Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng Trường THCS Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372429-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng Trường THCS Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210348743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 08:08:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,663,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,8595 1m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5488 100m3
3 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2541 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2541 100m3
5 Bê tông sản lót, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6725 m3
6 Bê tông, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5676 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1189 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3258 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7646 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3633 100m2
11 Bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6844 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà,dầm,giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7445 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5534 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0142 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4957 100m2
16 Xây gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5323 m3
17 Xây gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5831 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,085 m2
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0523 100m3
20 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6212 m3
21 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4896 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7738 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0902 tấn
24 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4188 100m2
25 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0644 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8167 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,414 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6474 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3356 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7827 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8953 tấn
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1538 100m2
33 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5995 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3244 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6116 tấn
36 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0113 100m2
37 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,675 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4358 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2509 100m2
40 Xây gạch không nung , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4643 m3
41 Xây gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1225 m3
42 Xây gạch không nung, xây cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4753 m3
43 Xây gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,4472 m3
44 Xây gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1186 m3
45 Xây gạch không nung , xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1217 m3
46 Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9922 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3018 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1573 tấn
49 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3668 100m2
50 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4282 m2
52 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9002 m2
53 Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ lim kích thước 8*10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
54 Gia công lắp đặt trụ cầu thang D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,6024 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.449,0368 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,613 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,8 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,3 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,9042 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,48 m
62 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
63 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
64 Đắp tán chân cột, đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,6768 m2
69 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7286 m2
70 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4101 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,18 1m2
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4101 tấn
73 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3619 100m2
74 Tôn úp nóc,úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,6 m
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.013,121 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.846,911 m2
77 Mua, lắp đặt bảng từ chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
78 Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,56 m2
79 Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
80 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,24 m2
81 Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
82 Chênh lệch giá kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,58 m2
83 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 tấn
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,24 m2
85 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,58 1m2
86 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4102 tấn
87 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,269 m2
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
90 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
91 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
92 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
95 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x350x160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
101 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.850 m
106 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
107 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 1m3
108 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
109 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
110 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m3
111 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
112 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Hồ lô chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lần
115 Lắp đặt dụng cụ cứu hỏa và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
116 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
117 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
118 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
120 Lắp đặt cút PRR D25 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Lắp đặt Giắc co PRR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
126 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
128 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
129 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
130 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
131 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,8628 m2
132 Tháo dỡ kết cấu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9943 m3
133 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 tấn
134 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,6724 m2
135 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,131 m2
136 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9305 m3
137 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,4588 m3
138 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1319 m3
139 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7079 m3
140 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,001 m3
141 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,231 m3
142 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,231 m3
143 Bốc xếp, phế thải tấm lợp, xà gồ, vì kèo, trần,,, Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuyến
144 Đào đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,998 1m3
145 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,948 m3
146 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
147 Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 m2
148 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,948 m3
149 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3972 tấn
150 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m2
151 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
152 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0901 100m3
153 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,076 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2T4P
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1882 1m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0885 100m3
3 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0607 100m3
4 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0607 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1551 m3
6 Bê tông, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,929 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7457 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5915 100m2
11 Bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6045 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2234 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3236 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9452 100m2
16 Xây gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3717 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,737 m2
18 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0661 m3
19 Đổ bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7575 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3378 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2262 tấn
22 Ván khuôn cột, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5523 100m2
23 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6865 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2967 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5607 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1812 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4769 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1739 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5197 tấn
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9715 100m2
31 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6422 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1095 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0707 tấn
34 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2622 100m2
35 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4092 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4406 tấn
37 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,363 100m2
38 Xây gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5981 m3
39 Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,449 m3
40 Xây gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8914 m3
41 Xây gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,388 m3
42 Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4805 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,985 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,727 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,996 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,5 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,4 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,2307 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,24 m
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,8248 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,687 m2
53 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6064 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,68 1m2
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6064 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2315 100m2
57 Tôn úp nóc,úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,35 m
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,212 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 995,627 m2
60 Mua, lắp đặt bảng từ chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
62 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
63 Chênh lệch giá kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
66 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 1m2
67 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2633 tấn
68 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,005 m2
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
71 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
72 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x350x160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
85 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
86 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 1m3
87 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
88 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
89 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
90 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
91 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Hồ lô chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
95 Lắp đặt dụng cụ cứu hỏa và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
96 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1495 1m3
97 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m3
98 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8095 m3
99 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9495 m3
100 Xây gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1 m2
102 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8095 m3
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1821 tấn
104 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1132 100m2
105 Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
106 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,8961 m2
107 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,738 m2
108 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,6818 m2
109 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,88 m2
110 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,31 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,987 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.057,42 m2
113 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,88 m2
114 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,31 m2
115 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
116 Chênh lệch giá kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
117 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6252 m3
118 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5532 m3
119 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,7398 m2
120 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3743 m3
121 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
122 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9244 m2
123 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
124 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3318 m3
125 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0406 m3
126 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8113 m3
127 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8977 m3
128 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0462 m3
129 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,127 m3
130 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,127 m3
131 Bốc xếp, phế thải tấm lợp, xà gồ, vì kèo, trần,,, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.95E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->