Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321278-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210320690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 10:27:00 đến ngày 2021-03-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,791,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Xây dựng 02 phòng học
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,953 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK 5,603 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,35 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất cho vào nền) Theo BVTK 0,72 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,951 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 14,306 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Theo BVTK 41,206 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 10,398 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,25 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 2,719 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,36 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 9,752 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,978 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 4,68 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,936 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 10,708 m3
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 1,437 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sê nô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 9,127 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo BVTK 1,426 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 3,203 m3
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,643 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,307 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,192 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,884 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,578 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 2,388 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, sê nô đường kính cốt thép Theo BVTK 1,118 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,078 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,156 tấn
30 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Theo BVTK 27,827 m3
31 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK 8,884 m3
32 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK 7,152 m3
33 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 8,491 m3
34 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 41,051 m3
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo BVTK 327,28 m2
36 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo BVTK 188,671 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 27,36 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 127,78 m2
39 Trát trần, sê nô vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 108,883 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 62,779 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 515,951 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 326,802 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 390,059 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 452,694 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK 3,175 100m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 0,88 m2
47 Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 Theo BVTK 4 công
48 Trát gờ chỉ nước vữa M75 Theo BVTK 81,6 m
49 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo BVTK 13,2 m
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 92,92 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 92,92 m2
52 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90 Theo BVTK 0,504 100m
53 Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 90 Theo BVTK 12 cái
54 CCLD cầu chắn rác Theo BVTK 12 cái
55 Ốp trang trí bồn hoa Theo BVTK 4,38 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK 8,63 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK 178,14 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 31,584 m2
59 Láng đá mài bậc cấp, cầu thang Theo BVTK 31,584 m2
60 Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 78,96 m
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK 207,846 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK 30,8 m2
63 Thi công trần nhựa ô vuông KT 600*600, khung nhôm nổi có chốt kẹp chống tốc trần, dán silicon quanh mép tấm nhựa Theo BVTK 248,08 m2
64 CCLD kèo trọng lượng nhẹ Theo BVTK 345,984 m2
65 Lợp mái ngói 10v/m2 h Theo BVTK 3,46 100m2
66 CC Ngói nóc (3v/m) Theo BVTK 53,8 m
67 CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 57,52 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 57,52 m2
69 CC vách nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 5,6 m2
70 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo BVTK 5,6 m2
71 CC Khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Theo BVTK 38,36 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 38,36 m2
73 CCLD lan can inox đk 50, chống đứng inox 20*20, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 17,69 m2
74 Gia công thép Theo BVTK 0,547 tấn
75 Lắp dựng thép Theo BVTK 0,547 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 28,308 m2
77 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo BVTK 0,254 100m2
B HM: Sân bê tông
1 Rải lớp nhựa tái sinh chống mất nước Theo BVTK 2,033 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 21,67 m3
3 Kẻ roan nền sân Theo BVTK 210 m2 sân
C HM: Hầm vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,091 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,03 100m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo BVTK 0,236 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,377 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,015 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK 6 cái
7 Hệ thống lọc hầm vệ sinh Theo BVTK 1 hầm
8 CCLD Buy D=1000,H=1000 Theo BVTK 7 cái
9 CCLD Buy D=1000,H=1500 Theo BVTK 2 cái
D HM: Điện
1 Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V Theo BVTK 30 bộ
2 Lắp đặt Quạt trần 80W-220V Theo BVTK 12 cái
3 Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Theo BVTK 30 cái
4 Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V Theo BVTK 8 cái
5 Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V Theo BVTK 8 cái
6 Lắp đặt Hộp đấu dây Theo BVTK 10 hộp
7 Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường Theo BVTK 35 hộp
8 Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 2x8mm2 Theo BVTK 100 m
9 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 Theo BVTK 130 m
10 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Theo BVTK 230 m
11 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Theo BVTK 750 m
12 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẫn Courant Theo BVTK 230 m
13 Tủ kim loại chứa 6 Module Theo BVTK 1 cái
14 Lắp đặt RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải Theo BVTK 2 cái
15 Lắp đặt MCB: 25A/2P/250V Theo BVTK 2 cái
16 Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V Theo BVTK 1 cái
17 Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m Theo BVTK 6 cọc
18 Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 Theo BVTK 23 m
19 Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x8m2 Theo BVTK 5 m
20 Đào mương công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo BVTK 0,28 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,28 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,5 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, tấm đan Theo BVTK 0,2 100m2
E HM: Thoát nước
1 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114 Theo BVTK 0,2 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 90 Theo BVTK 0,06 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 60 Theo BVTK 0,3 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 Theo BVTK 0,13 100m
5 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 Theo BVTK 4 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 Theo BVTK 8 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 Theo BVTK 10 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-60x34 Theo BVTK 10 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-65x60 Theo BVTK 10 cái
10 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45- đk 114 Theo BVTK 9 cái
11 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45- đk 90 Theo BVTK 9 cái
12 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90- đk 60 Theo BVTK 10 cái
13 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90- đk 60x34 Theo BVTK 16 cái
14 Lắp đặt phễu thu inox D60 Theo BVTK 8 cái
F HM: Cấp nước
1 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 Theo BVTK 0,4 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27 Theo BVTK 0,15 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21 Theo BVTK 0,23 100m
4 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x21 Theo BVTK 3 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x27 Theo BVTK 7 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x20 Theo BVTK 9 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-20x15 Theo BVTK 9 cái
8 Lắp đặt Cút nhựa uPVC đk 34 Theo BVTK 7 cái
9 Lắp đặt Cút nhựa uPVC đk 27 Theo BVTK 7 cái
10 Lắp đặt Cút nhựa uPVC đk 21 Theo BVTK 7 cái
11 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-đk 27 Theo BVTK 14 cái
12 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-đk 21 Theo BVTK 14 cái
13 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 40x34 Theo BVTK 4 cái
14 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 21x21 Theo BVTK 14 cái
15 Lắp đặt Van khoá D27 Theo BVTK 3 cái
16 Lắp đặt Van khoá D34 Theo BVTK 2 cái
17 Lắp đặt Van khoá D21 Theo BVTK 9 cái
18 Lắp đặt Van 1 chiều D34 Theo BVTK 2 cái
19 Lắp đặt Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt Theo BVTK 10 bộ
20 Lắp đặt Lavabo cả xi phông + phụ kiện Theo BVTK 8 bộ
21 Lắp đặt Bộ 7 món (Gương,Kê....) Theo BVTK 8 bộ
22 Lắp đặt Tắm hương sen di động + phụ kiện Theo BVTK 4 bộ
23 Lắp đặt Âu tiểu treo nam + phụ kiện Theo BVTK 4 bộ
24 Lắp đặt bồn inox 1m3 + phụ kiện Theo BVTK 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.687977E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.37595E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.254.390.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.763.170.000 VNĐ . Phân cấp công trình: Cấp III Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.254.390.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.763.170.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->