Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351802-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Xuân Đỉnh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210346130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 14:46:00 đến ngày 2021-03-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,418,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi 0,2778 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2778 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tựđổ 5T, đất cấp IV 0,2778 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu 16,88 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi 0,1688 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,1688 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tựđổ 5T, đất cấp III 0,1688 100m3
8 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% 0,4311 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 293,86 m3
B THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 43,18 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 246,3 m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,5 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,951 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 2,71 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 17,8 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 250 cái
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,75 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 31,192 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 18,057 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi 0,1806 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1806 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tựđổ 5T, đất cấp IV 0,1806 100m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 213,76 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi 2,1376 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,1376 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tựđổ 12T, đất cấp I 2,1376 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5646 100m3
C RÃNH CẢI TẠO
1 Tháo tấm đan cũ, khối lượng 618,66 cái
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi 0,4186 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4186 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tựđổ 5T, đất cấp IV 0,4186 100m3
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 74,26 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi 0,7426 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,7426 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tựđổ 5T, đất cấp I 0,7426 100m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 464,98 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,789 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 30,71 m3
12 Tạo nhám bê tông mũ mố cũ 1.162,46 m
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,91 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 5,6 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 35,44 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 587 cái
D HỐ GA XÂY BỔ SUNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,6 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,28 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 1,2 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 15 cái
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,16 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 1 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 5,67 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 25,52 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,08 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,3 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,38 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi 0,0238 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0238 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tựđổ 5T, đất cấp IV 0,0238 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1172 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 25,74 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi 0,2574 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2574 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tựđổ 5T, đất cấp III 0,2574 100m3
E HỐ GA CẢI TẠO
1 Tháo dỡ tấm đan, trọng lượng 48 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 4,608 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi 0,0461 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0461 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tựđổ 5T, đất cấp I 0,0461 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi 0,0442 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0442 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tựđổ 5T, đất cấp IV 0,0442 100m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,44 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,54 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,88 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 48 cái
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4562 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,97 m3
15 Tạo nhám bê tông mũ mố cũ 119,04 m
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 42,24 m2
F TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Cát các loại 756,12 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền). - Yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản sao công chứng Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->