Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349570-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210339778
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp BVMT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 15:56:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,614,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Axít acetic 1 chai 1000ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
2 Axit sulphanilic (Hộp 100g) 2 hộp 100g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
3 Cồn lau đầu đo 5 chai 1000ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
4 Cồn lau dụng cụ 20 chai 500ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
5 Dung dịch chuẩn 100 NTU 2 chai 500ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
6 Dung dịch chuẩn 12280 6 chai 500ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
7 Dung dịch chuẩn 1413 6 chai 500ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
8 Dung dịch chuẩn 800 NTU 2 chai 500ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
9 Dung dịch chuẩn 84 6 chai 500ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
10 Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 4 2 chai 1000ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
11 Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH 7 2 chai 1000ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
12 Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 10 2 chai 1000ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
13 Dung dịch điện cực DO 5 chai 500ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
14 Dung dịch KCl 1 chai 500ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
15 Dung dịch làm sạch điện cực 5 chai 500ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
16 Giấy lau 10 hộp 100 tờ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
17 Giấy lọc sợi thủy tinh 1 hộp 100 tờ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
18 H2SO4 đậm đặc 1 chai 1000ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
19 HgCl2 2 lọ 250g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
20 KCl 1 hộp 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
21 N-(1-Naphthyl)-Ethylenediamine Dihydrochlorie 2 hộp 100g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
22 NaOH 1 hộp 1000g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
23 Natri Sunfit khan (Na2SO3) 1 lọ 1000g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
24 Natri tetracloromercurat 1 lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
25 Nước cất 25 chai 20 lít Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
26 Áo phao 5 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
27 Bình tia 2 hộp 10 cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
28 Bút ghi kính 50 cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
29 Chai đựng hóa chất 9 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
30 Chai đựng mẫu 6 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
31 Chai NO2 2 chai 500ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
32 Chai SO2 3 chai 500ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
33 Cốc đo 5 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
34 Đá khô 30 kg Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
35 Đầu cone 1 ml 1 1000 cái túi Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
36 Đầu đo 1 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
37 Đầu đo nhanh nước mặt 1 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
38 Điện cực độ dẫn Pt 1 1 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
39 Điện cực pH 2 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
40 Găng tay y tế 5 50 đôi hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
41 Giầy BHLĐ 7 Đôi Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
42 Hộp đựng mẫu 1 Chiếc Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
43 Khẩu trang y tế 5 50 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
44 Micropipet lml 2 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
45 Mũ cứng 20 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
46 Ống hấp thụ 9 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
47 Pipet 5 ml 1 10 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
48 Quần áo BHLĐ 10 Bộ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
49 Thiết bị lấy mẫu thể tích 2 lít 1 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
50 Thiết bị lấy mẫu thể tích 5 lít 1 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
51 Thùng đựng và bảo quản mẫu 15 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
52 Túi nilon 5 100cai túi Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
53 Túi PE 2 100cai túi Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
54 Amonium iron (II)sulfate hexahydrate (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O 1 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
55 Amoni Molipdate (NH4)6Mo7O24.4H2O 1 250g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
56 4-Amino-Antypyrin 2 100g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
57 Silver sulfate Ag2SO4 1 100g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
58 Silver nitrat 0.1N AgNO3 3 1 ống hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
59 Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate (APDC) 3 5g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
60 Axit ascorbic (C6H8O6) 1 100g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
61 Axit Bacbituric 3 250g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
62 Axit sulphamic 2 100g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
63 Bromophenol xanh 5 5g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
64 1,10-phenanthroline monohydrate C12H8N2.H2O 1 10g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
65 Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate C3N3O3Cl2Na.2H2O 3 50g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
66 Natri salixylat (C7H5NaO3) 2 100g hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
67 Canxi clorua ngâm 2 nươc CaCl2.2H2O 1 500g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
68 Calcium carbonate CaCO3 1 100g hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
69 Acetic acid CH3COOH 2 1000ml Chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
70 CH3COONa.3H2O 2 250g hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
71 Chloroform CHCL3 15 1000ml chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
72 Cloramin T 2 50g hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
73 Cồn lau dụng cụ 5 1000ml Chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
74 Đồng sunfat ngậm 5 nước CuSO4.5H2O 2 250g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
75 Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (As) 1 500 ml chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
76 Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Cd) 2 500 ml chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
77 Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Cr) 1 500 ml chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
78 Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (DM) 1 500 ml chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
79 Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Fe) 2 500 ml chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
80 Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Pb) 2 500 ml chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
81 Dung dịch chuẩn NaNO2 2 500 ml chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
82 Dung dịch chuẩn NaNO3 1 500 ml chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
83 Dung dịch NH3 đặc 1 500 ml chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
84 Dung dịch NH4+ chuẩn 1 500 ml chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
85 Dung môi n-hexan HPLC 4 2500ml chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
86 EDTA 1 500g chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
87 Iron(III) chloride hexahydrate FeCl3, 6H2O 1 500g chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
88 Iron(II) sulfate heptahydrate FeSO4.7H2O 1 500g chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
89 Formaldehyde solution 37% 1 1000ml Chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
90 Giấy lọc sợi thủy tinh 8 100 tờ hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
91 Giấy thử pH 17 Hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
92 Glucoso C6H12O6 1 1000g chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
93 Axit glutamic C5H9O4N 1 250g Lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
94 Hydrogen Peroxide H2O2 22 1000ml Chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
95 Sulfuric acid 95-97% H2SO4 đậm đặc 1 1000ml Chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
96 H2SO4 đậm đặc 17 1000ml Chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
97 H3BO3 5 100g hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
98 Phosphoric acid 85% H3PO4 2 1000ml Chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
99 Hydrochloric acid 37% HCl đậm đặc 8 1000ml Chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
100 HgCl2 4 100g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
101 Mercury (II) sulfate HgSO4 1 100g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
102 Nitric acid 65% HNO3 22 1000ml Chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
103 Iốt 2 100g hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
104 Potassium tartrate K2C4H4O6 7 250g hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
105 Potassium dichromate K2Cr2O7 1 500g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
106 Potassium chromate K2CrO4 1 250g hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
107 di-Potassium hydrogen phosphate K2HPO4 5 100g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
108 K2S2O8 1 100g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
109 K3Fe(CN)6 1 100g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
110 Kali antimontatrat 1 100g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
111 Kaliphatalat 2 50g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
112 Potassium dihydrogen phosphate KH2PO4 13 100g hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
113 Khí argon 5 40l bình Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
114 Khí axetylen 2 40l bình Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
115 Potassium iodide KI 4 500g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
116 KIO3 2 100g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
117 Kali permanganat tinh thể (KMnO4) 2 1000ml chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
118 Methyl đỏ 2 100g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
119 Metyl Iso butylketon (MIBK) C6H12O 1 Chai 2,5 lít Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
120 MgCl2 11 500g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
121 MgSO4.7H2O 1 100g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
122 N-(1-naphyl)-ethyllediamine 14 25g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
123 Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O 2 100g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
124 Na2HPO4 1 100g hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
125 Na2S2O3 2 500g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
126 Na2S2O5 0,1N 2 250g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
127 Sodium sulfite Na2SO3 1 Lọ 1000g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
128 Sodium sulfate Na2SO4 2 1000g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
129 Na3C6H5O7.2H2O 1 500g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
130 Sodium borohydride NaBH4 2 100g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
131 NaC7H5NaO3 3 250g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
132 NaCl 1 1000g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
133 NaClO 1 250ml chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
134 NaCN 3 100g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
135 NaOH 26 1000g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
136 n-Butanol 1 1000ml chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
137 Dung dịch NH3 đặc 2 1000ml chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
138 NH4Cl 1 500g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
139 NH4NO3 10 500g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
140 NH4OCl 1 lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
141 Amoni hydroxit đậm đặc NH4OH 2 500ml lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
142 n-Hexan 1 2500ml Chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
143 Silver nitrat 0.1N AgNO3 3 1 ống hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
144 Ống chuẩn K2C2O7 0.1N 4 1 ống hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
145 Pararosanilin hydroclorua 6 25g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
146 Phenol chuẩn 2 25g chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
147 Polyseed 1 50 viên lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
148 SnCl2.2H2O 1 100g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
149 Sulfaniamide 4 100g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
150 Xenlulo (C6H10O5) 1 25g lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
151 Bình chưng cất 2 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
152 Bình định mức 1000ml 6 2 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
153 Bình định mức 100ml 2 2 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
154 Bình định mức 250ml 3 2 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
155 Bình định mức 25ml 4 2 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
156 Bình định mức 50ml 3 2 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
157 Bình nhỏ giọt 7 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
158 Bình nhựa 0,5 lít 8 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
159 Bình nhựa 2 lít 20 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
160 Bình nhựa 5 lít 16 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
161 Bình tam giác 1 10 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
162 Bình tam giác 100ml 1 10 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
163 Bình tam giác 250ml 1 10 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
164 Bình tam giác 25ml 1 10 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
165 Bình tam giác 500ml 1 10 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
166 Bình tam giác 50ml 1 10 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
167 Bình tia 2 10 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
168 Bộ sục khí 1 Bộ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
169 Buret chuẩn độ 1 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
170 Burret chuẩn độ tự động 2 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
171 Cái lọc 50 cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
172 Chai bảo quản dung dịch 2 cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
173 Chai BOD 2 cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
174 Chai đựng hóa chất 2 10 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
175 Chai nhựa 0,5 lít 1 10 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
176 Cốc thủy tinh 1 10 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
177 Cốc thủy tinh 250ml 2 10 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
178 Cuvet 1cm 5 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
179 Cuvet lò graphite (Standard THGA Graphite Tubes) 6 2 chiếc hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
180 Đầu cone 1ml 1 500 cái túi Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
181 Đầu cone 5ml 1 500 cái túi Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
182 Đầu điện cực 2 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
183 Đèn D2 4 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
184 Đèn HCL 1 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
185 Đèn Tungsten 4 1 chiếc hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
186 Đũa thủy tinh 1 10 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
187 Găng tay y tế 10 50 đôi hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
188 Khẩu trang y tế 10 50 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
189 Màng lọc cho FIAS 3 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
190 Micropipet 10ml 4 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
191 Micropipet 1ml 6 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
192 Micropipet 5ml 8 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
193 Ống đong 100ml 1 2 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
194 Ống đong 250ml 2 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
195 Ống hút thủy tinh 17 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
196 Ống nghiệm 18 x 18 4 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
197 Ống phá mẫu có nắp kín 2 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
198 Phễu chiết 1000ml 4 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
199 Phễu chiết 100ml 3 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
200 Phễu chiết 250ml 7 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
201 Phễu lọc thủy tinh 2 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
202 Pipet B 10ml 2 10 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
203 Pipet B 1ml 1 10 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
204 Pipet B 5ml 1 10 cái hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 đồng (N x V = X) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.450.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng; Cam kết cho đổi trả hàng nếu hàng hóa không đảm bảo thời hạn sử dụng tối thiểu đến hết 31/12/2021

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->