Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338997-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210330178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 15:34:00 đến ngày 2021-03-30 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,077,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V 608,0013 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 346,9752 m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 3.370,435 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 596,5526 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 1.181,3639 m3
6 Mua vật liệu đắp Chi tiết theo chương V 1.496,4691 m3
7 Đào đất KTH bằng thủ công Chi tiết theo chương V 89,3804 m3
8 Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 Chi tiết theo chương V 1.698,2278 m3
9 Đánh cấp đất cấp II, thủ công Chi tiết theo chương V 41,889 m3
10 Đánh cấp đất cấp II, máy đào Chi tiết theo chương V 795,8912 m3
11 Đào khuôn đất cấp III, thủ công Chi tiết theo chương V 15,6624 m3
12 Đào khuôn đất cấp III, máy đào Chi tiết theo chương V 297,5865 m3
13 Đào móng kè đất cấp II, thủ công Chi tiết theo chương V 12,1622 m3
14 Đào móng kè đất cấp II, máy đào Chi tiết theo chương V 231,0825 m3
15 Đắp hoàn trả tường kè phía kênh bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt Chi tiết theo chương V 147,4149 m3
16 Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm K90 (đã trừ cống ngang chiếm chỗ), đầm cóc Chi tiết theo chương V 274,7694 m3
17 Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm K90 (đã trừ cống ngang chiếm chỗ) Chi tiết theo chương V 5.220,6187 m3
18 Mua vật liệu đắp Chi tiết theo chương V 5.684,5264 m3
B HẠNG MỤC KÈ ĐÁ
1 Đá hộc xây VXM M100# Chi tiết theo chương V 80,2229 m3
2 Đá dăm đệm, dày 10cm Chi tiết theo chương V 15,8753 m3
3 Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 Chi tiết theo chương V 4.762,5 m
4 Đá hộc xây VXM M100# dày 30cm Chi tiết theo chương V 228,2001 m3
5 Đá dăm đệm, dày 10cm Chi tiết theo chương V 69,6995 m3
6 Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) 20,426 m2
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chi tiết theo chương V 3,8955 m3
8 Thi công tầng lọc bằng đất sét Chi tiết theo chương V 2,541 m3
9 Ống PVC D90, L=0.75m, bố trí khoảng cách 5m/ ống Chi tiết theo chương V 31,5 m
10 Vải địa kỹ thuật Chi tiết theo chương V 1,68 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 90 m3
12 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 90 m3
13 Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 4cm) Chi tiết theo chương V 690,65 m
14 Chèn khe bằng mastic Chi tiết theo chương V 690,65 m
15 Matit chèn khe Chi tiết theo chương V 0,1381 m3
16 Chèn khe bằng mastic Chi tiết theo chương V 59,5 m
17 Matit chèn khe Chi tiết theo chương V 0,0357 m3
18 Tấm đệm gỗ (rộng 15cm) dày 2.5cm Chi tiết theo chương V 8,925 m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 135,145 kg
20 Bê tông M250# đá 1x2 (đổ tại chỗ) Chi tiết theo chương V 0,144 m3
21 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 2,96 m2
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V 1.787,6083 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V 582,4597 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V 31,3249 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5Km tiếp theo, đất cấp I Chi tiết theo chương V 1.787,6083 1m3/1km
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5Km tiếp theo, đất cấp II Chi tiết theo chương V 582,4597 1m3/1km
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5Km tiếp theo, đất cấp III Chi tiết theo chương V 31,3249 1m3/1km
28 San đất bãi thải bằng máy ủi Chi tiết theo chương V 2.401,3928 m3
C HẠNG MỤC CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chi tiết theo chương V 6,453 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 511,4508 kg
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 703,7241 kg
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chi tiết theo chương V 129,339 m2
5 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Chi tiết theo chương V 106,2 m2
6 Lắp đặt cống Chi tiết theo chương V 18 1 đoạn cống
7 BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150# Chi tiết theo chương V 2,99 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống Chi tiết theo chương V 5,12 m2
9 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết theo chương V 1,7698 m3
10 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Chi tiết theo chương V 706 m
11 Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, M250#, mối nối Chi tiết theo chương V 0,1076 m3
12 Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 12,3517 kg
13 Ván khuôn mối nối Chi tiết theo chương V 1,435 m2
14 Mối nối cống bằng vữa XM M100# Chi tiết theo chương V 15 mối nối
15 Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) Chi tiết theo chương V 16,0125 m2
16 Bê tông M200# đá 1x2 (đổ tại chỗ) tường đầu, hèm phai, tường cánh Chi tiết theo chương V 4,3136 m3
17 Ván khuôn, tường đầu, hèm phai, tường cánh Chi tiết theo chương V 29,9195 m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 móng tường đầu, hèm phai, tường cánh Chi tiết theo chương V 6,2477 m3
19 Ván khuôn Móng tường cánh, hèm phai, sân cống Chi tiết theo chương V 12,9946 m2
20 Đá hộc xây VXM M100# Chi tiết theo chương V 1,4058 m3
21 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết theo chương V 2,4082 m3
22 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Chi tiết theo chương V 806 m
23 Đào hố móng đất cấp II, thủ công Chi tiết theo chương V 1,5862 m3
24 Đào hố móng đất cấp II, máy đào Chi tiết theo chương V 30,1378 m3
25 Đắp hoàn trả hố móng K90 Chi tiết theo chương V 16,303 m3
26 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chi tiết theo chương V 4,9537 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 405,8297 kg
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chi tiết theo chương V 123,8416 m2
29 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Chi tiết theo chương V 140,9232 m2
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Chi tiết theo chương V 34 1 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mm Chi tiết theo chương V 29 mối nối
32 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 11,2375 m2
33 BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150# Chi tiết theo chương V 3,8192 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống Chi tiết theo chương V 9,3915 m2
35 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết theo chương V 2,0661 m3
36 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 824 m
37 Bê tông M200# đá 1x2 (đổ tại chỗ) tường đầu, hèm phai, tường cánh Chi tiết theo chương V 2,3978 m3
38 Ván khuôn, tường đầu, hèm phai, tường cánh Chi tiết theo chương V 20,6969 m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 2,5531 m3
40 Ván khuôn Móng tường cánh, hèm phai, sân cống Chi tiết theo chương V 10,0059 m2
41 Đá hộc xây VXM M100# Chi tiết theo chương V 1,0002 m3
42 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết theo chương V 1,9072 m3
43 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Chi tiết theo chương V 460 m
44 Đào hố móng đất cấp II, thủ công Chi tiết theo chương V 1,1119 m3
45 Đào hố móng đất cấp II, máy đào Chi tiết theo chương V 21,1256 m3
46 Đắp hoàn trả hố móng K90 Chi tiết theo chương V 13,686 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.616902E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.2338E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.154.554.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->