Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng tuyến ống HDPE D280
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333907-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng tuyến ống HDPE D280 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 11:13:00 đến ngày 2021-03-26 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,399,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần công nghệ tuyến ống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE DN280 PN10 PE100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 13,15 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống lồng thép D350 dày 6,35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,58 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE D280x45 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Hàn nối bích nhựa HDPE DN280 ( gồm 2 đầu bích HDPE, 2 bích thép lồng D250) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,5 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt mốc tim tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 25 | cái |
| 6 | Quả mút trơn HDPE D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | quả |
| 7 | Thử áp lực ống HDPE D280 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 13,15 | 100m |
| 8 | Xúc xả ống HDPE D280 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 13,15 | 100m |
| B | Hố van D250 ( tại cọc 19A) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép BBB D250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Van cổng 2 chiều BB D250 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Arapter gang D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặtHàn nối bích nhựa HDPE DN280 ( gồm 2 đầu bích HDPE, 2 bích thép lồng D250) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE DN280 PN10 PE100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| C | Hố xả khí D50 ( tại cọc 8) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE D280x280 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Hàn nối bích nhựa HDPE DN280 ( gồm 2 đầu bích HDPE, 2 bích thép lồng D250) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,5 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép đặc D250 ( khoét lỗ D50) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép rỗng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Van 2 chiều BB D50 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Van xả khí BB D50 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| D | Hố van xả cặn D100 ( tại cọc 31) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép xả cặn BBB D250x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Van xả cặn BB D100 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Arapter gang DN100 gioăng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Hàn nối bích nhựa HDPE DN280 ( gồm 2 đầu bích HDPE, 2 bích thép lồng D250) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D110 PN10 PE100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| E | Điểm đấu nối đầu tuyến C1 - C2 | |||
| 1 | Lắp đặt Cút HDPE D280x45 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Hàn nối bích nhựa HDPE DN280 ( gồm 2 đầu bích HDPE, 2 bích thép lồng D250) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,5 | bộ |
| F | Chi tiết đấu nối tại cọc C32 - C33 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE D280x45 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặtTê thép BBB D250x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Hàn nối bích nhựa HDPE DN280 ( gồm 2 đầu bích HDPE, 2 bích thép lồng D250) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,5 | bộ |
| G | Phần xây dựng tuyến ống | |||
| 1 | Cắt bê tông 2 mạch, bê tông dày 15cm, 10cm, 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 25,96 | 100m |
| 2 | Phá bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 86,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch con sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 423 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đá xẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 292 | m2 |
| 5 | Hoàn trả bê tông nền mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 21 | m3 |
| 6 | Hoàn trả bê tông nền mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 71,5 | m3 |
| 7 | Hoàn trả nền gạch con sâu 70 % tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 296,1 | 1m2 |
| 8 | Hoàn trả nền gạch con sâu 30 % làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 126,9 | 1m2 |
| 9 | Hoàn trả nền đá xẻ 400x400 50% tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 146 | 1m2 |
| 10 | Hoàn trả nền đá xẻ 400x400 50% làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 146 | 1m2 |
| 11 | Hoàn trả nền bê tông Aspal dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,397 | 100m2 |
| 12 | Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,419 | 100m3 |
| 13 | Đào mương đặt ống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 445,79 | m3 |
| 14 | Đào mương, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 184,07 | m3 |
| 15 | Đắp cát k=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 38,49 | m3 |
| 16 | Đắp đất k=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 525,6 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu thừa khỏi công trình, cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 163,6 | m3 |
| H | Hố van D250 ( tại cọc 19A) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4,51 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,428 | m3 |
| 3 | Xây tường hố van bằng gạch chỉ, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,214 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng miệng hố mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,1698 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông giằng miệng hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0167 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong hố van,dày 2cm VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 5,197 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,1248 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0157 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép nẹp miệng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0699 | tấn |
| 10 | Bu lông M12L460 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bê tông gối đỡ ống, mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,023 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông gối đỡ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | tấm |
| 14 | Đắp đất k=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,22 | m3 |
| 15 | Láng đáy hố van dày 2cm, VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,91 | m2 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu thừa khỏi công trường cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3,29 | m3 |
| I | Hố van xả khí D50 ( cọc 8) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4,25 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,403 | m3 |
| 3 | Xây tường hố van bằng gạch chỉ, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,193 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng miệng hố mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,1698 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông giằng miệng hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0155 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong hố van,dày 2cm VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 5,277 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,1152 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0143 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép nẹp miệng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,1366 | tấn |
| 10 | Bu lông M12L460 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bê tông gối đỡ ống, mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,023 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông gối đỡ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan >50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất k=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,01 | m3 |
| 15 | Láng đáy hố van dày 2cm, VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,91 | m2 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu thừa khỏi công trường cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3,23 | m3 |
| 17 | Lát đá xẻ 400x400, VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,69 | 1m2 |
| J | Hố van xả cặn D100 ( cọc 31) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4,25 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,403 | m3 |
| 3 | Xây tường hố van bằng gạch chỉ, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,216 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng miệng hố mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,1698 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông giằng miệng hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong hố van,dày 2cm VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 5,277 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,1152 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0143 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép nẹp miệng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0663 | tấn |
| 10 | Bu lông M12L460 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bê tông gối đỡ ống, mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,023 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông gối đỡ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan >50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất k=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,99 | m3 |
| 15 | Láng đáy hố van dày 2cm, VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,91 | m2 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu thừa khỏi công trường cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3,25 | m3 |
| K | Điểm đấu nối đầu tuyến C1 - C2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ nền đá 500x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 5 | cấu kiện |
| 4 | Phá bê tông bằng máy đào 1,25m3 có gắn búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,25 | m3 |
| 5 | Hoàn trả bê tông nền mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,5 | m3 |
| 6 | Hoàn trả bê tông nền mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,245 | m3 |
| 7 | Hoàn trả nền bê tông Aspal dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Lát đá 500x250 tận dụng 100% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,25 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt hoàn trả bó vỉa tận dụng 100% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 5 | m |
| 10 | Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 11 | Đào hố, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 12,7 | m3 |
| 12 | Đắp cát k=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 5,5 | m3 |
| 13 | Đắp đất k=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 12,3 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu thừa khỏi công trường cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,24 | m3 |
| L | Chi tiết đai neo ống qua cầu 1+2 ( tại cọc C32 - C33) | |||
| 1 | Sản xuất vằ lắp đặt thép Inox làm đai neo ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.599E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (lắp đặt tuyến ống HDPE ≥ DN280, có tổng chiều dài tuyến ống L ≥ 1.000m) - Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng ≥ 1.679.000.000 VNĐ Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. - Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm biểu giá hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tính đến thời điểm dự thầu (kèm theo bảng khối lượng công việc hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.679.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi