Gói thầu: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407371-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210407281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn trung ương ủy quyền và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 16:30:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,972,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KỲ ĐÀI, NHÀ BIA
1 Phá dỡ gạch ốp kỳ đài cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,7376
2 Phá dỡ phù điêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,7376
4 Ốp đá granít tự nhiên màu trắng vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,7376
5 Lắp ngôi sao và chữ Tổ Quốc ghi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,732
7 Lát nền đá xẻ tự nhiên 300x600x30 màu xám trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,616
8 Bê tông nền M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3616
9 Phá dỡ gạch lát bậc lên kỳ đài và nhà bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,255
10 ốp đá xẻ tự nhiên mặt băm nhám bậc lên kỳ đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,371
11 Bê tông M250 đá 1x2 giằng chân lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3967
12 Trạm khắc đá phù điêu loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
13 Đá khối để chế tác phù điêu, loại đá chắc mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
14 Cốt thép dầm D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2325 tấn
15 Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2046 100m²
16 Ốp đá Granit tự nhiên chân lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,552
17 SX lắp đặt trụ tựa vòng hoa bằng INOC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 SX lắp đặt trụ lan can bằng đá loại nặng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
19 SX lắp đặt con tiện bằng đá, loại nặng Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
20 SX Lắp đặt tay vịn lan can bằng đá nặng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,54 m
21 Cào bóc sơn cũ nhà bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,24
22 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,24
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4674 100m²
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0424 100m²
25 Đài hóa vàng bằng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Lư hương bằng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Bàn đá để sắp lễ kích thước ( 50x80) cao 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
B NỀN SÂN, KHUÔN VIÊN
1 Phá dỡ gạch lát nền sân cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.835,18
2 Đào nền sân đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,277
3 Đắp cát lót nền dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,759
4 Bê tông nền M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,518
5 Lát nền gạch đá xẻ tự nhiên 400x400x40 màu xám trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.286,62
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,488
7 Bó vỉa bằng tấm đá xẻ tự nhiên 110x250x700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,4 m
8 Sản xuất lắp dặt bia mộ đá kim sa Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9266
2 Phá dầm móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4332
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,9721
4 Đắp đất bằng đầm cóc, K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7999 100m³
5 Bê tông lót móng cổng, tường rào M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4853
6 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656
7 Bê tông trụ cổng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9011
8 Bê tông dầm M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5601
9 Bê tông mái cổng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0429
10 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2028 100m²
11 Ván khuôn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1481 100m²
12 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2979 100m²
13 Ván khuôn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2704 100m²
14 Cốt thép móng trụ cổng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
15 Cốt thép trụ cổng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
16 Cốt thép trụ cổng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
17 Cốt thép dầm cổng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 tấn
18 Cốt thép dầm cổng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
19 Cốt thép mái cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
20 Gạch xây móng VM75, dày >33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8453
21 Xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6222
22 Xây trụ gạch chỉ VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1118
23 Xây tường dày 22cm, VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2698
24 Trát tường dày 1,5cm, VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,918
25 Trát trụ dày 1,5cm, VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,8432
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9859
27 Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1
28 Làm bờ mái chảy ( Bờ nóc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,84 m
30 Gia công kết cấu cửa thép, cổng thép bằng thép Inoc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
31 Lắp đặt cửa thép, cổng thép I noc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
32 Sơn tường, trụ, trần 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,168
33 Đắp vữa nổi dày 2cm, VM100 trang trí tường rào 2 bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,45
34 Bó bò, đắp mảnh chai đầu tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3 m
35 Ốp đá granit tự nhiên trụ, dầm cổng bằng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7263
36 SXLĐ vòng bi D90/40mm làm bánh xe chân cổng và trụ quay cổng D90/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
37 Tiện trục quay để lắp vòng by làm trụ quay và trục bánh xe ĐK trục 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
38 Đổ bê tông nền sân phần cổng đào móng, bê tông M200 đá 2x4 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,061
39 Lát lại nền đá xẻ 400x400x40 màu xám trắng phần sân mở rông sau nhà bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 153
40 Lắp chữ nổi " NGHĨA TRANG HUYỆN HẢI HÀ " bằng INOC màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Lắp đặt cấu kiện đá nặng Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
42 Đá xẻ khối Thanh Hóa, sản xuất, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4138
43 Trạm khắc hoa văn họa tiết nổi trên tường rào đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,3097
D ĐƯỜNG DẠO
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤2 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 100m²
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7442 100m³
3 Đắp đất lề đường đầm cóc K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3299 100m³
4 Lót cát nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,81
5 Rải vải ni lon làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,981 100m²
6 Bê tông nền đường M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,715
7 Ván khuôn mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5814 100m²
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh đất cấp 3, máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 100m³
2 Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m³
3 Bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03
4 Bê tông móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,09
5 Xây tường rãnh 22cm VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02
6 Trát tường rãnh 1,5cm, VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182
7 Bê tông tấm đan nắp rãnh M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2652 100m²
9 Cốt thép tấm đan D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0225 tấn
10 Lắp đặt tấm đan nặng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
11 Bê tông dầm chân lan can sân trước M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25
12 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m²
13 Cốt thép dầm D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4329 tấn
14 Lắp ống thép tráng kẽm trụ lan can, D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3105 100m
15 Lắp ống thép TK tay lan can D89 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
16 Lắp ống thép TK D32 giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥25), chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1135 100m²
18 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5
19 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m³
F NHÀ SẮP LỄ
1 Chặt cây ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc
3 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m²
4 Đào móng nhà đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9993 100m³
5 Đào móng bể phốt đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,232
6 Xây tường chắn đá hộc VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
7 Đắp đất nền móng K=0,9 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2416 100m³
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5734
10 Đắp cát lót nền nhà dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1494
11 Bê tông móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32
12 Bê tông móng nhà M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,611
13 Bê tông dầm giằng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,58
14 Bê tông cột M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4394
15 Bê tông sàn mái nhà M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,802
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,8384
17 Bê tông mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3368
18 Bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Xây móng gạch chỉ VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5272
21 Cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7141 tấn
22 Cốt thép móng nhà D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,237 tấn
23 Cốt thép Dầm D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7337 tấn
24 Cốt thép Dầm D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1923 tấn
25 Cốt thép cột, cổ móng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5887 tấn
26 Cốt thép cột, cổ móng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0602 tấn
27 Cốt thép sàn mái D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,932 tấn
28 Cốt thép tấm đan, lanh tô đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
29 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7288 100m²
30 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9052 100m²
31 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4435 100m²
32 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3706 100m²
33 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m²
34 Xây tường dày 22cm gạch chỉ vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6046
35 Xây bậc hiên VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2581
36 Xây trụ, gạch chỉ 22x10,5x6, VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1199
37 Xây tường dày 11cm, VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2046
38 Xây bể dày 11cm, gạch chỉ, VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9142
39 Trát tường trong dày 1,5cm, VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,112
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,929
41 Trát trụ cột, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1208
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1308
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0844
44 Lát nền nhà gạch Cramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8844
45 Lát gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2
46 Lát bậc hiên đá Granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4
47 Ốp gạch trắng 25x40 tường nhà VS Mô tả kỹ thuật theo chương V 54
48 Sơn tường, trần trong nhà 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,1964
49 Sơn tường ngoài 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,1596
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,316
51 Láng đánh màu bể nước dày 2cm VM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,761
52 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
54 Lắp gạch bê tông hoa thoáng lan can ( 600x600 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
55 SX gạch thóang bê tông 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Viên
56 Ốp gạch thẻ vào cột, móng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,111
57 Đắp hoa văn trang trí phần hiên nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0264
58 Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,36
59 SX hoa sắt cửa sổ thép Inoc vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08
60 Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Inoc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 LĐ hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 LĐ hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 LĐ phếu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 LĐ quả cầu thu nước mưa mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 LĐ ống nhựa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
72 LĐ cút nhựa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
73 LĐ tê nhựa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
74 LĐ ống nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
75 LĐ cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
76 LĐ tê nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 LĐ ống nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
78 Cút + chếch nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
79 LĐ ống nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
80 Cút + chếch nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
81 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 LĐ tê thép ren ngoài D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 LĐ ren trong D21nhựa PP Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
86 LĐ cút nhựa PP ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
87 LĐ cút nhựa PP ren trong D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
88 LĐ ống nhựa PP D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
89 LĐ ống nhựa PP D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
91 LĐ bơm nước Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 LĐ van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
94 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
95 Khâu nối ren ngoài ĐK 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
97 Van 2 chiều ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
98 Bơm sục rửa giếng máy bơm 2KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Ca
99 LĐ hộp đựng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Zắc co ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
101 SXLD T thép kéo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
105 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 LĐ điều hòa nhiệt độ loại treo tường 2 cục Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
108 LĐ bình đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
109 LĐ aptomat tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bảng
112 LĐ chìm hộp công tắc, hộp aptomat 80x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
113 LĐ hộp nối chìm KT 300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
114 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
116 LĐ dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
117 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
119 SXLĐ cửa đi nhôm kính Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
120 SXLĐ cửa đi nhà VS cửa nhôm kính loại sin pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
121 SXLĐ cửa sổ, cửa nhôm kính Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08 m2
122 Lắp chân chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
123 Lắp đai giữ ống D110 bằng i nốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
124 LĐ khóa cửa đi, khóa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
125 LĐ khóa cửa nhà loại đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
126 LĐ tắc dết cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
127 LĐ chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
128 LĐ tay nắm cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
129 LĐ cài cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
130 LĐ móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột đèn đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2125
2 Bê tông lót M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85
3 Đắp đất lấp móng K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8605
4 Bê tông móng cột đèn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,352
5 Đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cọc
6 SXLĐ dây+ cờ tiếp địa thép mạ kẽm D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
7 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
8 Cột đèn bằng gang, loại chùm 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cột
9 Lắp đặt đèn hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Kéo rải dây dẫn loại 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
11 Kéo rải dây dẫn ra nguồn loại 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
12 Kéo rải dây dẫn vào đèn loại 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
13 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 trong cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
15 Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 trong cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bảng
16 Lắp bảng điện trong cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
17 Đào đất để đặt ống bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21
18 Đắp đất lấp móng K0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21
19 Đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn dưới đất D Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
20 Trồng cây cau lùn trước sân cổng cao >2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cây
21 Trồng cây Hoàng Lan dọc bãi đỗ xe cao >2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04594265E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0918853E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên và có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị xây lắp mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.881.065.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->