Gói thầu: Gói thầu số 02: Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng đường giao thông trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện năm 2021 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321632-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng đường giao thông trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện năm 2021 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210321567
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 15:38:00 đến ngày 2021-03-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,069,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.069.435.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.830.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 748.604.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 748.604.500VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 748.604.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyển môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T -:- 7T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đất ≥ 0,4 m3 -:- 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt cỏ cây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đá cầm tay (máy nén khí) xử lý đá sạt lở
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy Lu 6 -:- 12T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý ĐT.209 (Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM0-KM39-Khu vực 0,5 1km/năm 32,5
2 Phát quang cây cỏ bằng TC Công tác bảo dưỡng ĐT.209 (Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM0-KM39-Khu vực 0,5 Km/lần 35,1
3 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Công tác bảo dưỡng ĐT.209 (Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM0-KM39-Khu vực 0,5 Km/lần 80,577
4 Vét rãnh hở hình thang bằng TC Công tác bảo dưỡng ĐT.209(Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM0-KM39-Khu vực 0,5 10m 588
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) Công tác bảo dưỡng ĐT.209 (Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM0-KM39-Khu vực 0,5 10m 2.800
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Công tác bảo dưỡng ĐT.209(Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM0-KM39-Khu vực 0,5 md cống 270
7 Đào hót sụt bằng thủ công Công tác bảo dưỡng ĐT.209(Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM0-KM39-Khu vực 0,5 m3 195
8 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng ĐT.209(Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM0-KM39-Khu vực 0,5 5m3 52
9 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Công tác bảo dưỡng ĐT.209 (Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM0-KM39-Khu vực 0,5 5m3 32,5
10 Sơn cọc tiêu, cột thủy chí (12x12) Công tác an toàn giao thông ĐT.209 (Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM0-KM39-Khu vực 0,5 m2 25,632
11 Nắn sửa cọc tiêu Công tác an toàn giao thông ĐT.209 (Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM0-KM39-Khu vực 0,5 Cọc 33
12 Kiểm tra cầu, chiều dài Công tác bảo dưỡng cầu ĐT.209 (Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM0-KM39-Khu vực 0,5 Cầu/năm 2
13 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng cầu ĐT.209 (Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM0-KM39-Khu vực 0,5 10m2 25,6
14 Vệ sinh lan can cầu Công tác bảo dưỡng cầu ĐT.209 (Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM0-KM39-Khu vực 0,5 100md 0,816
15 Phát quang cây dại (2 mố cầu) Công tác bảo dưỡng cầu ĐT.209 (Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM0-KM39-Khu vực 0,5 100m2 1
16 Sơn lan can cầu Công tác bảo dưỡng cầu ĐT.209 (Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM0-KM39-Khu vực 0,5 m2 32,63
17 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Công tác bảo Sửa chữa mặt đường ĐT.209 (Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM0-KM39-Khu vực 0,5 100m2 39
18 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý ĐT.209(Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM39-KM45-Khu vực 0,3 1km/năm 5
19 Phát quang cây cỏ bằng TC Công tác bảo dưỡng ĐT.209(Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM39-KM45-Khu vực 0,3 Km/lần 2,7
20 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Công tác bảo dưỡng ĐT.209(Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM39-KM45-Khu vực 0,3 Km/lần 10,8
21 Vét rãnh hở hình thang bằng TC Công tác bảo dưỡng ĐT.209(Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM39-KM45-Khu vực 0,3 10m 200
22 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) Công tác bảo dưỡng ĐT.209(Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM39-KM45-Khu vực 0,3 10m 666,667
23 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Công tác bảo dưỡng ĐT.209(Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM39-KM45-Khu vực 0,3 md cống 80
24 Đào hót sụt bằng thủ công Công tác bảo dưỡng ĐT.209(Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM39-KM45-Khu vực 0,3 m3 20
25 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng ĐT.209(Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM39-KM45-Khu vực 0,3 5m3 8
26 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Công tác bảo dưỡng ĐT.209(Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM39-KM45-Khu vực 0,3 5m3 5
27 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: cột tiêu, hộ lan cứng, đầu đuôi cống Công tác An toàn giao thông ĐT.209 (Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM39-KM45-Khu vực 0,3 m2 35,08
28 Sơn cọc tiêu, cột thủy chí (12x12) Công tác An toàn giao thông ĐT.209 (Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM39-KM45-Khu vực 0,3 m2 34,272
