Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341136-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210213745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 16:28:00 đến ngày 2021-03-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,008,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 4,3882 100m3
2 Đào giật cấp bằng thủ công đất cấp II 22,859 1m3
3 Đào giật cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 2,0573 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II 284,328 1m3
5 Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất II 25,5895 100m3
6 Đào mặt đường cũ bằng máy - Cấp đất IV 3,2353 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 2,4222 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 21,7995 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 10,2037 100m3
10 Tạm tính mua đất về đắp 1.423,14 m3
B Cấp phối đá dăm
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 9,6913 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 6,1519 100m3
C Mặt đường nhựa C19
1 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 84,4906 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h 14,0423 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T 14,042 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T 14,042 100tấn
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 84,4906 100m2
D Mặt đường bê tông xi măng
1 Rải giấy dầu lớp cách ly 27,2458 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 2,7003 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 516,09 m3
E Rãnh bê tông cốt thép
1 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 71,421 1m3
2 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất II 6,4279 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 2,4263 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 67,14 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh 26,8908 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK 5,0652 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK 10,9455 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 142,14 m3
9 Trát vữa XM M100, PCB30 123,49 m2
F Tấm đan
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan 3,9725 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 10,686 tấn
3 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 68,52 m3
4 Lắp đặt rãnh BTCT 926 1cấu kiện
5 Lắp đặt tấm đan 926 1cấu kiện
G Hố ga xây (nối đầu cửa ra)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 2,85 m3
2 Ván khuôn đáy ga 0,0831 100m2
3 Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 3,39 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 13,13 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 37,9 m2
6 Ván khuôn giằng đỉnh hố ga 0,1662 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mố hố ga ĐK ≤10mm 0,194 tấn
8 Bê tông giằng đỉnh hố ga đá 1x2 M200, PCB30 1,51 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan 0,0871 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,1221 tấn
11 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,05 m3
12 Lắp dựng tấm đan 18 1cấu kiện
H Rãnh xây B300
1 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 34,681 1m3
2 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất II 3,1213 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,6538 100m3
4 Ván khuôn đáy và cổ rãnh rãnh 4,081 100m2
5 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 82,2 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 134,11 m3
7 Trát tường trong thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 702,86 m2
8 Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 174,9 m2
9 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh ĐK ≤10mm 1,8012 tấn
10 Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 35,91 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan 2,0988 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 7,4642 tấn
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 34,98 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 583 1cấu kiện
I Cống hộp 1,5x1,5m
1 Đắp đất bờ vây ngăn nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,5 100m3
2 Đào phá bờ vây, thanh thải lòng sông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 0,5 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 20,53 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 3,29 m3
5 Xây móng, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 10,75 m3
6 Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 2,62 m3
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm 10 1 đoạn ống
8 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm 9 mối nối
J Cống hộp 1x1m
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 10,96 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 1,76 m3
3 Ván khuôn móng cống 0,0216 100m2
4 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 1,47 m3
5 Xây móng, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 1,97 m3
6 Xây tường đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 1,74 m3
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm 11 1 đoạn ống
8 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm 10 mối nối
K Cống D800+D1000
1 Đào móng cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 9,468 1m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,8521 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,3701 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 22,99 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 3,68 m3
6 Xây móng, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 3,46 m3
7 Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 2,55 m3
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mm 13 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =800mm 8 1 đoạn ống
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm 26 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm 16 1 đoạn ống
L Vận chuyển đất thừa đổ đi
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I 4,3882 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 10,9579 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV 3,2353 100m3
M An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 9 cái
2 cột biển báo bằng thép ống dày 3,0mm, mạ kẽm, sơn trắng đỏ: 27 m
3 Biển tam giác phản quang cạnhD700mm (Thép mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40mm mạ kẽm, màng phản quang loại IV) 9 cái
N Tuyến 1 (An toàn giao thông)
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) 7,55 m2
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 4 cái
3 Đèn tín hiệu giao thông 2 bộ
4 Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: 200 m
5 Bóng điện 100W 6 bộ
6 Điện năng 864 kWh
7 Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7) 180 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.013314E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8026628E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng; - Hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.206.213.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.412.426.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->