Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-04 17:12:00 đến ngày 2021-04-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,441,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công. Phát rừng loại I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,9875 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251,1868 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,078 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh dọc đất cấp III bằng TC (tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,809 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 90% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3228 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, rãnh dọc đất cấp IV bằng TC (tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,485 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (tính 90% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7537 | 100m3 |
| 8 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,849 | 100m3 |
| 9 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5298 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8778 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,1943 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0389 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,4959 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0052 | 100m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 530,36 | m3 |
| 16 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,0514 | 100m2 |
| 17 | Đào đất móng, đất cấp III bằng TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 19 | Cột điện li tâm 8.5C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Công tháo dỡ, di dời, lắp đặt cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | công |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng TC, đất cấp III (tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,634 | m3 |
| 2 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 90% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3171 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng TC, đất cấp IV (tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,937 | m3 |
| 4 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (tính 90% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3543 | 100m3 |
| 5 | Phá đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8215 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,73 | m3 |
| 7 | Trát tường cánh, thân cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225,21 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,89 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2725 | tấn |
| 11 | Bê tông láng phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 12 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,05 | m3 |
| 13 | SXLĐ cốt thép ống cống, đ. kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7588 | tấn |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng bằng cấp phối đá thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,85 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4598 | 100m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1646 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5711 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.720.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi