Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 14:58:00 đến ngày 2021-03-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,685,792,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Xây tôn cao kè bằng gạch không nung vữa xi măng M75 (Htb=0,25m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 2 | Trát vữa tường kè XM M75 dày 1.5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,59 | m2 |
| 3 | Xây tôn ô trồng cây bằng gạch không nung vữa xi măng M75 (Htb=0,2m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 4 | Trát vữa ô trồng cây XM M75 dày 1.5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,63 | m2 |
| 5 | Đào khuôn đường mới, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 290,84 | m3 |
| 6 | Bóc hữu cơ dày tb 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,87 | m3 |
| 7 | Đánh cấp bề rộng tb B=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,66 | m3 |
| 8 | Đào bùn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1944 | 100m3 |
| 9 | Đắp bằng đất tận dụng đào khuôn (30%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,41 | m3 |
| 10 | Đắp bằng đất núi mua mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,96 | m3 |
| 11 | Đất núi mua mới để đắp: Kl*1.13 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 151,3748 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi xa 2 km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 297,4 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,187 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,788 | 100m |
| 15 | Phên nứa H=1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 191,52 | m2 |
| 16 | Cọc tre D6-8; L = 2,5m gia cố giằng đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 159,6 | m |
| 17 | Dây thép buộc giằng đầu cọc tre | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 18 | Đào bỏ lớp kết cấu bị cao su (Htb=30cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 755,36 | m3 |
| 19 | Đắp hoàn trả bằng CPĐD loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2661 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi xa 2 km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226,61 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,533 | m3 |
| 2 | Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,7614 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp, T/C nhựa 5,5 kg/m2 dày 4,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,7614 | 100m2 |
| 4 | Lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,7614 | 100m2 |
| 5 | Lớp đá dăm nước lớp dưới bù vênh dày trung bình 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,7614 | 100m2 |
| 6 | Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4389 | m3 |
| 7 | Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3413 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp, T/C nhựa 5,5 kg/m2 dày 4,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3413 | 100m2 |
| 9 | Lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3413 | 100m2 |
| 10 | Lớp đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3413 | 100m2 |
| 11 | Lớp đá dăm nước lớp dưới dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3413 | 100m2 |
| 12 | Lớp cấp phối đá dăm dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,902 | 100m3 |
| 13 | Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6051 | m3 |
| 14 | Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,293 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa 3 lớp, T/C nhựa 5,5 kg/m2 dày 4,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,293 | 100m2 |
| 16 | Lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,293 | 100m2 |
| 17 | Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,634 | m3 |
| 18 | Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3343 | 100m2 |
| 19 | Láng nhựa 3 lớp, T/C nhựa 5,5 kg/m2 dày 4,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3343 | 100m2 |
| 20 | Lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3343 | 100m2 |
| 21 | Lớp đá dăm nước lớp dưới bù vênh dày trung bình 8cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3343 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ tường rãnh B=0,3m hiện trạng (Htb=0,4m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,96 | m3 |
| 2 | Đào xúc bùn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,58 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.216,29 | m3 |
| 4 | Đắp 2 bênh rãnh bằng đất tận dụng K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 410,92 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 10cm hè mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 2Km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 850,91 | m3 |
| 7 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114,2 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ (móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6254 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2508 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=0,6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 346,55 | m3 |
| 13 | Trát vữa tường trong và đáy rãnh XM M75 dày 1.5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.100,3 | m2 |
| 14 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 12 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ đúc tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,0064 | 100m2 |
| 16 | Thép D10, D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,1161 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.299 | cấu kiện |
| 18 | Đào đất cấp II - Htb=0,62m (taluy đào 1/0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,01 | m3 |
| 19 | Lấp đất hai bên cống đầm chặt K95 bằng đất tận dụng đào cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 20 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 21 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400 - H30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | đoạn ống |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 24 | Bơm nước (TT) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | ca |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi xa 2km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,28 | m3 |
| 26 | Đào đất cấp II; Htb=1,25m (taluy đào 1/0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,93 | m3 |
| 27 | Lấp đất hố ga đầm chặt K95 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m3 |
| 28 | Gạch không nung xây vữa XM M75 thân ga (Htb=1,1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,13 | m3 |
| 29 | Trát vữa XM M75 dày 1.5cm thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,67 | m2 |
| 30 | Bê tông M200 đá 1x2 tường mũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 31 | Bê tông M200 đá 1x2 đáy ga dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 32 | Bê tông M150 đá 4x6 móng ga dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 33 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng ga và tường mũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,434 | 100m2 |
| 35 | Bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | ca |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đổ đi xa 2km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,51 | m3 |
| 37 | Bêtông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 38 | Cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | tấn |
| 39 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan A1 (TL | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 41 | Di duyển cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi