Gói thầu: Mua quân trang dự bị động viên năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua quân trang dự bị động viên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373303 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 14:38:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 452,367,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo dài K16 LQ | 91 | Cái | - Chất lượng mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của cục Quân nhu –TCHC. | ||
| 2 | Quần áo dài K17 | 91 | Bộ | - Chất lượng mới 100% - Kiểu dáng, cỡ số: 3,4,5,6 - Theo tiêu chuẩn của cục Quân nhu – TCHC - Chất liệu: Vải Gabađin pê cô rằn ri * Áo: - Kiểu sơmi bỏ ngoài quần, cổ bẻ, tay thụng, có cá điều chỉnh đính 2 cúc. Nẹp cài áo 6 khuyết thùa ngang cài ngầm. Thân trước có đáp vai, trên vai có bật vai, 2 túi ngực vuông cài cúc ngầm, thân túi có xúp tạo độ chứa của túi. Cầu vai thân sau mỗi bên xếp 1 ly, sườn áo có cá cài cúc để định vị dây thắt lưng to. Cúc nhựa nhiệt rắn màu nâu. * Quần: Kiểu quần âu, hai túi chéo hai bên, thân trước xếp 2 ly lật về phía sườn, thân sau có 1 chiết ly, 2 túi hậu bổ cơi có nắp túi vuông, mỗi nắp túi cài ngầm 2 cúc, cửa quần cài cúc. Đầu cạp nhọn, trên cạp có 6 dây luồn thắt lưng và có dây điều chỉnh vòng bụng hai bên. Thân trước có đệm gối xếp ly hai bên. Trên thân túi bên phải có gắn 1 túi nhỏ ở giữa, hình dáng tương tự túi lớn. Trên thân túi bên trái có gắn 1 túi nhỏ ở giữa, túi không có nắp, xung quanh túi có xúp túi. Gấu trên đường giàng quần gắn dây nhôi cài cúc, đường dọc quần đính cúc tại vị trí dây nhôi. | ||
| 3 | Quần lót | 990 | Cái | - Chất lượng mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của cục Quân nhu –TCHC.+ Quần lót nam kiểu quần 4 thân. + Cạp quần may chun bản to 3 cm, ở giữa cạp có dây rút tăng cường, trên cạp thân trước có 2 lỗ khuyết luồn dây rút tăng cường, thân sau có 1 túi ốp ngoài, đáy túi nguýt tròn, đáp miệng túi may lật ra ngoài có gắn ké dính bản to 2 cm. Dọc quần được phối 3 sọc màu xanh da trời và xẻ dưới gấu, 2 sọc thân trước bản to 01cm, 1 sọc thân sau bản to 02cm. + Dây rút đường kính 0,5 cm dệt trong có lõi. Dây rút phải đảm bảo độ co giãn, tăng cường cho chun khi mặc. | ||
| 4 | Áo lót nam màu xanh ô liu | 990 | Cái | - Chất lượng mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của cục Quân nhu –TCHC. + Áo lót bằng vải dệt kim màu Oliver, thành phần vải 100% cotton + Áo cổ tròn chui đầu, ngắn tay, cổ tròn, cổ áo may bo bản to 1,4cm (may diễu 2 đường chỉ), gấu áo và cửa tay may bản to 2cm, nhuộm màu olive sẫm. | ||
| 5 | Giày vải cao cổ | 91 | Đôi | - Chất lượng mới 100%. - Mũ giầy may bằng vải bạt pêcô, màu xanh olive, vải lót và vải may si - tẩy bằng vải chéo mộc 3633. Nẹp giầy có 6 ô-dê nhôm, phía trong đệm bằng vải bạt- mặt vải hướng ra ngoài. Yếm giầy bằng vải kate 7638, màu xanh olive, may gấp đè mí vào chân nẹp ô-dê. Dây tăng cường hai má may giữa tâm ô-dê thứ 3 tính từ đầu mỏ dep-by song song với đường may chân dep-by. Điểm đấu mỏ dep-by che phủ đường nối yếm và may hai lần có lại mũi. Má trong, phần bím cao su có 2 ô-dê lưới thoát khí bằng đồng. Mũi giầy có bọc cao su liền với đế. - Đế cao su ép đúc liền với mũ giầy trên khuôn (phần si-tẩy và chân mũ giầy), màu đen. Mỗi đôi giầy có thêm 1 đôi lót suốt bằng cao su xốp mặt trên cán lớp vải chéo mộc. Độ dày 2,5 – 3 mm. | ||
| 6 | Bít tất màu xanh ô liu | 990 | Đôi | - Chất lượng mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của cục Quân nhu –TCHC.- - - Bít tất được dệt từ sợi cotton/ arylic 70/ 30, sợi polyamit và sợi spandex - Gót chân và mũi chân của bít tất được dệt từ sợi polyamit 100% - Toàn bộ phần còn lại của bít tất được dệt bằng sợi cotton/ arylic 70/ 30, sợi spandex (lycra) - Phần mu bàn chân và ống chân dệt kiểu Rib 2/2; Phần cổ chun dệt kiểu Rib 1/1; Phần gan bàn chân, gót, mũi chân và phần ô thêu dệt kiểu Single. | ||
| 7 | Dép nhựa nam | 91 | Đôi | - Chất lượng mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của cục Quân nhu - TCHC. - Kiểu dép quai hậu, bằng nhựa PVC màu nâu đỏ. | ||
| 8 | Mũ cứng K13-M11 | 91 | Cái | - Chất lượng mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của cục Quân nhu - TCHC. Mũ phải cân đối, sạch, mặt vải lót phẳng, không bị méo lệch, không dây vết keo, ố bẩn, lòng mũ không rạn, nứt, sơn bằng đều và phẳng, bộ quai, cầu lắp cân đối, chắc, ô dê tán chắc, chân cuộn đều, vành mũ cuốn đều, không bị nở, sùi, bẹp. Các đường may đều, không dính chất bảo quản mũ có hại đến sức khỏe người sử dụng. | ||
| 9 | Thắt lưng nhỏ | 91 | Cái | - Chất lượng mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của cục Quân nhu –TCHC. - Dây lưng CS gồm cốt dây và khóa; - Cốt dây: + Mặt ngoài dây: Màu nâu đỏ, màu sắc đồng đều, bề mặt nhẵn, bóng không sần sùi hoặc tách lớp; + Mặt trong dây: Màu sắc đồng đều, bề mặt nhẵn hoặc nổi hoa mịn; + Cạnh dây được vuốt tròn, đuôi dây cắt tròn và vuốt cạnh. - Khóa: Bề mặt khóa nhẵn bóng, ngôi sao đập nổi trên khóa phải cân đối các cánh rõ nét; đường viền sắc nét, gọn, đập sâu đồng đều; các mép, cạnh và lỗ gia công phải làm nhẵn, không còn ba via. - Cốt dây được sản xuất từ nguyên liệu nhựa PVC và chất màu, chất phụ gia. Cốt dây có lớp vải mành chịu lực nằm giữa 2 lớp nhựa, cốt dây nối với bản lề bằng 2 đinh nhôm (đường kính thân: 2,5 mm) tán ri vê đường kính mũ tán: Từ 3 mm đến 3,2 mm, mũ tán tròn đều, không méo, lệch thân, đinh không vẹo; - Khóa dây kiểu con lăn tăng giảm vô cấp, khóa được chế tạo từ thép không gỉ, trên mặt khóa dập nổi ngôi sao ở giữa, xung quanh dập đường viền chìm; - Vòng giữ dây thừa (nhôi vòng) được nối đầu bằng đồng. | ||
| 10 | Khăn mặt màu xanh ô liu | 495 | Cái | Được dệt từ sợi cotton 100%, kiểu vân điểm nổi vòng sợi bông, màu oliver sẫm, viền đầu khăn, kích thước 75x35 cm, sử dụng chỉ khâu Nm 60/3 cùng với màu vải chính, quy định mật độ đường may: 4-5 mũi/1cm | ||
| 11 | Quân hiệu | 91 | Cái | - Chất lượng mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của cục Quân nhu –TCHC. | ||
| 12 | Cấp hiệu | 182 | Cái | - Chất lượng mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của cục Quân nhu –TCHC. | ||
| 13 | Quân phục SQ K08 | 91 | Bộ | - Chất lượng mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của cục Quân nhu –TCHC. | ||
| 14 | Giày da SQ cấp uý | 91 | Đôi | - Chất lượng mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của cục Quân nhu –TCHC. | ||
| 15 | Thắt lưng nhỏ K08 | 91 | Cái | - Chất lượng mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của cục Quân nhu –TCHC. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.78E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
948.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có kế hoạch bảo hành, sửa chữa hàng hóa nếu có hư hỏng với số lượng theo quy định. -Thời gian bảo hành các sản phẩm là 06 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. - Khi có yêu cầu bảo hành nhà thầu phải cử nhân viên không chậm quá 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng hàng hoá để tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc thay thế |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi