Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng tuyến ống HDPE D280

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333907-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng tuyến ống HDPE D280
Số hiệu KHLCNT 20210312644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 11:13:00 đến ngày 2021-03-26 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,399,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần công nghệ tuyến ống
1 Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE DN280 PN10 PE100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 13,15 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống lồng thép D350 dày 6,35mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,58 100m
3 Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE D280x45 độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 4 cái
4 Cung cấp và lắp đặt Hàn nối bích nhựa HDPE DN280 ( gồm 2 đầu bích HDPE, 2 bích thép lồng D250) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,5 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt mốc tim tuyến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 25 cái
6 Quả mút trơn HDPE D250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 4 quả
7 Thử áp lực ống HDPE D280 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 13,15 100m
8 Xúc xả ống HDPE D280 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 13,15 100m
B Hố van D250 ( tại cọc 19A)
1 Cung cấp và lắp đặt Tê thép BBB D250x250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1 cái
2 Cung cấp và lắp đặt Van cổng 2 chiều BB D250 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1 cái
3 Cung cấp và lắp đặt Arapter gang D250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1 cái
4 Cung cấp và lắp đặtHàn nối bích nhựa HDPE DN280 ( gồm 2 đầu bích HDPE, 2 bích thép lồng D250) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE DN280 PN10 PE100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,1 100m
C Hố xả khí D50 ( tại cọc 8)
1 Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE D280x280 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1 cái
2 Cung cấp và lắp đặt Hàn nối bích nhựa HDPE DN280 ( gồm 2 đầu bích HDPE, 2 bích thép lồng D250) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,5 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Bích thép đặc D250 ( khoét lỗ D50) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,5 cặp bích
4 Cung cấp và lắp đặt Bích thép rỗng D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,5 cặp bích
5 Cung cấp và lắp đặt Van 2 chiều BB D50 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1 cái
6 Cung cấp và lắp đặt Van xả khí BB D50 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1 cái
D Hố van xả cặn D100 ( tại cọc 31)
1 Cung cấp và lắp đặt Tê thép xả cặn BBB D250x100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1 cái
2 Cung cấp và lắp đặt Van xả cặn BB D100 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1 cái
3 Cung cấp và lắp đặt Arapter gang DN100 gioăng đồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1 cái
4 Cung cấp và lắp đặt Hàn nối bích nhựa HDPE DN280 ( gồm 2 đầu bích HDPE, 2 bích thép lồng D250) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D110 PN10 PE100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,03 100m
E Điểm đấu nối đầu tuyến C1 - C2
1 Lắp đặt Cút HDPE D280x45 độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 2 cái
2 Cung cấp và lắp đặt Hàn nối bích nhựa HDPE DN280 ( gồm 2 đầu bích HDPE, 2 bích thép lồng D250) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,5 bộ
F Chi tiết đấu nối tại cọc C32 - C33
1 Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE D280x45 độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 2 cái
2 Cung cấp và lắp đặtTê thép BBB D250x100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1 cái
3 Cung cấp và lắp đặt Hàn nối bích nhựa HDPE DN280 ( gồm 2 đầu bích HDPE, 2 bích thép lồng D250) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,5 bộ
G Phần xây dựng tuyến ống
1 Cắt bê tông 2 mạch, bê tông dày 15cm, 10cm, 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 25,96 100m
2 Phá bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 86,8 m3
3 Phá dỡ nền gạch con sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 423 m2
4 Phá dỡ nền gạch đá xẻ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 292 m2
5 Hoàn trả bê tông nền mác 250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 21 m3
6 Hoàn trả bê tông nền mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 71,5 m3
7 Hoàn trả nền gạch con sâu 70 % tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 296,1 1m2
8 Hoàn trả nền gạch con sâu 30 % làm mới Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 126,9 1m2
9 Hoàn trả nền đá xẻ 400x400 50% tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 146 1m2
10 Hoàn trả nền đá xẻ 400x400 50% làm mới Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 146 1m2
11 Hoàn trả nền bê tông Aspal dày 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1,397 100m2
12 Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,419 100m3
13 Đào mương đặt ống, đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 445,79 m3
14 Đào mương, đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 184,07 m3
15 Đắp cát k=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 38,49 m3
16 Đắp đất k=0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 525,6 m3
17 Vận chuyển vật liệu thừa khỏi công trình, cự ly 5km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 163,6 m3
H Hố van D250 ( tại cọc 19A)
1 Đào đất, đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 4,51 m3
2 Bê tông đáy mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,428 m3
3 Xây tường hố van bằng gạch chỉ, VXM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1,214 m3
4 Bê tông giằng miệng hố mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,1698 m3
5 Ván khuôn bê tông giằng miệng hố van Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,0167 100m2
6 Trát tường trong hố van,dày 2cm VXM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 5,197 m2
7 Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,1248 m3
8 Cốt thép tấm đan Fi10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,0157 tấn
9 Sản xuất và lắp đặt cốt thép nẹp miệng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,0699 tấn
10 Bu lông M12L460 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 4 bộ
11 Bê tông gối đỡ ống, mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,023 m3
12 Ván khuôn bê tông gối đỡ ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,003 100m2
13 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 2 tấm
14 Đắp đất k=0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1,22 m3
15 Láng đáy hố van dày 2cm, VXM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,91 m2
16 Vận chuyển vật liệu thừa khỏi công trường cự ly 5km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 3,29 m3
I Hố van xả khí D50 ( cọc 8)
1 Đào đất, đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 4,25 m3
2 Bê tông đáy mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,403 m3
3 Xây tường hố van bằng gạch chỉ, VXM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1,193 m3
4 Bê tông giằng miệng hố mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,1698 m3
5 Ván khuôn bê tông giằng miệng hố van Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,0155 100m2
6 Trát tường trong hố van,dày 2cm VXM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 5,277 m2
7 Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,1152 m3
8 Cốt thép tấm đan Fi10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,0143 tấn
9 Sản xuất và lắp đặt cốt thép nẹp miệng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,1366 tấn
10 Bu lông M12L460 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 4 bộ
11 Bê tông gối đỡ ống, mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,023 m3
12 Ván khuôn bê tông gối đỡ ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,003 100m2
13 Lắp đặt tấm đan >50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 2 cấu kiện
14 Đắp đất k=0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1,01 m3
15 Láng đáy hố van dày 2cm, VXM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,91 m2
16 Vận chuyển vật liệu thừa khỏi công trường cự ly 5km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 3,23 m3
17 Lát đá xẻ 400x400, VXM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 2,69 1m2
J Hố van xả cặn D100 ( cọc 31)
1 Đào đất, đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 4,25 m3
2 Bê tông đáy mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,403 m3
3 Xây tường hố van bằng gạch chỉ, VXM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1,216 m3
4 Bê tông giằng miệng hố mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,1698 m3
5 Ván khuôn bê tông giằng miệng hố van Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,0163 100m2
6 Trát tường trong hố van,dày 2cm VXM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 5,277 m2
7 Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,1152 m3
8 Cốt thép tấm đan Fi10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,0143 tấn
9 Sản xuất và lắp đặt cốt thép nẹp miệng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,0663 tấn
10 Bu lông M12L460 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 4 bộ
11 Bê tông gối đỡ ống, mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,023 m3
12 Ván khuôn bê tông gối đỡ ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,003 100m2
13 Lắp đặt tấm đan >50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 2 cấu kiện
14 Đắp đất k=0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,99 m3
15 Láng đáy hố van dày 2cm, VXM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,91 m2
16 Vận chuyển vật liệu thừa khỏi công trường cự ly 5km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 3,25 m3
K Điểm đấu nối đầu tuyến C1 - C2
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,3 100m
2 Tháo dỡ nền đá 500x250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1,25 m2
3 Tháo dỡ bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 5 cấu kiện
4 Phá bê tông bằng máy đào 1,25m3 có gắn búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 2,25 m3
5 Hoàn trả bê tông nền mác 250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1,5 m3
6 Hoàn trả bê tông nền mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,245 m3
7 Hoàn trả nền bê tông Aspal dày 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,1 100m2
8 Lát đá 500x250 tận dụng 100% Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 1,25 1m2
9 Lắp đặt hoàn trả bó vỉa tận dụng 100% Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 5 m
10 Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 0,03 100m3
11 Đào hố, đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 12,7 m3
12 Đắp cát k=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 5,5 m3
13 Đắp đất k=0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 12,3 m3
14 Vận chuyển vật liệu thừa khỏi công trường cự ly 5km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 2,24 m3
L Chi tiết đai neo ống qua cầu 1+2 ( tại cọc C32 - C33)
1 Sản xuất vằ lắp đặt thép Inox làm đai neo ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT 9 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.599E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.19E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (lắp đặt tuyến ống HDPE ≥ DN280, có tổng chiều dài tuyến ống L ≥ 1.000m) - Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng ≥ 1.679.000.000 VNĐ Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. - Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm biểu giá hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tính đến thời điểm dự thầu (kèm theo bảng khối lượng công việc hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.679.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->