Gói thầu: Cung cấp vật tư Tuabin, máy phát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354797-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp vật tư Tuabin, máy phát
Số hiệu KHLCNT 20210326890
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD (SCL) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 08:37:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,726,810,168 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,500,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bu lông chuyên dụng WE1079-1.125" 8 Cái Vật liệu: 20-1(hơi xanh); φ28.6X48 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
2 Bu lông lục giác chìm hình trục W1069.2-M14x16 16 Cái Vật liệu: W40CrMoV-5; Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
3 Guzong định vị ren 2 đầu W1851.1-φ46X285 6 Cái Vật liệu: W40CrMoV-5; Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
4 Guzong định vị ren 2 đầu W1851.1-φ78x390 4 Cái Vật liệu: W40CrMoV-5; Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
5 Bu lông lục giác chìm W1050.9-M12x30 5 Cái Vật liệu: W40CrMoV-5; Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
6 Bu lông lục giác chìm W1162-M16x25 8 Cái Vật liệu: W40CrMoV-5; φ16X25 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
7 Chốt hình trụ W1500-10x25 2 Cái Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V-5; φ25X115 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
8 Chốt định vị hình trụ W1500-10x95 1 Cái Vật liệu:20-1 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
9 Chốt hình trụ WE1501.2-12.7X100 1 Cái Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V-5; φ12.7X100 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
10 Chốt hình trụ WE1501.2-9.5X115 16 Cái Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V-5 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
11 Chốt nhíp chèn K156.03.01.06 3 Cái Vật liệu: W40CrMoV-5; φ14.2X19.5 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
12 Chốt hình trụ W1501.2-12X40 4 Cái Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V-5; φ12X40 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
13 Chốt hình trụ WE1501.2-19X160 2 Cái Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V-5; φ19X160 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
14 Chốt hình trụ WE1501.2-9.5X25 4 Cái Vật liệu:2Cr12NiMo1W1V-5; φ9.5X25 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
15 Ê cu sáu cạnh W1208.20-M80X3X155 2 Cái Vật liệu: W40CrMoV-5; φ120X155 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
16 Gioăng chỉ thép K156.60.22E01+12 1 Cái 1342x1232x5 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
17 Gioăng làm kín K156.30.41.41 2 Bộ Vật liệu: 304 + than chìdẻo Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
18 Gioăng làm kín K156.30.62.26 2 Cái Vật liệu: 304 + than chìdẻo Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
19 Gioăng chỉ thép K156.60.04(2)+89 20 Cái 24x50x3 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
20 Gioăng thép K156.60.04(2)+77 4 Cái 32x62x3 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
21 Gioăng thép K156.06.02.06 2 Cái Vật liệu: 08-2 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
22 Keo dán làm kín máy phát PART No.T25/75 4 Kg Keo dán làm kín máy phát PART No.T25/75 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
23 Keo làm kín tua bin MFZ-3 10 Hộp 2,5kg, 680oC, 32 Mpa Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
24 Long đen A156.24.41.04 100 Cái Vật liệu: 10-0; 25X40X1 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
25 Nhíp chèn K156.06.43.09 12 Cái Vật liệu: GH4145-T6 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
26 Vành chặn K156.30.41.44 1 Bộ Vật liệu: ZCuSn5Pb5Zn5-7 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
27 Vít côn 0.1052C-90-M10X20 15 Cái Vật liệu: 25Cr2MoVA-5; φ18X20 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
28 Vít chìm A156.06.42.11 16 Cái Vật liệu: W40CrMoV-5; φ14.4X21.5 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
29 Vành xéc măng K156.30.41.21 4 Cái Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V-5; φ19X25 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
30 Vòng chèn Vật liệu: 1Cr11MoV-2 1 Bộ K156.03.01.06(1) Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
31 Xích truyền động A156.28.01.152 1 Bộ Xích truyền động A156.28.01.152 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
32 Oring K156.01.71.06 6 Cái Vật liệu: GH4145-T6 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.18E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các Hợp đồng(9) (bản gốc hoặc bản sao công chứng) mà Nhà thầu đã thực hiện trong vòng 03 năm (36 tháng trở về trước) tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. Cụ thể: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư tuabin, máy phát của các nhà máy nhiệt điện mà Nhà thầu đã thực hiện. - Đơn vị mà Nhà thầu ký hợp đồng (với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong trường hợp Nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp kèm theo hợp đồng của Thầu chính để chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu): Phải là đơn vị sử dụng cuối cùng (chủ sở hữu các vật tư thiết bị của các hợp đồng cung cấp). - Đối với Nhà thầu độc lập khi tham gia gói thầu này: Số lượng là 01 hợp đồng. - Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này: Mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết cung cấp hoặc cung cấp: 1. Bản gốc cam kết bảo hành của nhà sản xuất đối với hàng hóa Nhà thầu chào trong E-HSDT. Trong đó, nhà sản xuất có trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa do Nhà thầu chào trong E-HSDT trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu đối với các hư hỏng, khiếm khuyết phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa. 2. Bản gốc giấy phép bán hàng (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giấy phép bán hàng) của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối chính thức của nhà sản xuất đối với các danh mục hàng hóa Nhà thầu chào trong E-HSDT. Nếu Nhà thầu có Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối thì phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng) tính hợp pháp của đại lý đó. Trong trường hợp đại lý phân phối chính thức của Nhà sản xuất tại Việt Nam trực tiếp tham dự thầu thì Nhà thầu có thể cung cấp bản sao công chứng ủy quyền của Nhà sản xuất . Cam kết bảo hành của Nhà sản xuất và giấy phép bán hàng (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giấy phép bán hàng) của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối chính thức của nhà sản xuất phải được cấp cho Bên mời thầu muộn nhất vào ngày thương thảo hợp đồng. Nếu đến ngày thương thảo hợp đồng theo yêu cầu của Bên mời thầu mà Nhà thầu không cung cấp được các tài liệu này, Nhà thầu sẽ bị loại.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->