Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và nén tĩnh cọc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và nén tĩnh cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ từ quỹ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 16:25:00 đến ngày 2021-03-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,008,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM, BỂ HÚT, BỂ XẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,46 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,48 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, chiều cao tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,81 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,81 | m3 |
| 10 | Vận chuyển song sắt, vì kèo gỗ, xà gồ gỗ, ngói, máy bơm phá dỡ về công ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Ca xe |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp đập tạm k85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,15 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4381 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp đập tạm K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,8767 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất, đất cấp I (tận dụng lại để đắp kênh tưới 1,2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8881 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,84 | m3 |
| 21 | Đào móng, rộng ≤20m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2131 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2584 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2584 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9106 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9106 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,169 | 100m3 |
| 27 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2835 | 100m3 |
| 29 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Ca |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,51 | m3 |
| 31 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,71 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m2 |
| 34 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3175 | 100m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,55 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,16 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m3 |
| 39 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,24 | m3 |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m2 |
| 41 | Ống nhựa PVC-Class 0, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,04 | m |
| 42 | Vải lọc bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m2 |
| 43 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 44 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4985 | 100m2 |
| 45 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | 100m |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,71 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 50 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7526 | tấn |
| 52 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,75 | m3 |
| 53 | SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9972 | tấn |
| 55 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m3 |
| 56 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2366 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | tấn |
| 60 | Thép ống tráng kẽm D50 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,68 | Kg |
| 61 | Thép vuông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,03 | Kg |
| 62 | Cút D50 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 63 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6637 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,55 | 1m2 |
| 66 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 67 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m3 |
| 68 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4155 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5854 | tấn |
| 70 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,05 | m3 |
| 71 | SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9624 | 100m2 |
| 72 | SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1558 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0598 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 75 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,55 | m3 |
| 76 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,37 | m3 |
| 77 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7752 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4474 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7915 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6795 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,31 | m3 |
| 82 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7086 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5809 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | tấn |
| 86 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 87 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1789 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3841 | tấn |
| 89 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 90 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3044 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | tấn |
| 93 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,25 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,55 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,48 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,27 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,69 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m |
| 101 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,51 | m2 |
| 102 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,48 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,69 | m2 |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 105 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,69 | m2 |
| 106 | Thép tròn thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 107 | Cửa sắt xếp có lá chắn tôn tráng kẽm kể cả sơn hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 108 | Cửa đi pano gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 109 | Cửa sổ pa nô gỗ de dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m2 |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4496 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,74 | 1m2 cấu kiện |
| 114 | Gạch hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | viên |
| 115 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 117 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2127 | tấn |
| 118 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2127 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | 1m2 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 124 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 126 | Vòi tràn nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 127 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,86 | m2 |
| 129 | SXLD ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | 100m2 |
| 130 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2998 | 100m2 |
| 132 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,66 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3118 | tấn |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7936 | tấn |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 136 | Thép bản 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,32 | Kg |
| 137 | Thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,76 | Kg |
| 138 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 mối nối |
| 139 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | 100m |
| 140 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| B | BỂ XẢ (HỐ THU NƯỚC) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7208 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1448 | tấn |
| 7 | SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2632 | tấn |
| 10 | Thép tròn thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3975 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3975 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3975 | 100m3 |
| C | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu k = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9908 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6181 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 22 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5668 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5923 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 25 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,51 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,55 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,78 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,97 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,66 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,03 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,46 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,37 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5841 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,15 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,15 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 59 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m2 |
| 60 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 7x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m2 |
| 61 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | m2 |
| 62 | Cửa đi pa nô đặc gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 63 | Cửa kính gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | 1m2 cấu kiện |
| 65 | Cửa sổ kính khung gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 66 | Cửa sổ pa nô gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 1m2 cấu kiện |
| 68 | Khuôn cửa đơn gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m |
| 69 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | 1m cấu kiện |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 75 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m3 |
| 76 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 77 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2528 | 100m |
| 78 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 79 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m2 |
| 86 | Bả bằng vữa xi măng nguyên chất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 90 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 93 | Gia công nắp bể bằng tôn dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 95 | Cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Vòi 1 chiều đồng ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 98 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 101 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m2 |
| 107 | Bả bằng vữa xi măng nguyên chất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 108 | Gia công nắp bể bằng tôn dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4562 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4562 | 100m3 |
| 111 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4562 | 100m3 |
| D | ĐIỆN NƯỚC NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Bồn nước Inox Tân Á TA1000 hoặc tương đương, bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ống PVC D32 thoát mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Cút sành D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Ống PVC D32 thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Máy bơm nước đẩy cao GP 129JXK SV5 hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800l/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | tấn |
| 3 | Sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,1 | Kg |
| 4 | U80x40x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,61 | Kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm 110 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,02 | Kg |
| 6 | V63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637 | Kg |
| 7 | Thép bản dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,02 | Kg |
| 8 | Thép D20 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | Kg |
| 9 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,35 | 1m2 |
| F | SÂN, ĐƯỜNG VÀO NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | 100m3 |
| 2 | Cát đen lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m3 |
| 3 | Ni non lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,61 | m2 |
| 4 | SXLD ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 (tận dụng đất nhà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7081 | 100m3 |
| 8 | Cát đen lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,81 | m3 |
| 9 | Ni non lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,07 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,61 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4636 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4636 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4636 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m2 |
| G | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 3 | Thép chữ I (100*55*4.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,058 | Kg |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,496 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | 1m2 |
| 11 | Chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Bánh xe sắt d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,796 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,647 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,205 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,747 | m3 |
| 24 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | m3 |
| 27 | Gia công thép hình tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9724 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,342 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,054 | 1m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,478 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,945 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,73 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,16 | m2 |
| H | CẦU MÁNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5326 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5675 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0816 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4656 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 21 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m3 |
| I | KÊNH TƯỚI 1,2X1,5 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,88 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,23 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5774 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6188 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6188 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6188 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7418 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,05 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4139 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8264 | tấn |
| 11 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,48 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2615 | tấn |
| 14 | SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9786 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,14 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,59 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1cấu kiện |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4063 | 100m |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,93 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m3 |
| 26 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 30 | Ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,43 | m |
| 31 | Vải lọc tương đương TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m2 |
| 32 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 33 | Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5562 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 36 | SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m2 |
| 40 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 47 | Ống PCV D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 48 | Ống cống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 50 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | 100m3 |
| 53 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | 100m3 |
| J | CỐNG XẢ TIÊU 2,0X2,0M | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9376 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 3 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2542 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9339 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m2 |
| 7 | SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6453 | tấn |
| 9 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 10 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9621 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6082 | 100m3 |
| 15 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 16 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 17 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 18 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2318 | tấn |
| 26 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 30 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7887 | tấn |
| 32 | Vít chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 33 | Bu lông M40x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m |
| 35 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 36 | Vít nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m2 |
| 40 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7887 | tấn |
| 41 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m3 |
| 43 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4116 | 100m2 |
| 44 | SXLD ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| K | CỬA ĐIỀU TIẾT 2,0X2,0M | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3912 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | tấn |
| 7 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2318 | tấn |
| 19 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 23 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7887 | tấn |
| 25 | Vít chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 26 | Bu lông M40x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m |
| 28 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 29 | Vít nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m2 |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7887 | tấn |
| L | CỬA ĐIỀU TIẾT 1,2X1,5M (SỐ LƯỢNG: 02) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1946 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 7 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3208 | tấn |
| 16 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8092 | tấn |
| 18 | Vít chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 19 | Bu lông M40x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 21 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m2 |
| 22 | Vít nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6428 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8092 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 28 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| M | PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ VÀ ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Tủ điều khiển động cơ bơm TĐKĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển động cơ bơm TĐKĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ bù TB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ bù TB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bảng điện trong nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 6 | Tiếp địa tủ, động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Tiếp địa tủ, động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | ống nhựa xoắn chịu lực 130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 22 | ống nhựa xoắn chịu lực 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Colie + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 26 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 27 | Thí nghiệm biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Thí nghiệm Khởi động từ 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Thí nghiệm Am pe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 35 | Thí nghiệm đồng hồ đo Cosj | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Thí nghiệm vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Thí nghiệm Tụ Bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Đèn cao áp chiếu sáng LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 4 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,64 | m |
| 6 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,46 | m |
| 8 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 10 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 13 | Ca xe vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 14 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | VT |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước HTĐ 2500-4,5 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ, động cơ 55Kw-980v/p (có trục trung gian) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | ống điều chỉnh D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | ống thép D500x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Pa lăng xích kéo tay 3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Van xả clape 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Cút Ø500x30 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Đệm cao su đường ống D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 8 | Bu lông + đai ốc M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 11 | Tiền điện chạy thử máy bơm (5 máy x 72h/máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| P | NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng PP cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần TN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2013E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.402E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong số các hợp đồng tương tự của Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị trạm bơm thủy lợi. Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi