp đựng mẫu | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Khẩu trang y tế | 5 | 50 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Micropipet lml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Mũ cứng | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Ống hấp thụ | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Pipet 5 ml | 1 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Quần áo BHLĐ | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Thiết bị lấy mẫu thể tích 2 lít | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Thiết bị lấy mẫu thể tích 5 lít | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Thùng đựng và bảo quản mẫu | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Túi nilon | 5 | 100cai túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Túi PE | 2 | 100cai túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Amonium iron (II)sulfate hexahydrate (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 1 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Amoni Molipdate (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1 | 250g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 56 | 4-Amino-Antypyrin | 2 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Silver sulfate Ag2SO4 | 1 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Silver nitrat 0.1N AgNO3 | 3 | 1 ống hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate (APDC) | 3 | 5g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Axit ascorbic (C6H8O6) | 1 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Axit Bacbituric | 3 | 250g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Axit sulphamic | 2 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Bromophenol xanh | 5 | 5g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 64 | 1,10-phenanthroline monohydrate C12H8N2.H2O | 1 | 10g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate C3N3O3Cl2Na.2H2O | 3 | 50g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Natri salixylat (C7H5NaO3) | 2 | 100g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Canxi clorua ngâm 2 nươc CaCl2.2H2O | 1 | 500g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Calcium carbonate CaCO3 | 1 | 100g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Acetic acid CH3COOH | 2 | 1000ml Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 70 | CH3COONa.3H2O | 2 | 250g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Chloroform CHCL3 | 15 | 1000ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Cloramin T | 2 | 50g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Cồn lau dụng cụ | 5 | 1000ml Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Đồng sunfat ngậm 5 nước CuSO4.5H2O | 2 | 250g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (As) | 1 | 500 ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Cd) | 2 | 500 ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Cr) | 1 | 500 ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (DM) | 1 | 500 ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Fe) | 2 | 500 ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Pb) | 2 | 500 ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Dung dịch chuẩn NaNO2 | 2 | 500 ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Dung dịch chuẩn NaNO3 | 1 | 500 ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Dung dịch NH3 đặc | 1 | 500 ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 1 | 500 ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Dung môi n-hexan HPLC | 4 | 2500ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 86 | EDTA | 1 | 500g chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Iron(III) chloride hexahydrate FeCl3, 6H2O | 1 | 500g chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Iron(II) sulfate heptahydrate FeSO4.7H2O | 1 | 500g chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Formaldehyde solution 37% | 1 | 1000ml Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 8 | 100 tờ hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Giấy thử pH | 17 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Glucoso C6H12O6 | 1 | 1000g chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Axit glutamic C5H9O4N | 1 | 250g Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Hydrogen Peroxide H2O2 | 22 | 1000ml Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Sulfuric acid 95-97% H2SO4 đậm đặc | 1 | 1000ml Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 96 | H2SO4 đậm đặc | 17 | 1000ml Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 97 | H3BO3 | 5 | 100g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Phosphoric acid 85% H3PO4 | 2 | 1000ml Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Hydrochloric acid 37% HCl đậm đặc | 8 | 1000ml Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 100 | HgCl2 | 4 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Mercury (II) sulfate HgSO4 | 1 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Nitric acid 65% HNO3 | 22 | 1000ml Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Iốt | 2 | 100g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Potassium tartrate K2C4H4O6 | 7 | 250g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Potassium dichromate K2Cr2O7 | 1 | 500g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Potassium chromate K2CrO4 | 1 | 250g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 107 | di-Potassium hydrogen phosphate K2HPO4 | 5 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 108 | K2S2O8 | 1 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 109 | K3Fe(CN)6 | 1 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Kali antimontatrat | 1 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Kaliphatalat | 2 | 50g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Potassium dihydrogen phosphate KH2PO4 | 13 | 100g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Khí argon | 5 | 40l bình | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Khí axetylen | 2 | 40l bình | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Potassium iodide KI | 4 | 500g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 116 | KIO3 | 2 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Kali permanganat tinh thể (KMnO4) | 2 | 1000ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Methyl đỏ | 2 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Metyl Iso butylketon (MIBK) C6H12O | 1 | Chai 2,5 lít | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 120 | MgCl2 | 11 | 500g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 121 | MgSO4.7H2O | 1 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 122 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 14 | 25g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | 2 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Na2HPO4 | 1 | 100g hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Na2S2O3 | 2 | 500g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Na2S2O5 0,1N | 2 | 250g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Sodium sulfite Na2SO3 | 1 | Lọ 1000g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Sodium sulfate Na2SO4 | 2 | 1000g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Na3C6H5O7.2H2O | 1 | 500g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Sodium borohydride NaBH4 | 2 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 131 | NaC7H5NaO3 | 3 | 250g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 132 | NaCl | 1 | 1000g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 133 | NaClO | 1 | 250ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 134 | NaCN | 3 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 135 | NaOH | 26 | 1000g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 136 | n-Butanol | 1 | 1000ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Dung dịch NH3 đặc | 2 | 1000ml chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 138 | NH4Cl | 1 | 500g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 139 | NH4NO3 | 10 | 500g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 140 | NH4OCl | 1 | lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Amoni hydroxit đậm đặc NH4OH | 2 | 500ml lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 142 | n-Hexan | 1 | 2500ml Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Silver nitrat 0.1N AgNO3 | 3 | 1 ống hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Ống chuẩn K2C2O7 0.1N | 4 | 1 ống hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Pararosanilin hydroclorua | 6 | 25g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Phenol chuẩn | 2 | 25g chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Polyseed | 1 | 50 viên lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 148 | SnCl2.2H2O | 1 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Sulfaniamide | 4 | 100g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Xenlulo (C6H10O5) | 1 | 25g lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Bình chưng cất | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Bình định mức 1000ml | 6 | 2 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Bình định mức 100ml | 2 | 2 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Bình định mức 250ml | 3 | 2 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Bình định mức 25ml | 4 | 2 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Bình định mức 50ml | 3 | 2 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Bình nhỏ giọt | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Bình nhựa 0,5 lít | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Bình nhựa 2 lít | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Bình nhựa 5 lít | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Bình tam giác | 1 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Bình tam giác 100ml | 1 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Bình tam giác 250ml | 1 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Bình tam giác 25ml | 1 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Bình tam giác 500ml | 1 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Bình tam giác 50ml | 1 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Bình tia | 2 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Bộ sục khí | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Buret chuẩn độ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Burret chuẩn độ tự động | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Cái lọc | 50 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Chai bảo quản dung dịch | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Chai BOD | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Chai đựng hóa chất | 2 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Chai nhựa 0,5 lít | 1 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Cốc thủy tinh | 1 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Cốc thủy tinh 250ml | 2 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Cuvet 1cm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Cuvet lò graphite (Standard THGA Graphite Tubes) | 6 | 2 chiếc hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Đầu cone 1ml | 1 | 500 cái túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Đầu cone 5ml | 1 | 500 cái túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Đầu điện cực | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Đèn D2 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Đèn HCL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Đèn Tungsten | 4 | 1 chiếc hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Đũa thủy tinh | 1 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Găng tay y tế | 10 | 50 đôi hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Khẩu trang y tế | 10 | 50 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Màng lọc cho FIAS | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 190 | Micropipet 10ml | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Micropipet 1ml | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Micropipet 5ml | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Ống đong 100ml | 1 | 2 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Ống đong 250ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 195 | Ống hút thủy tinh | 17 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 196 | Ống nghiệm 18 x 18 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Ống phá mẫu có nắp kín | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Phễu chiết 1000ml | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Phễu chiết 100ml | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Phễu chiết 250ml | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Phễu lọc thủy tinh | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Pipet B 10ml | 2 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Pipet B 1ml | 1 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Pipet B 5ml | 1 | 10 cái hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 đồng (N x V = X) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.450.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng; Cam kết cho đổi trả hàng nếu hàng hóa không đảm bảo thời hạn sử dụng tối thiểu đến hết 31/12/2021 |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi