Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322538-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 09:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210306595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 09:28:00 đến ngày 2021-03-19 09:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,117,847,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mầm Non Nà Phặc - Điểm trường Bản Cầy
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m
Chương V Yêu cầu về xây lắp
0,4242 100m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,9784 100m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V Yêu cầu về xây lắp 12,1 md
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Yêu cầu về xây lắp 9,48 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 102,111 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 31,7791 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V Yêu cầu về xây lắp 166,995 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 74,1513 m2
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V Yêu cầu về xây lắp 11,652 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V Yêu cầu về xây lắp 15,3 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V Yêu cầu về xây lắp 6,498 m2
12 Đục nhám mặt bê tông Chương V Yêu cầu về xây lắp 20,1292 m2
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về xây lắp 20,1292 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn thường) Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,9918 100m2
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 54,198 m2
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 52,427 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 31,7791 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 159,252 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 274,7444 m2
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,2551 Tấn
21 Kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm nhân công) Chương V Yêu cầu về xây lắp 3,7334 m2
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 6,498 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Yêu cầu về xây lắp 11,1544 m2
24 Sơn cửa thép bằng sơn tĩnh điện (bao gồm nhân công) Chương V Yêu cầu về xây lắp 255,1 kg
25 Lát gạch bậc tam cấp Chương V Yêu cầu về xây lắp 11,652 m2
B Trường Mầm Non Nà Phặc - Điểm trường Bản Hùa
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m
Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,7307 100m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,9784 100m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V Yêu cầu về xây lắp 12,1 md
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Yêu cầu về xây lắp 9,48 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 130,377 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 31,7791 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V Yêu cầu về xây lắp 216,225 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 74,9313 m2
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V Yêu cầu về xây lắp 6,93 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V Yêu cầu về xây lắp 15,3 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V Yêu cầu về xây lắp 6,498 m2
12 Đục nhám mặt bê tông Chương V Yêu cầu về xây lắp 20,1292 m2
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về xây lắp 20,1292 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn thường) Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,9918 100m2
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 69,636 m2
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 59,931 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 31,7791 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 141,612 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 302,5204 m2
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,2551 Tấn
21 Kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm nhân công) Chương V Yêu cầu về xây lắp 3,7334 m2
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 6,498 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Yêu cầu về xây lắp 11,1544 m2
24 Sơn cửa thép bằng sơn tĩnh điện (bao gồm nhân công) Chương V Yêu cầu về xây lắp 255,1 m2
25 Lát gạch bậc tam cấp Chương V Yêu cầu về xây lắp 6,93 m2
C Trường Tiểu học Trung Hòa
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m
Chương V Yêu cầu về xây lắp
1,218 100m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V Yêu cầu về xây lắp 2,376 100m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 140,9 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V Yêu cầu về xây lắp 454,2792 m2
5 Tháo dỡ quạt trần cũ Chương V Yêu cầu về xây lắp 1 công
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 103,12 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn xốp chống nóng) Chương V Yêu cầu về xây lắp 2,376 100m2
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 53,6 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 87,3 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 476,724 m2
11 Lắp đặt quạt trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 cái
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 125,0852 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 103,12 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,7018 100m2
15 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V Yêu cầu về xây lắp 1,404 100m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 82,34 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V Yêu cầu về xây lắp 267,246 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 60,28 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn xốp chống nóng) Chương V Yêu cầu về xây lắp 1,404 100m2
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 35,8 m2
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 46,54 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Spost 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 256,968 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 92,618 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 60,28 m2
D Trường tiểu học Hiệp Lực
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m
Chương V Yêu cầu về xây lắp 2,3063 100m2
2 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=16m Chương V Yêu cầu về xây lắp 243,936 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V Yêu cầu về xây lắp 1,7408 m3
4 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Chương V Yêu cầu về xây lắp 16,8 m
5 Đục nhám mặt bê tông Chương V Yêu cầu về xây lắp 87,5168 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 229,6832 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 109,9298 m2
8 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V Yêu cầu về xây lắp 27,708 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 360,0492 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V Yêu cầu về xây lắp 918,7328 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 373,1849 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Yêu cầu về xây lắp 85,2 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V Yêu cầu về xây lắp 25,374 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 202,7872 m2
15 Sửa chữa lan can sắt cũ Chương V Yêu cầu về xây lắp 37,888 m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,083 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,0721 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,913 m3
19 Gia công xà gồ thép Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,7311 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,7311 tấn
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 Chương V Yêu cầu về xây lắp 87,5168 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn thường) Chương V Yêu cầu về xây lắp 2,4948 100m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 85,4952 m2
24 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 147,884 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 109,9298 m2
26 Lát đá bậc cầu thang Chương V Yêu cầu về xây lắp 27,708 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 360,0492 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 528,712 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 1.152,5888 m2
30 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 25,374 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 202,7872 m2
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V Yêu cầu về xây lắp 85,2 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V Yêu cầu về xây lắp 148,3392 m2
34 Lắp đặt cửa nhôm hệ việt pháp kinh an toàn 6,38mm, tương đương hệ 4400 Chương V Yêu cầu về xây lắp 20,16 m2
35 Lắp đặt cửa nhôm hệ việt pháp kinh an toàn 6,38mm, tương đương hệ 450 Chương V Yêu cầu về xây lắp 18 m2
36 Lắp đặt quạt trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 12 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V Yêu cầu về xây lắp 7 cái
38 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V Yêu cầu về xây lắp 6 cái
39 Đế + mặt ổ cắm, công tắc, Aptomat Chương V Yêu cầu về xây lắp 18 bộ
40 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V Yêu cầu về xây lắp 12 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V Yêu cầu về xây lắp 6 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 200 m
43 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 200 m
44 Tủ điện tầng 500x300x150mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
45 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V Yêu cầu về xây lắp 24 bộ
E Trường tiểu học & THCS Nà Khoang
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
Chương V Yêu cầu về xây lắp 222,2 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 75,584 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V Yêu cầu về xây lắp 416,22 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Yêu cầu về xây lắp 33,02 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 88,1488 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V Yêu cầu về xây lắp 2,222 100m2
7 Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,4mm, khổ 400 Chương V Yêu cầu về xây lắp 42,22 m
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 19,9 m2
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 55,684 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 336,422 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 135,126 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 88,1488 m2
13 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V Yêu cầu về xây lắp 33,02 m2
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V Yêu cầu về xây lắp 254,144 m2
15 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V Yêu cầu về xây lắp 1,0362 m3
16 Tháo dỡ trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 89,012 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 275,662 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V Yêu cầu về xây lắp 275,662 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Yêu cầu về xây lắp 38,4 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V Yêu cầu về xây lắp 76,8 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 32,4 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V Yêu cầu về xây lắp 1,7389 100m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,8694 100m2
24 Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,4mm, khổ 400 Chương V Yêu cầu về xây lắp 64,64 m
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 1,1035 m3
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 90,608 m2
27 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 222,428 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 181,216 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 444,856 m2
30 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 76,8 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 32,4 m2
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V Yêu cầu về xây lắp 38,4 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.676E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.35E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc trong đó có hạng mục thi công xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->