29 Nắn sửa cọc tiêu Công tác An toàn giao thông ĐT.209 (Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM39-KM45-Khu vực 0,3 Cọc 11
30 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Công tác Sửa chữa mặt đường ĐT.209 (Quang Trọng - TT. Đông Khê) Đoạn Lý trình: KM39-KM45-Khu vực 0,3 100m2 2,369
31 Kiểm tra định kỳ loại đường cấp IV,V,VI miền núi Công tác quản lý Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: KM0-KM4(Khu vực 0,5) km/lần 46,667
32 Phát quang cây cỏ bằng TC Công tác bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: KM0-KM4(Khu vực 0,5) Km/lần 1,2
33 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: KM0-KM4(Khu vực 0,5) Km/lần 10,8
34 Vét rãnh hở hình thang bằng TC Công tác bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: KM0-KM4(Khu vực 0,5) 10m 67,15
35 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) Công tác bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: KM0-KM4(Khu vực 0,5) 10m 75
36 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Công tác bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: KM0-KM4(Khu vực 0,5) md cống 53,333
37 Đắp phụ lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: KM0-KM4(Khu vực 0,5) m3 6,667
38 Đào hót sụt bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: KM0-KM4(Khu vực 0,5) m3 20
39 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: KM0-KM4(Khu vực 0,5) 100md 2,758
40 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: KM0-KM4(Khu vực 0,5) 5m3 5,333
41 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Công tác bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: KM0-KM4(Khu vực 0,5) 5m3 3,333
42 Kiểm tra cầu, chiều dài Công tác bảo dưỡng Cầu Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: KM0-KM4(Khu vực 0,5) Cầu/năm 1
43 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Cầu Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: KM0-KM4(Khu vực 0,5) 10m2 2
44 Vệ sinh lan can cầu Công tác bảo dưỡng Cầu Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: KM0-KM4(Khu vực 0,5) 100md 0,2
45 Phát quang cây dại (2 mố cầu) Công tác bảo dưỡng Cầu Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: KM0-KM4(Khu vực 0,5) 100m2 0,12
46 Sơn lan can cầu Công tác bảo dưỡng Cầu Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: KM0-KM4(Khu vực 0,5) m2 7,25
47 Kiểm tra định kỳ loại đường cấp IV,V,VI miền núi Công tác quản lý Đường liên xã Đức Thông - xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km7+800m (Khu vực 0,5) km/lần 91
48 Phát quang cây cỏ bằng TC Công tác bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km7+800m (Khu vực 0,5) Km/lần 2,34
49 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km7+800m (Khu vực 0,5) Km/lần 21,06
50 Vét rãnh hở hình thang bằng TC Công tác bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km7+800m (Khu vực 0,5) 10m 90
51 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) Công tác bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km7+800m (Khu vực 0,5) 10m 165
52 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Công tác bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km7+800m (Khu vực 0,5) md cống 66,667
53 Đắp phụ lề đường Công tác bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km7+800m (Khu vực 0,5) m3 13
54 Đào hót sụt bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km7+800m (Khu vực 0,5) m3 26
55 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km7+800m (Khu vực 0,5) 100md 4,175
56 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km7+800m (Khu vực 0,5) 5m3 10,4
57 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Công tác bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km7+800m (Khu vực 0,5) 5m3 6,5
58 Sơn cọc tiêu, cột thủy chí (12x12) Công tác an toàn giao thông Đường liên xã Đức Thông - xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km7+800m (Khu vực 0,5) m2 48,96
59 Nắn sửa cọc tiêu Công tác an toàn giao thông Đường liên xã Đức Thông - xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km7+800m (Khu vực 0,5) Cọc 35
60 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng cầu Đường liên xã Đức Thông - xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km7+800m (Khu vực 0,5) 10m2 14,35
61 Vệ sinh lan can cầu Công tác bảo dưỡng cầu Đường liên xã Đức Thông - xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km7+800m (Khu vực 0,5) 100md 1,12
62 Phát quang cây dại (2 mố cầu) Công tác bảo dưỡng cầu Đường liên xã Đức Thông - xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km7+800m (Khu vực 0,5) 100m2 0,88
63 Sơn lan can cầu Công tác bảo dưỡng cầu Đường liên xã Đức Thông - xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km7+800m (Khu vực 0,5) m2 44,46
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.069435E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.830.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.069.435.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.830.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 748.604.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 748.604.500VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 748.604.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.52
2 Cán bộ chuyển môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm.32
3 Nhân viên tuần đường 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T -:- 7T cái2
2 Máy xúc đất ≥ 0,4 m3 -:- 0,8m3 cái2
3 Máy tưới nhựa cái1
4 Máy cắt cỏ cây cái3
5 Máy ủi ≤110CV cái1
6 Máy nén khí cái1
7 Máy khoan đá cầm tay (máy nén khí) xử lý đá sạt lở bộ2
8 Máy trộn vữa bê tông xi măng cái2
9 Máy Lu 6 -:- 12T cái1
10 Máy đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->