Gói thầu: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn trung ương ủy quyền và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 16:30:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,972,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KỲ ĐÀI, NHÀ BIA | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp kỳ đài cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,7376 | m² |
| 2 | Phá dỡ phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,7376 | m² |
| 4 | Ốp đá granít tự nhiên màu trắng vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,7376 | m² |
| 5 | Lắp ngôi sao và chữ Tổ Quốc ghi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,732 | m² |
| 7 | Lát nền đá xẻ tự nhiên 300x600x30 màu xám trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,616 | m² |
| 8 | Bê tông nền M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3616 | m³ |
| 9 | Phá dỡ gạch lát bậc lên kỳ đài và nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,255 | m² |
| 10 | ốp đá xẻ tự nhiên mặt băm nhám bậc lên kỳ đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,371 | m² |
| 11 | Bê tông M250 đá 1x2 giằng chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3967 | m³ |
| 12 | Trạm khắc đá phù điêu loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 13 | Đá khối để chế tác phù điêu, loại đá chắc mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | tấn |
| 15 | Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2046 | 100m² |
| 16 | Ốp đá Granit tự nhiên chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,552 | m² |
| 17 | SX lắp đặt trụ tựa vòng hoa bằng INOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | SX lắp đặt trụ lan can bằng đá loại nặng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 19 | SX lắp đặt con tiện bằng đá, loại nặng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 20 | SX Lắp đặt tay vịn lan can bằng đá nặng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,54 | m |
| 21 | Cào bóc sơn cũ nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,24 | m² |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,24 | m² |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4674 | 100m² |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0424 | 100m² |
| 25 | Đài hóa vàng bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lư hương bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Bàn đá để sắp lễ kích thước ( 50x80) cao 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| B | NỀN SÂN, KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.835,18 | m² |
| 2 | Đào nền sân đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,277 | m³ |
| 3 | Đắp cát lót nền dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,759 | m³ |
| 4 | Bê tông nền M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,518 | m³ |
| 5 | Lát nền gạch đá xẻ tự nhiên 400x400x40 màu xám trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.286,62 | m² |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,488 | m³ |
| 7 | Bó vỉa bằng tấm đá xẻ tự nhiên 110x250x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,4 | m |
| 8 | Sản xuất lắp dặt bia mộ đá kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9266 | m³ |
| 2 | Phá dầm móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4332 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,9721 | m³ |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7999 | 100m³ |
| 5 | Bê tông lót móng cổng, tường rào M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4853 | m³ |
| 6 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m³ |
| 7 | Bê tông trụ cổng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9011 | m³ |
| 8 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5601 | m³ |
| 9 | Bê tông mái cổng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0429 | m³ |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2979 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | 100m² |
| 14 | Cốt thép móng trụ cổng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 15 | Cốt thép trụ cổng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 16 | Cốt thép trụ cổng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm cổng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm cổng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 19 | Cốt thép mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 20 | Gạch xây móng VM75, dày >33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8453 | m³ |
| 21 | Xây tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6222 | m³ |
| 22 | Xây trụ gạch chỉ VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1118 | m³ |
| 23 | Xây tường dày 22cm, VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2698 | m³ |
| 24 | Trát tường dày 1,5cm, VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,918 | m² |
| 25 | Trát trụ dày 1,5cm, VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,8432 | m² |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9859 | m² |
| 27 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m² |
| 28 | Làm bờ mái chảy ( Bờ nóc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,84 | m |
| 30 | Gia công kết cấu cửa thép, cổng thép bằng thép Inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép I noc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 32 | Sơn tường, trụ, trần 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,168 | m² |
| 33 | Đắp vữa nổi dày 2cm, VM100 trang trí tường rào 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,45 | m² |
| 34 | Bó bò, đắp mảnh chai đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3 | m |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên trụ, dầm cổng bằng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7263 | m² |
| 36 | SXLĐ vòng bi D90/40mm làm bánh xe chân cổng và trụ quay cổng D90/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 37 | Tiện trục quay để lắp vòng by làm trụ quay và trục bánh xe ĐK trục 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 38 | Đổ bê tông nền sân phần cổng đào móng, bê tông M200 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,061 | m³ |
| 39 | Lát lại nền đá xẻ 400x400x40 màu xám trắng phần sân mở rông sau nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m² |
| 40 | Lắp chữ nổi " NGHĨA TRANG HUYỆN HẢI HÀ " bằng INOC màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện đá nặng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 42 | Đá xẻ khối Thanh Hóa, sản xuất, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4138 | m³ |
| 43 | Trạm khắc hoa văn họa tiết nổi trên tường rào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3097 | m² |
| D | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | 100m² |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7442 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất lề đường đầm cóc K0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3299 | 100m³ |
| 4 | Lót cát nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,81 | m³ |
| 5 | Rải vải ni lon làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,981 | 100m² |
| 6 | Bê tông nền đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,715 | m³ |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5814 | 100m² |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp 3, máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m³ |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | m³ |
| 5 | Xây tường rãnh 22cm VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m³ |
| 6 | Trát tường rãnh 1,5cm, VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m² |
| 7 | Bê tông tấm đan nắp rãnh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m³ |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | 100m² |
| 9 | Cốt thép tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0225 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan nặng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 11 | Bê tông dầm chân lan can sân trước M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m³ |
| 12 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m² |
| 13 | Cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4329 | tấn |
| 14 | Lắp ống thép tráng kẽm trụ lan can, D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3105 | 100m |
| 15 | Lắp ống thép TK tay lan can D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 16 | Lắp ống thép TK D32 giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥25), chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1135 | 100m² |
| 18 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m³ |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m³ |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m³ |
| F | NHÀ SẮP LỄ | |||
| 1 | Chặt cây ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 3 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m² |
| 4 | Đào móng nhà đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9993 | 100m³ |
| 5 | Đào móng bể phốt đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,232 | m³ |
| 6 | Xây tường chắn đá hộc VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m³ |
| 7 | Đắp đất nền móng K=0,9 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2416 | 100m³ |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m³ |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5734 | m³ |
| 10 | Đắp cát lót nền nhà dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1494 | m³ |
| 11 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 12 | Bê tông móng nhà M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,611 | m³ |
| 13 | Bê tông dầm giằng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m³ |
| 14 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4394 | m³ |
| 15 | Bê tông sàn mái nhà M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,802 | m³ |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8384 | m² |
| 17 | Bê tông mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3368 | m³ |
| 18 | Bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Xây móng gạch chỉ VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5272 | m³ |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7141 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng nhà D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | tấn |
| 23 | Cốt thép Dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7337 | tấn |
| 24 | Cốt thép Dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, cổ móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5887 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, cổ móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 27 | Cốt thép sàn mái D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,932 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan, lanh tô đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7288 | 100m² |
| 30 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9052 | 100m² |
| 31 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4435 | 100m² |
| 32 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3706 | 100m² |
| 33 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m² |
| 34 | Xây tường dày 22cm gạch chỉ vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6046 | m³ |
| 35 | Xây bậc hiên VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2581 | m³ |
| 36 | Xây trụ, gạch chỉ 22x10,5x6, VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1199 | m³ |
| 37 | Xây tường dày 11cm, VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2046 | m³ |
| 38 | Xây bể dày 11cm, gạch chỉ, VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9142 | m³ |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,112 | m² |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,929 | m² |
| 41 | Trát trụ cột, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1208 | m² |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1308 | m² |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0844 | m² |
| 44 | Lát nền nhà gạch Cramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8844 | m² |
| 45 | Lát gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m² |
| 46 | Lát bậc hiên đá Granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m² |
| 47 | Ốp gạch trắng 25x40 tường nhà VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m² |
| 48 | Sơn tường, trần trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,1964 | m² |
| 49 | Sơn tường ngoài 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,1596 | m² |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,316 | m² |
| 51 | Láng đánh màu bể nước dày 2cm VM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,761 | m² |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 54 | Lắp gạch bê tông hoa thoáng lan can ( 600x600 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | SX gạch thóang bê tông 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Viên |
| 56 | Ốp gạch thẻ vào cột, móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,111 | m² |
| 57 | Đắp hoa văn trang trí phần hiên nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0264 | m² |
| 58 | Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,36 | m² |
| 59 | SX hoa sắt cửa sổ thép Inoc vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m² |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m² |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m² |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | LĐ hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | LĐ hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | LĐ phếu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | LĐ quả cầu thu nước mưa mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | LĐ ống nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 72 | LĐ cút nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 73 | LĐ tê nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | LĐ ống nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 75 | LĐ cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | LĐ tê nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | LĐ ống nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 78 | Cút + chếch nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 79 | LĐ ống nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 80 | Cút + chếch nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | LĐ tê thép ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | LĐ ren trong D21nhựa PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | LĐ cút nhựa PP ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 87 | LĐ cút nhựa PP ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | LĐ ống nhựa PP D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 89 | LĐ ống nhựa PP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 91 | LĐ bơm nước Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | LĐ van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 94 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 95 | Khâu nối ren ngoài ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 97 | Van 2 chiều ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Bơm sục rửa giếng máy bơm 2KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ca |
| 99 | LĐ hộp đựng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Zắc co ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 101 | SXLD T thép kéo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | LĐ điều hòa nhiệt độ loại treo tường 2 cục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 108 | LĐ bình đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | LĐ aptomat tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 112 | LĐ chìm hộp công tắc, hộp aptomat 80x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 113 | LĐ hộp nối chìm KT 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 116 | LĐ dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 119 | SXLĐ cửa đi nhôm kính Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 120 | SXLĐ cửa đi nhà VS cửa nhôm kính loại sin pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 121 | SXLĐ cửa sổ, cửa nhôm kính Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m2 |
| 122 | Lắp chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đai giữ ống D110 bằng i nốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 124 | LĐ khóa cửa đi, khóa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 125 | LĐ khóa cửa nhà loại đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 126 | LĐ tắc dết cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 127 | LĐ chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 128 | LĐ tay nắm cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 129 | LĐ cài cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 130 | LĐ móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2125 | m³ |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m³ |
| 3 | Đắp đất lấp móng K0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8605 | m³ |
| 4 | Bê tông móng cột đèn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m³ |
| 5 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cọc |
| 6 | SXLĐ dây+ cờ tiếp địa thép mạ kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 8 | Cột đèn bằng gang, loại chùm 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cột |
| 9 | Lắp đặt đèn hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Kéo rải dây dẫn loại 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn ra nguồn loại 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn vào đèn loại 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 trong cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 trong cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bảng |
| 16 | Lắp bảng điện trong cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 17 | Đào đất để đặt ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m³ |
| 18 | Đắp đất lấp móng K0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m³ |
| 19 | Đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn dưới đất D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 20 | Trồng cây cau lùn trước sân cổng cao >2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 21 | Trồng cây Hoàng Lan dọc bãi đỗ xe cao >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04594265E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0918853E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên và có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị xây lắp mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.881.065.700 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi