Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và nén tĩnh cọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343701-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và nén tĩnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20210237219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ từ quỹ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 16:25:00 đến ngày 2021-03-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,008,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM, BỂ HÚT, BỂ XẢ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,13 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,46 m3
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 m3
6 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,48 m2
7 Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, chiều cao tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 tấn
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,81 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,81 m3
10 Vận chuyển song sắt, vì kèo gỗ, xà gồ gỗ, ngói, máy bơm phá dỡ về công ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Ca xe
11 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 100m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 100m3
13 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 100m3
14 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 100m3
15 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 100m3
16 Mua đất đắp đập tạm k85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,15 m3
17 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4381 100m3
18 Mua đất đắp đập tạm K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,8767 m3
19 Đào xúc đất, đất cấp I (tận dụng lại để đắp kênh tưới 1,2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8881 100m3
20 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,84 m3
21 Đào móng, rộng ≤20m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2131 100m3
22 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2584 100m3
23 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2584 100m3
24 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9106 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9106 100m3
26 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,169 100m3
27 San đầm đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 100m3
28 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2835 100m3
29 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Ca
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,51 m3
31 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,71 m3
32 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m3
33 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 m2
34 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,3175 100m
35 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,11 m3
36 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,55 m3
37 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,16 m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,75 m3
39 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,24 m3
40 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,72 m2
41 Ống nhựa PVC-Class 0, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,04 m
42 Vải lọc bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 m2
43 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
44 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4985 100m2
45 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 100m
46 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
47 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,71 m3
48 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m3
49 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m3
50 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m2
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7526 tấn
52 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,75 m3
53 SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,719 100m2
54 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9972 tấn
55 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,66 m3
56 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2366 100m2
57 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2654 tấn
60 Thép ống tráng kẽm D50 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,68 Kg
61 Thép vuông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,03 Kg
62 Cút D50 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
63 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6637 tấn
64 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m2
65 Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,55 1m2
66 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
67 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,46 m3
68 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4155 100m2
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5854 tấn
70 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,05 m3
71 SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9624 100m2
72 SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1558 100m2
73 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0598 tấn
74 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
75 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,55 m3
76 Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,37 m3
77 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7752 100m2
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4474 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7915 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6795 tấn
81 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,31 m3
82 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7086 100m2
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1427 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5809 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2004 tấn
86 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
87 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1789 100m2
88 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3841 tấn
89 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m3
90 SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3044 100m2
91 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
92 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2639 tấn
93 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,25 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
96 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,55 m2
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,48 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,27 m2
99 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,69 m2
100 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,88 m
101 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,51 m2
102 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,48 m2
103 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,69 m2
104 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
105 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,69 m2
106 Thép tròn thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
107 Cửa sắt xếp có lá chắn tôn tráng kẽm kể cả sơn hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
108 Cửa đi pano gỗ de Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
109 Cửa sổ pa nô gỗ de dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,78 m2
110 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4496 tấn
111 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
112 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,78 m2
113 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,74 1m2 cấu kiện
114 Gạch hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 viên
115 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2814 tấn
116 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
117 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2127 tấn
118 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2127 tấn
119 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,32 1m2
120 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 100m2
121 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 tấn
122 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
123 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1cấu kiện
124 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
125 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
126 Vòi tràn nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m
127 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
128 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,86 m2
129 SXLD ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 100m2
130 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m3
131 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2998 100m2
132 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,66 m3
133 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3118 tấn
134 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7936 tấn
135 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 tấn
136 Thép bản 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 904,32 Kg
137 Thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,76 Kg
138 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 mối nối
139 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 100m
140 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
B BỂ XẢ (HỐ THU NƯỚC)
1 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,212 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7208 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m3
4 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 100m2
5 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1448 tấn
7 SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100m2
8 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m3
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2632 tấn
10 Thép tròn thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3975 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3975 100m3
13 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3975 100m3
C NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 100m3
2 Đắp cát, độ chặt yêu cầu k = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9908 100m3
3 Đắp cát, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m3
6 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
10 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 tấn
13 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
14 SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
18 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6181 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
22 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5668 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5923 tấn
24 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m3
25 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
27 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
32 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,51 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
35 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 m2
36 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m2
37 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,78 m2
38 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,97 m2
39 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,58 m2
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,66 m2
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,89 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,03 m2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,46 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,54 m2
47 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,37 m2
50 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5841 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4365 100m2
52 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,15 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,15 m2
55 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m3
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
58 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
59 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,33 m2
60 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 7x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m2
61 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,15 m2
62 Cửa đi pa nô đặc gỗ de Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
63 Cửa kính gỗ de Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m2
64 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,77 1m2 cấu kiện
65 Cửa sổ kính khung gỗ de Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
66 Cửa sổ pa nô gỗ de Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
67 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 1m2 cấu kiện
68 Khuôn cửa đơn gỗ de Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 m
69 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 1m cấu kiện
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m2
72 Cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m2
73 Cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m2
75 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m3
76 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m3
77 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2528 100m
78 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
79 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
81 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
85 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m2
86 Bả bằng vữa xi măng nguyên chất vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 tấn
88 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 tấn
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
90 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m2
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 100m2
92 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
93 Gia công nắp bể bằng tôn dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
95 Cút nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Vòi 1 chiều đồng ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
98 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 100m2
99 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 tấn
100 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 tấn
101 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
104 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m2
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,35 m2
106 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m2
107 Bả bằng vữa xi măng nguyên chất vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m2
108 Gia công nắp bể bằng tôn dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4562 100m3
110 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4562 100m3
111 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4562 100m3
D ĐIỆN NƯỚC NHÀ QUẢN LÝ
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
7 Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
16 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Bồn nước Inox Tân Á TA1000 hoặc tương đương, bồn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
22 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Ống PVC D32 thoát mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
25 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
27 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Cút sành D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Ống PVC D32 thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Thoát sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Máy bơm nước đẩy cao GP 129JXK SV5 hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800l/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
E LƯỚI CHẮN RÁC
1 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 tấn
3 Sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,1 Kg
4 U80x40x4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,61 Kg
5 Ống thép mạ kẽm 110 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,02 Kg
6 V63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 637 Kg
7 Thép bản dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,02 Kg
8 Thép D20 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,28 Kg
9 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
10 Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,35 1m2
F SÂN, ĐƯỜNG VÀO NHÀ TRẠM
1 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 100m3
2 Cát đen lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m3
3 Ni non lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,61 m2
4 SXLD ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0807 100m2
5 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 m3
6 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,355 100m3
7 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 (tận dụng đất nhà trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7081 100m3
8 Cát đen lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,81 m3
9 Ni non lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,07 m2
10 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,61 m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4636 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4636 100m3
13 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4636 100m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 m2
G CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
3 Thép chữ I (100*55*4.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,058 Kg
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,347 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,496 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m2
10 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,42 1m2
11 Chốt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Bánh xe sắt d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
16 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 100m3
17 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,796 m3
18 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,647 m3
19 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,205 m3
20 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,256 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,747 m3
24 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1353 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2466 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,882 m3
27 Gia công thép hình tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9724 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,342 m2
29 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,054 1m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,478 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,945 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,73 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,16 m2
H CẦU MÁNG
1 Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5326 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6776 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 100m
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5675 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0689 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,429 tấn
8 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,43 m3
9 SXLD ván khuôn cầu máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 100m2
10 Bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
11 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0816 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4656 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5856 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m2
15 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 m2
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m3
21 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,74 m3
I KÊNH TƯỚI 1,2X1,5
1 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,88 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,23 m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5774 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6188 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6188 100m3
6 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6188 100m3
7 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7418 m3
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,05 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4139 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8264 tấn
11 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4998 100m2
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,48 m3
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2615 tấn
14 SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9786 100m2
15 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,14 m3
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,59 m2
17 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0663 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2145 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1cấu kiện
22 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4063 100m
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m3
24 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,93 m3
25 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m3
26 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1539 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1342 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
30 Ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,43 m
31 Vải lọc tương đương TS40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m2
32 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
33 Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5562 100m3
34 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2835 100m3
35 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
36 SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 100m2
37 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
38 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,42 m2
40 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100m2
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
45 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
47 Ống PCV D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
48 Ống cống D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
50 Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
51 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2529 100m3
52 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2529 100m3
53 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2529 100m3
J CỐNG XẢ TIÊU 2,0X2,0M
1 Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9376 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m3
3 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2542 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9339 tấn
5 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,14 m3
6 SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m2
7 SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6453 tấn
9 Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
10 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,46 m3
11 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2268 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9621 tấn
13 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 m3
14 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6082 100m3
15 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m2
16 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
17 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 100m2
18 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
19 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
21 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
22 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
23 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2318 tấn
26 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
27 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
30 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7887 tấn
32 Vít chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
33 Bu lông M40x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m
35 Cao su tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m2
36 Vít nâng V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
38 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 1m2
39 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,61 m2
40 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7887 tấn
41 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 100m3
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0826 100m3
43 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4116 100m2
44 SXLD ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
45 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,23 m3
46 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
K CỬA ĐIỀU TIẾT 2,0X2,0M
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
2 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 tấn
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
5 SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3912 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 tấn
7 Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,83 m3
8 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m2
9 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 100m2
10 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 100m2
11 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
12 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
14 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
16 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2318 tấn
19 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
20 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
23 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7887 tấn
25 Vít chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
26 Bu lông M40x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m
28 Cao su tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m2
29 Vít nâng V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
31 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 1m2
32 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,61 m2
33 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7887 tấn
L CỬA ĐIỀU TIẾT 1,2X1,5M (SỐ LƯỢNG: 02)
1 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
2 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1946 tấn
4 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
5 SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
7 Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
8 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m2
9 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 100m2
10 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 100m2
11 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
13 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1262 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3208 tấn
16 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8092 tấn
18 Vít chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
19 Bu lông M40x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m
21 Cao su tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m2
22 Vít nâng V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6428 tấn
24 Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 1m2
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m2
26 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8092 tấn
27 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
28 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
29 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
M PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ VÀ ĐỘNG LỰC
1 Tủ điều khiển động cơ bơm TĐKĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ điều khiển động cơ bơm TĐKĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Tủ bù TB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Tủ bù TB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Bảng điện trong nhà bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
6 Tiếp địa tủ, động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
8 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
11 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
13 Đầu cốt đồng M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
17 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Tiếp địa tủ, động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Rãnh cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
21 ống nhựa xoắn chịu lực 130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
22 ống nhựa xoắn chịu lực 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
23 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Colie + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
25 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
26 Công bậc 2/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
27 Thí nghiệm biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Thí nghiệm cáp lực 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sợi
29 Thí nghiệm Aptomat dòng điện 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Thí nghiệm Aptomat dòng điện 300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Thí nghiệm Aptomat dòng điện 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
32 Thí nghiệm Aptomat dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Thí nghiệm Khởi động từ 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Thí nghiệm Am pe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
35 Thí nghiệm đồng hồ đo Cosj Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Thí nghiệm vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Thí nghiệm Tụ Bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
N PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 11m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
2 Đèn cao áp chiếu sáng LED 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Móng cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng
4 Rãnh cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,64 m
6 Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,46 m
8 Đánh số cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
9 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
10 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
13 Ca xe vận chuyển đất thừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
14 Công bậc 2/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
15 Thí nghiệm tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 VT
16 Thí nghiệm cáp lực 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
O PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước HTĐ 2500-4,5 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ, động cơ 55Kw-980v/p (có trục trung gian) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 ống điều chỉnh D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
3 ống thép D500x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
4 Pa lăng xích kéo tay 3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Van xả clape 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
6 Cút Ø500x30 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
7 Đệm cao su đường ống D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
8 Bu lông + đai ốc M16x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 Bộ
9 Lắp đặt các loại máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 tấn
10 Vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
11 Tiền điện chạy thử máy bơm (5 máy x 72h/máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
P NÉN TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng PP cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần TN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2013E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.402E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong số các hợp đồng tương tự của Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị trạm bơm thủy lợi. Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->