Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 10:27:00 đến ngày 2021-03-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,791,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Xây dựng 02 phòng học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,953 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 5,603 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,35 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất cho vào nền) | Theo BVTK | 0,72 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,951 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 14,306 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 41,206 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 10,398 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,25 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 2,719 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,36 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 9,752 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,978 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 4,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,936 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 10,708 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 1,437 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sê nô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 9,127 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 1,426 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 3,203 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,643 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,307 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,192 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,884 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,578 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,388 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, sê nô đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,118 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,078 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,156 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo BVTK | 27,827 | m3 |
| 31 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 8,884 | m3 |
| 32 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 7,152 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 8,491 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 41,051 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo BVTK | 327,28 | m2 |
| 36 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo BVTK | 188,671 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 27,36 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 127,78 | m2 |
| 39 | Trát trần, sê nô vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 108,883 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 62,779 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 515,951 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 326,802 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 390,059 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 452,694 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 3,175 | 100m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 0,88 | m2 |
| 47 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 | Theo BVTK | 4 | công |
| 48 | Trát gờ chỉ nước vữa M75 | Theo BVTK | 81,6 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 13,2 | m |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 92,92 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 92,92 | m2 |
| 52 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90 | Theo BVTK | 0,504 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 90 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 54 | CCLD cầu chắn rác | Theo BVTK | 12 | cái |
| 55 | Ốp trang trí bồn hoa | Theo BVTK | 4,38 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 8,63 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 178,14 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 31,584 | m2 |
| 59 | Láng đá mài bậc cấp, cầu thang | Theo BVTK | 31,584 | m2 |
| 60 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 78,96 | m |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 207,846 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 30,8 | m2 |
| 63 | Thi công trần nhựa ô vuông KT 600*600, khung nhôm nổi có chốt kẹp chống tốc trần, dán silicon quanh mép tấm nhựa | Theo BVTK | 248,08 | m2 |
| 64 | CCLD kèo trọng lượng nhẹ | Theo BVTK | 345,984 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 10v/m2 h | Theo BVTK | 3,46 | 100m2 |
| 66 | CC Ngói nóc (3v/m) | Theo BVTK | 53,8 | m |
| 67 | CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 57,52 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 57,52 | m2 |
| 69 | CC vách nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 5,6 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo BVTK | 5,6 | m2 |
| 71 | CC Khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo BVTK | 38,36 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 38,36 | m2 |
| 73 | CCLD lan can inox đk 50, chống đứng inox 20*20, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 17,69 | m2 |
| 74 | Gia công thép | Theo BVTK | 0,547 | tấn |
| 75 | Lắp dựng thép | Theo BVTK | 0,547 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 28,308 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo BVTK | 0,254 | 100m2 |
| B | HM: Sân bê tông | |||
| 1 | Rải lớp nhựa tái sinh chống mất nước | Theo BVTK | 2,033 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 21,67 | m3 |
| 3 | Kẻ roan nền sân | Theo BVTK | 210 | m2 sân |
| C | HM: Hầm vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo BVTK | 0,236 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,377 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 6 | cái |
| 7 | Hệ thống lọc hầm vệ sinh | Theo BVTK | 1 | hầm |
| 8 | CCLD Buy D=1000,H=1000 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 9 | CCLD Buy D=1000,H=1500 | Theo BVTK | 2 | cái |
| D | HM: Điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Theo BVTK | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường | Theo BVTK | 35 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 2x8mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 | Theo BVTK | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Theo BVTK | 230 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 750 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẫn Courant | Theo BVTK | 230 | m |
| 13 | Tủ kim loại chứa 6 Module | Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo BVTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB: 25A/2P/250V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Theo BVTK | 6 | cọc |
| 18 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo BVTK | 23 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x8m2 | Theo BVTK | 5 | m |
| 20 | Đào mương công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,28 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,28 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,5 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, tấm đan | Theo BVTK | 0,2 | 100m2 |
| E | HM: Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114 | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 90 | Theo BVTK | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 60 | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 | Theo BVTK | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-60x34 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-65x60 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45- đk 114 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45- đk 90 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90- đk 60 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90- đk 60x34 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Theo BVTK | 8 | cái |
| F | HM: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27 | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21 | Theo BVTK | 0,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x21 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x20 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-20x15 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC đk 34 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC đk 27 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC đk 21 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-đk 27 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-đk 21 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 40x34 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 21x21 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van khoá D27 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van khoá D34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van khoá D21 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Lavabo cả xi phông + phụ kiện | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Bộ 7 món (Gương,Kê....) | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Tắm hương sen di động + phụ kiện | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Âu tiểu treo nam + phụ kiện | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bồn inox 1m3 + phụ kiện | Theo BVTK | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.687977E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.37595E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.254.390.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.763.170.000 VNĐ . Phân cấp công trình: Cấp III Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.254.390.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.763.170.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi