Gói thầu: Gói thầu: Quản lý, BDTX đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn Km244+155 - Km262+353

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210308535-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói thầu: Quản lý, BDTX đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn Km244+155 - Km262+353
Số hiệu KHLCNT 20210308037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 14:19:00 đến ngày 2021-03-26 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,712,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC C194 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
B I. TUYẾN CAO TỐC NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
C I.1 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 12,854KM)
D 1. Công tác quản lý năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,64 Km/ năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,64 Km/ năm
3 Tuần đường mùa mưa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211,126 1km/ chiều/ lần
4 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,49 lần/km
5 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 269,933 km/1chiều/1lần
6 Trực lũ bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,64 Km/năm
E 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đào hót đất sụt bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 192,809 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 793,82 md
3 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.144,378 md
4 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,567 100m2/ lần
5 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,497 km/lần
6 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58.229,325 m
7 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang) tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 266,598 m
8 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang) tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.399,383 m
9 Thông cống thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.482,794 m dài cống/lần
10 Thông cống thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,507 m dài cống/lần
F 3. BDTX mặt đường năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 462,742 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 462,742 km/lần
G 4. Công tác ATGT năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn cọc tiêu..... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,583 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, ... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,463 Cọc
3 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,355 Cột
4 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,633 m2
5 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 349,693 m2
6 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,37 Tấm
7 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,37 Tấm
8 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21.542,265 md
9 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42.048 mắt
10 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,12 mắt
H I.2 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 3,186KM)
I 1. Công tác quản lý năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,389 Km/ năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,389 Km/ năm
3 Tuần đường mùa mưa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,165 1km/ chiều/ lần
4 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,369 lần/km
5 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,452 km/1chiều/1lần
6 Trực lũ bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,389 Km/năm
J 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đào hót đất sụt bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,347 m3
2 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,555 100m2/ lần
3 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,345 km/lần
K 3. BDTX mặt đường năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút tính 50% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,694 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường tính 50% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,694 km/lần
L 4. Công tác ATGT năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 Cột
2 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,741 m2
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,811 m2
M I.3 TUYẾN ĐƯỜNG NHÁNH BTN NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L- 2,322KM)
N 1. Công tác quản lý năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) mùa mưa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,742 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,383 km/lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,742 km/năm
4 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền Núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,742 km/năm
O 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đào hót đất sụt bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,766 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,916 md
3 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.097,24 md
4 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,315 100m2/ lần
5 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,438 km/lần
6 Thông cống thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,736 m dài cống/lần
P 3. BDTX mặt đường năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,599 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,599 km/lần
Q 4. Công tác ATGT năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn cọc tiêu..... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,637 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, ... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 Cọc
3 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 Cột
4 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,57 m2
5 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,641 m2
6 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,799 Tấm
7 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,799 Tấm
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.248 mắt
9 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,12 mắt
R I.4 TUYẾN ĐƯỜNG GOM ĐÁ NHỰA NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 7,512KM)
S 1. Công tác quản lý năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp V,VI đường miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,634 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,874 km/lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,634 km/năm
4 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền Núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,634 km/năm
T 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đào hót đất sụt bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,607 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,017 md
3 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.521,15 md
4 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,662 1Km/lần
5 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,887 km/lần
6 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,063 m
7 Thông cống thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 192,967 m dài cống/lần
U II. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
V 1. QL, BDTX cầu có chiều dài L
W 1.1 QL cầu có chiều dài 50m-100m năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 lần/cầu
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
4 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, Lcầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/lần
X 1.2 BDTX cầu năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,92 m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.437,28 m2
3 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 md
4 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,7 md
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,78 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m2
7 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 240 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 Cầu
9 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 md
Y 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 100m-200m năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 280,736M)
Z 2.1 QL cầu có chiều dài 100m-200m năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 lần/cầu
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/năm
4 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/lần
AA 2.2 BDTX cầu năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,581 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 gối cầu
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21.728,966 m2
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 md
6 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,4 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,738 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,643 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 480 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 Cầu
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 501,597 md
AB 3. QL, BDTX cầu có chiều dài 200m-300m năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 498,01M)
AC 3.1 QL cầu có chiều dài 200m-300m năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 lần/cầu
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/năm
4 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/lần
AD 3.2 BDTX cầu năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 181,973 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 gối cầu
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38.545,974 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,355 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,073 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,738 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,775 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 480 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 Cầu
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 661,248 md
AE 4. QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 4.099,257M)
AF 4.1 QL cầu có chiều dài >300m năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 lần/cầu
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu/năm
4 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu/lần
AG 4.2 BDTX cầu năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.116,654 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 285 gối cầu
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 221.749,404 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,786 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,265 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 243,846 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 331,785 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.920 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 Cầu
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.860,804 md
AH III. BDTX CÂY XANH NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tưới nước cây trúc đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.666,2 Cây/lần
2 Duy trì, chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 399,281 Cây/năm
3 Trồng bổ sung cây trúc đào bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,856 Cây
AI IV. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HẦM NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
AJ 1. Công tác quản lý năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,213 1km/ chiều/ lần
2 Ứng cứu khẩn cấp sự cố giao thông (chữa cháy, cứu hộ, ĐBGT) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 547,5 Công
3 Kỹ thuật viên trực điều khiển hệ thống điện tại tầng 1 nhà điều hành quản lý khai thác để phục vụ việc vận hành hầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 492,75 ca
4 Trực bảo vệ hai đầu hầm và đảm bảo giao thông khi có sự cố giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 328,5 ca
5 Kiểm tra định kỳ kết cấu hầm (theo quý) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 công/năm
6 Kiểm tra định kỳ kết cấu hầm (theo năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 công/năm
7 Kiểm tra thường xuyên kết cấu hầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,125 công/năm
8 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của hầm và quản lý hồ sơ trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 Lần
9 Kiểm tra hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 công/năm
AK 2. Bảo dưỡng hệ thống thoát nước năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Xúc xả đường ống cấp nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,738 1km/tháng
AL 3. Bảo dưỡng hầm năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh vòm hầm BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,565 100m2
2 Bảo dưỡng kết cấu vỏ hầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,641 100m2
3 Vệ sinh hốc kỹ thuật và bình cứu hỏa, vòi chữa cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,85 hốc
4 Bảo dưỡng quạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 quạt
5 Bảo dưỡng thiết bị đo gió Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 bộ
6 Bảo dưỡng thiết bị đo nồng độ khí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 bộ
7 Bảo dưỡng thiết bị đo tầm nhìn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 bộ
8 Bảo dưỡng bơm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 cái
9 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 md
AM 4. Bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Duy trì chóa đèn, kính đèn cao áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 258,75 cái
2 Bảo dưỡng máy phát điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 máy/lần kiểm tra
3 Bảo dưỡng trạm biến áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,875 Trạm/ngày
4 Kiểm tra tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 1 tủ/ 1 lần kiểm tra
AN V. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG, BẢO VỆ HIỆN TRƯỜNG NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra (≤ 1 ca) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,118 lần
2 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 Vụ
3 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 Vụ
6 Hỗ trợ cứu hộ (mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên GPC gữa ≤ 1/4 ca) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 Vụ
7 Dọn dẹp vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 Vụ
AO VI. TRỰC CHỐT + ĐIỀU HÀNH GT NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Công tác điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 821,25 Công
2 Công tác trực chốt ca sáng và chiều tối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.130 Công
3 Công tác trực chốt ca đêm + Ngày lễ tết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.155 Công
AP VII. Điện chiếu sáng và máy phát điện dự phòng năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 363.278,55 Kwh
2 Máy phát điện dự phòng (tạm tính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108 Giờ
AQ PHẦN II. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC ĐƯỜNG CAO TỐC NỘI BÀI - LÀO CAI NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
AR I. TUYẾN CAO TỐC NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
AS I.1 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 12,854KM)
AT 1. Công tác quản lý năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,854 Km/ năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,854 Km/ năm
3 Tuần đường mùa mưa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 281,501 1km/ chiều/ lần
4 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,987 lần/km
5 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 359,91 km/1chiều/1lần
6 Trực lũ bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,854 Km/năm
AU 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đào hót đất sụt bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 257,079 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.058,426 md
3 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.525,838 md
4 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,09 100m2/ lần
5 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,996 km/lần
6 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77.639,1 m
7 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang) tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 355,464 m
8 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang) tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.199,178 m
9 Thông cống thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.310,392 m dài cống/lần
10 Thông cống thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 219,342 m dài cống/lần
AV 3. BDTX mặt đường năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 616,989 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 616,989 km/lần
AW 4. Công tác ATGT năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn cọc tiêu..... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,111 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, ... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,95 Cọc
3 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,14 Cột
4 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,177 m2
5 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 466,257 m2
6 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,16 Tấm
7 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,16 Tấm
8 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28.723,02 md
9 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56.064 mắt
10 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,16 mắt
AX I.2 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 3,186KM)
AY 1. Công tác quản lý năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,186 Km/ năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,186 Km/ năm
3 Tuần đường mùa mưa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,886 1km/ chiều/ lần
4 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,493 lần/km
5 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,603 km/1chiều/1lần
6 Trực lũ bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,186 Km/năm
AZ 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đào hót đất sụt bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,463 m3
2 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,74 100m2/ lần
3 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,46 km/lần
BA 3. BDTX mặt đường năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút tính 50% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,925 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường tính 50% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,925 km/lần
BB 4. Công tác ATGT năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 Cột
2 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,987 m2
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,748 m2
BC I.3 TUYẾN ĐƯỜNG NHÁNH BTN NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 2,322KM)
BD 1. Công tác quản lý năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) mùa mưa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,322 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,511 km/lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,322 km/năm
4 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền Núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,322 km/năm
BE 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đào hót đất sụt bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,022 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,554 md
3 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.462,986 md
4 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,753 100m2/ lần
5 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,251 km/lần
6 Thông cống thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,648 m dài cống/lần
BF 3. BDTX mặt đường năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,466 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,466 km/lần
BG 4. Công tác ATGT năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn cọc tiêu..... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,516 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, ... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cọc
3 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 Cột
4 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,427 m2
5 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,854 m2
6 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,065 Tấm
7 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,065 Tấm
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.664 mắt
9 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,16 mắt
BH I.4 TUYẾN ĐƯỜNG GOM ĐÁ NHỰA NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 7,512KM)
BI 1. Công tác quản lý năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp V,VI đường miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,512 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,166 km/lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,512 km/năm
4 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền Núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,512 km/năm
BJ 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đào hót đất sụt bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,142 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,356 md
3 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.028,2 md
4 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,55 1Km/lần
5 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,517 km/lần
6 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,083 m
7 Thông cống thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 257,289 m dài cống/lần
BK II. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
BL 1. QL, BDTX cầu có chiều dài L
BM 1.1 QL cầu có chiều dài 50m-100m năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần/cầu
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
4 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, Lcầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/lần
BN 1.2 BDTX cầu năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,227 m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.583,04 m2
3 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 md
4 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,6 md
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,04 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m2
7 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 320 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 Cầu
9 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 md
BO 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 100m-200m năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 280,736M)
BP 2.1 QL cầu có chiều dài 100m-200m năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
4 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/lần
BQ 2.2 BDTX cầu năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,775 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 gối cầu
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28.971,955 m2
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,129 md
6 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,2 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,984 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,19 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 640 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 Cầu
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 668,796 md
BR 3. QL, BDTX cầu có chiều dài 200m-300m năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 498,01M)
BS 3.1 QL cầu có chiều dài 200m-300m năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
4 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/lần
BT 3.2 BDTX cầu năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 242,63 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 gối cầu
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51.394,632 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,474 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,984 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,7 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 640 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 Cầu
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 881,664 md
BU 4. QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 4.099,257M)
BV 4.1 QL cầu có chiều dài >300m năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 lần/cầu
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu/năm
4 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu/lần
BW 4.2 BDTX cầu năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.488,872 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 380 gối cầu
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 295.665,872 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,382 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,354 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 325,128 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 442,38 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.560 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 Cầu
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.481,072 md
BX III. BDTX CÂY XANH NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tưới nước cây trúc đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.221,6 Cây/lần
2 Duy trì, chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 532,375 Cây/năm
3 Trồng bổ sung cây trúc đào bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,475 Cây
BY IV. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HẦM NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
BZ 1. Công tác quản lý năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,95 1km/ chiều/ lần
2 Ứng cứu khẩn cấp sự cố giao thông (chữa cháy, cứu hộ, ĐBGT) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 730 Công
3 Kỹ thuật viên trực điều khiển hệ thống điện tại tầng 1 nhà điều hành quản lý khai thác để phục vụ việc vận hành hầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 657 ca
4 Trực bảo vệ hai đầu hầm và đảm bảo giao thông khi có sự cố giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 438 ca
5 Kiểm tra định kỳ kết cấu hầm (theo quý) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 công/năm
6 Kiểm tra định kỳ kết cấu hầm (theo năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 công/năm
7 Kiểm tra thường xuyên kết cấu hầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,5 công/năm
8 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của hầm và quản lý hồ sơ trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 Lần
9 Kiểm tra hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 công/năm
CA 2. Bảo dưỡng hệ thống thoát nước năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Xúc xả đường ống cấp nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,318 1km/tháng
CB 3. Bảo dưỡng hầm năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh vòm hầm BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,087 100m2
2 Bảo dưỡng kết cấu vỏ hầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,522 100m2
3 Vệ sinh hốc kỹ thuật và bình cứu hỏa, vòi chữa cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 hốc
4 Bảo dưỡng quạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 quạt
5 Bảo dưỡng thiết bị đo gió Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 bộ
6 Bảo dưỡng thiết bị đo nồng độ khí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 bộ
7 Bảo dưỡng thiết bị đo tầm nhìn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 bộ
8 Bảo dưỡng bơm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 cái
9 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 md
CC 4. Bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Duy trì chóa đèn, kính đèn cao áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 345 cái
2 Bảo dưỡng máy phát điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy/lần kiểm tra
3 Bảo dưỡng trạm biến áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 182,5 Trạm/ngày
4 Kiểm tra tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 1 tủ/ 1 lần kiểm tra
CD V. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG, BẢO VỆ HIỆN TRƯỜNG NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra (≤ 1 ca) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,491 lần
2 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Vụ
3 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Vụ
6 Hỗ trợ cứu hộ (mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên GPC gữa ≤ 1/4 ca) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Vụ
7 Dọn dẹp vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Vụ
CE VI. TRỰC CHỐT + ĐIỀU HÀNH GT NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Công tác điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.095 Công
2 Công tác trực chốt ca sáng và chiều tối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.840 Công
3 Công tác trực chốt ca đêm + Ngày lễ tết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.540 Công
CF VII. Điện chiếu sáng và máy phát điện dự phòng năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 484.371,4 Kwh
2 Máy phát điện dự phòng (tạm tính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144 Giờ
CG PHẦN 3. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC ĐƯỜNG CAO TỐC NỘI BÀI - LÀO CAI NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
CH I. TUYẾN CAO TỐC NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
CI I.1. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=12,854 km)
CJ 1. Công tác quản lý năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,854 Km/ năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,854 Km/ năm
3 Tuần đường mùa mưa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 281,501 1km/ chiều/ lần
4 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,987 lần/km
5 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 359,91 km/1chiều/1lần
6 Trực lũ bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,854 Km/năm
CK 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đào hót đất sụt bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 257,079 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.058,426 md
3 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.525,838 md
4 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,09 100m2/ lần
5 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,996 km/lần
6 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77.639,1 m
7 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang) tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 355,464 m
8 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang) tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.199,178 m
9 Thông cống thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.310,392 m dài cống/lần
10 Thông cống thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 219,342 m dài cống/lần
CL 3. BDTX mặt đường năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 616,989 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 616,989 km/lần
CM 4. Công tác ATGT năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn cọc tiêu..... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,111 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, ... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,95 Cọc
3 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,14 Cột
4 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,177 m2
5 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 466,257 m2
6 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,16 Tấm
7 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,16 Tấm
8 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28.723,02 md
9 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56.064 mắt
10 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,16 mắt
CN I.2 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=3,186 km)
CO 1. Công tác quản lý năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,186 Km/ năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,186 Km/ năm
3 Tuần đường mùa mưa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,886 1km/ chiều/ lần
4 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,493 lần/km
5 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,603 km/1chiều/1lần
6 Trực lũ bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,186 Km/năm
CP 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đào hót đất sụt bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,463 m3
2 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,74 100m2/ lần
3 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,46 km/lần
CQ 3. BDTX mặt đường năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút tính 50% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,925 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường tính 50% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,925 km/lần
CR 4. Công tác ATGT năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 Cột
2 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,987 m2
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,748 m2
CS I.3 TUYẾN ĐƯỜNG NHÁNH BTN NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=2,322 km)
CT 1. Công tác quản lý năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) mùa mưa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,322 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,511 km/lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,322 km/năm
4 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền Núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,322 km/năm
CU 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đào hót đất sụt bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,022 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,554 md
3 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.462,986 md
4 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,753 100m2/ lần
5 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,251 km/lần
6 Thông cống thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,648 m dài cống/lần
CV 3. BDTX mặt đường năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,466 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,466 km/lần
CW 4. Công tác ATGT năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn cọc tiêu..... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,516 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, ... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cọc
3 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 Cột
4 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,427 m2
5 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,854 m2
6 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,065 Tấm
7 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,065 Tấm
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.664 mắt
9 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,16 mắt
CX I.4 TUYẾN ĐƯỜNG GOM đá nhựa NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=7,512 km)
CY 1. Công tác quản lý năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp V,VI đường miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,512 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,166 km/lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,512 km/năm
4 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền Núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,512 km/năm
CZ 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đào hót đất sụt bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,142 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,356 md
3 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.028,2 md
4 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,55 1Km/lần
5 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,517 km/lần
6 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,083 m
7 Thông cống thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 257,289 m dài cống/lần
DA II.QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
DB 1. QL, BDTX cầu có chiều dài L
DC 1.1 QL cầu có chiều dài 50m-100m năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần/cầu
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
4 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, Lcầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/lần
DD 1.2 BDTX cầu năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,227 m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.583,04 m2
3 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 md
4 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,6 md
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,04 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m2
7 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 320 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 Cầu
9 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 md
DE 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 100m-200m năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=280,736m)
DF 2.1 QL cầu có chiều dài 100m-200m năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
4 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/lần
DG 2.2 BDTX cầu năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,775 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 gối cầu
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28.971,955 m2
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,129 md
6 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,2 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,984 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,19 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 640 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 Cầu
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 668,796 md
DH 3. QL, BDTX cầu có chiều dài 200m-300m năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=498,010m)
DI 3.1 QL cầu có chiều dài 200m-300m năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
4 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/lần
DJ 3.2 BDTX cầu năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 242,63 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 gối cầu
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51.394,632 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,474 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,984 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,7 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 640 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 Cầu
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 881,664 md
DK 4. QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=4099,257)
DL 4.1. QL cầu có chiều dài >300m năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 lần/cầu
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu/năm
4 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu/lần
DM 4.2. BDTX cầu năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.488,872 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 380 gối cầu
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 295.665,872 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,382 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,354 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 325,128 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 442,38 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.560 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 Cầu
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.481,072 md
DN III. BDTX CÂY XANH NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tưới nước cây trúc đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.221,6 Cây/lần
2 Duy trì, chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 532,375 Cây/năm
3 Trồng bổ sung cây trúc đào bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,475 Cây
DO IV. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HẦM NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
DP 1. Công tác quản lý năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,95 1km/ chiều/ lần
2 Ứng cứu khẩn cấp sự cố giao thông (chữa cháy, cứu hộ, ĐBGT) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 730 Công
3 Kỹ thuật viên trực điều khiển hệ thống điện tại tầng 1 nhà điều hành quản lý khai thác để phục vụ việc vận hành hầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 657 ca
4 Trực bảo vệ hai đầu hầm và đảm bảo giao thông khi có sự cố giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 438 ca
5 Kiểm tra định kỳ kết cấu hầm (theo quý) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 công/năm
6 Kiểm tra định kỳ kết cấu hầm (theo năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 công/năm
7 Kiểm tra thường xuyên kết cấu hầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,5 công/năm
8 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của hầm và quản lý hồ sơ trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 Lần
9 Kiểm tra hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 công/năm
DQ 2. Bảo dưỡng hệ thống thoát nước năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Xúc xả đường ống cấp nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,318 1km/tháng
DR 3. Bảo dưỡng hầm năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh vòm hầm BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,087 100m2
2 Bảo dưỡng kết cấu vỏ hầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,522 100m2
3 Vệ sinh hốc kỹ thuật và bình cứu hỏa, vòi chữa cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 hốc
4 Bảo dưỡng quạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 quạt
5 Bảo dưỡng thiết bị đo gió Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 bộ
6 Bảo dưỡng thiết bị đo nồng độ khí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 bộ
7 Bảo dưỡng thiết bị đo tầm nhìn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 bộ
8 Bảo dưỡng bơm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 cái
9 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 md
DS 4. Bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Duy trì chóa đèn, kính đèn cao áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 345 cái
2 Bảo dưỡng máy phát điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy/lần kiểm tra
3 Bảo dưỡng trạm biến áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 182,5 Trạm/ngày
4 Kiểm tra tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 1 tủ/ 1 lần kiểm tra
DT V. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG, BẢO VỆ HIỆN TRƯỜNG NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra (≤ 1 ca) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,491 lần
2 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Vụ
3 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Vụ
6 Hỗ trợ cứu hộ (mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên GPC gữa ≤ 1/4 ca) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Vụ
7 Dọn dẹp vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Vụ
DU VI. TRỰC CHỐT + ĐIỀU HÀNH GT NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Công tác điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.095 Công
2 Công tác trực chốt ca sáng và chiều tối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.840 Công
3 Công tác trực chốt ca đêm + Ngày lễ tết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.540 Công
DV VII. Điện chiếu sáng và máy phát điện dự phòng năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 484.371,4 Kwh
2 Máy phát điện dự phòng (tạm tính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144 Giờ
DW PHẦN 4. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC ĐƯỜNG CAO TỐC NỘI BÀI - LÀO CAI NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
DX I. TUYẾN CAO TỐC NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
DY I.1 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L=12,854 km)
DZ 1. Công tác quản lý năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,213 Km/ năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,213 Km/ năm
3 Tuần đường mùa mưa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,375 1km/ chiều/ lần
4 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,497 lần/km
5 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,978 km/1chiều/1lần
6 Trực lũ bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,213 Km/năm
EA 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Đào hót đất sụt bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,27 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264,607 md
3 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.381,459 md
4 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,522 100m2/ lần
5 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,499 km/lần
6 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19.409,775 m
7 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang) tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,866 m
8 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang) tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 799,794 m
9 Thông cống thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 827,598 m dài cống/lần
10 Thông cống thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,836 m dài cống/lần
EB 3. BDTX mặt đường năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,247 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,247 km/lần
EC 4. Công tác ATGT năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn cọc tiêu..... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,528 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, ... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,488 Cọc
3 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,785 Cột
4 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,544 m2
5 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,564 m2
6 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,79 Tấm
7 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,79 Tấm
8 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.180,755 md
9 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.016 mắt
10 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,04 mắt
ED I.2 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L=3,186 km)
EE 1. Công tác quản lý năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,796 Km/ năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,796 Km/ năm
3 Tuần đường mùa mưa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,722 1km/ chiều/ lần
4 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,123 lần/km
5 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,151 km/1chiều/1lần
6 Trực lũ bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,796 Km/năm
EF 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Đào hót đất sụt bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,116 m3
2 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,185 100m2/ lần
3 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,115 km/lần
EG 3. BDTX mặt đường năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút tính 50% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,231 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường tính 50% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,231 km/lần
EH 4. Công tác ATGT năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 Cột
2 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,247 m2
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,937 m2
EI I.3 TUYẾN ĐƯỜNG NHÁNH BTN NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L=2,322 km)
EJ 1. Công tác quản lý năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) mùa mưa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,581 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,128 km/lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,581 km/năm
4 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền Núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,581 km/năm
EK 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Đào hót đất sụt bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,255 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,639 md
3 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 365,747 md
4 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,438 100m2/ lần
5 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,813 km/lần
6 Thông cống thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,912 m dài cống/lần
EL 3. BDTX mặt đường năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,866 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,866 km/lần
EM 4. Công tác ATGT năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn cọc tiêu..... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,879 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, ... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 Cọc
3 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 Cột
4 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,857 m2
5 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,214 m2
6 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,266 Tấm
7 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,266 Tấm
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 416 mắt
9 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,04 mắt
EN I.4 TUYẾN ĐƯỜNG GOM ĐÁ NHỰA NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L=7,512 km)
EO 1. Công tác quản lý năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường Cấp V,VI đường miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,878 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,291 km/lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,878 km/năm
4 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền Núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,878 km/năm
EP 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Đào hót đất sụt bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,536 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,339 md
3 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 507,05 md
4 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,887 1Km/lần
5 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,629 km/lần
6 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,021 m
7 Thông cống thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,322 m dài cống/lần
EQ 3. BDTX mặt đường năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
ER 4. Công tác ATGT
ES II. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
ET 1. QL, BDTX cầu có chiều dài L
EU 1.1 QL cầu có chiều dài 50m-100m năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 lần/cầu
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
4 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, Lcầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/lần
EV 1.2 BDTX cầu năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,307 m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.145,76 m2
3 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 md
4 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,9 md
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,26 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 m2
7 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 Cầu
9 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 md
EW 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 100m-200m năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L=280,736m)
EX 2.1 QL cầu có chiều dài 100m-200m năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 lần/cầu
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
4 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/lần
EY 2.2 BDTX cầu năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,194 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 gối cầu
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.242,989 m2
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 md
6 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,8 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,246 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,548 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 Cầu
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 167,199 md
EZ 3. QL, BDTX cầu có chiều dài 200m-300m năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L=498,010m)
FA 3.1 QL cầu có chiều dài 200m-300m năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 lần/cầu
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
4 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/lần
FB 3.2 BDTX cầu năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,658 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 gối cầu
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.848,658 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,246 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,925 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 Cầu
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220,416 md
FC 4. QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L=4099,257)
FD 4.1 QL cầu có chiều dài >300m năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
4 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/lần
FE 4.2 BDTX cầu năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 372,218 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95 gối cầu
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73.916,468 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,595 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,088 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,282 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,595 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 640 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 Cầu
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.620,268 md
FF III. BDTX CÂY XANH NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Tưới nước cây trúc đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.555,4 Cây/lần
2 Duy trì, chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,094 Cây/năm
3 Trồng bổ sung cây trúc đào bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,619 Cây
FG IV. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HẦM NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
FH 1. Công tác quản lý năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,738 1km/ chiều/ lần
2 Ứng cứu khẩn cấp sự cố giao thông (chữa cháy, cứu hộ, ĐBGT) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 182,5 Công
3 Kỹ thuật viên trực điều khiển hệ thống điện tại tầng 1 nhà điều hành quản lý khai thác để phục vụ việc vận hành hầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,25 ca
4 Trực bảo vệ hai đầu hầm và đảm bảo giao thông khi có sự cố giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,5 ca
5 Kiểm tra định kỳ kết cấu hầm (theo quý) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 công/năm
6 Kiểm tra định kỳ kết cấu hầm (theo năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 công/năm
7 Kiểm tra thường xuyên kết cấu hầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,375 công/năm
8 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của hầm và quản lý hồ sơ trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 Lần
9 Kiểm tra hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 công/năm
FI 2. Bảo dưỡng hệ thống thoát nước năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Xúc xả đường ống cấp nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,579 1km/tháng
FJ 3. Bảo dưỡng hầm năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh vòm hầm BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,522 100m2
2 Bảo dưỡng kết cấu vỏ hầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,88 100m2
3 Vệ sinh hốc kỹ thuật và bình cứu hỏa, vòi chữa cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,95 hốc
4 Bảo dưỡng quạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 quạt
5 Bảo dưỡng thiết bị đo gió Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 bộ
6 Bảo dưỡng thiết bị đo nồng độ khí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 bộ
7 Bảo dưỡng thiết bị đo tầm nhìn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 bộ
8 Bảo dưỡng bơm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 cái
9 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 md
FK 4. Bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Duy trì chóa đèn, kính đèn cao áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,25 cái
2 Bảo dưỡng máy phát điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 máy/lần kiểm tra
3 Bảo dưỡng trạm biến áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,625 Trạm/ngày
4 Kiểm tra tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 tủ/ 1 lần kiểm tra
FL V. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG, BẢO VỆ HIỆN TRƯỜNG NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra (≤ 1 ca) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,373 lần
2 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Vụ
3 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Vụ
6 Hỗ trợ cứu hộ (mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên GPC gữa ≤ 1/4 ca) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Vụ
7 Dọn dẹp vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Vụ
FM VI. TRỰC CHỐT + ĐIỀU HÀNH GT NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Công tác điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 273,75 Công
2 Công tác trực chốt ca sáng và chiều tối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 710 Công
3 Công tác trực chốt ca đêm + Ngày lễ tết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 385 Công
FN VII. Điện chiếu sáng và máy phát điện dự phòng NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121.092,85 Kwh
2 Máy phát điện dự phòng (tạm tính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 Giờ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ cao tốc đường bộ cao tốc trong đó có hầm đường bộ có chiều dài ≥ 700m; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ cao tốc trong đó có hầm đường bộ có chiều dài ≥ 700m với giá trị ≥ 22,9 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu ≥ 22,9 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ cao tốc + Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm giao thông đường bộ 02 làn xe cơ giới có chiều dài ≥ 700m; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. (Giá trị xây lắp trên được hiểu là giá trị của toàn bộ hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->