Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 17:30:00 đến ngày 2021-03-30 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,154,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 05 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,95 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,21 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,352 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,352 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,106 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,481 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,556 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,535 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,277 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,948 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,783 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,674 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,03 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,903 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,799 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,056 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,098 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,134 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,468 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400,08 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 409,4 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,2 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,22 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 299,63 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,3 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 747,44 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 451,35 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 473,56 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 725,23 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,61 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,61 | m2 |
| 32 | Lam bê tông đúc sẵn L=3,8m (lam thông gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 33 | Gối lam thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 34 | Lam xiên L=3,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 35 | Gối lam xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 37 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (khung bảo vệ theo hồ sơ được duyệt, khoá đen vàng có tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 38 | Cửa sổ lùa khung nhôm kính dày 5 ly, hệ 700 (khung bảo vệ theo hồ sơ được duyệt, khoá khoá đấm tròn đỏ xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,12 | m2 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,644 | 100m3 |
| 40 | Rải lớp ny lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 394,31 | 0.0 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,583 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420,98 | m2 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,753 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,048 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,276 | m2 |
| 46 | Đắp chỉ sê no | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,016 | m2 |
| 47 | Xả gồ thép Sắt Tráng Kẽm C125x50x20x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 497,4 | m |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,699 | tấn |
| 49 | Trần Prima 4,5ly khung STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 299,2 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,127 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,023 | 100m |
| 52 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,458 | m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,035 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,527 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,726 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,012 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,205 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,373 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,355 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,854 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,16 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,392 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,392 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,403 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,258 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,429 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,172 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,344 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,142 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,048 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,605 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,145 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,784 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,154 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,665 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,666 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 287,284 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214,26 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,92 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 224,8 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,48 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 241,804 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 325,6 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 259,52 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 307,884 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,96 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,96 | m2 |
| 32 | Lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 33 | Gối lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 34 | Lam xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 35 | G ối lam xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 37 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly, hệ 1000 khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khoá Niken đen vàng có tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 38 | Cửa sổ lùa khung nhôm kính dày 5 ly, hệ 700 khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khoá đấm tròn đỏ xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,68 | m2 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,198 | 100m3 |
| 40 | Rải lớp ny lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 274,32 | m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,536 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 293,64 | m2 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,524 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,112 | m2 |
| 46 | Đắp chỉ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,992 | m2 |
| 47 | Xà gồ thép C125*50*20*2,5 Săt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 357,6 | m |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,79 | tấn |
| 49 | Trần Prima 4,5ly, khung Sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211,68 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,758 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,558 | 100m |
| 52 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,944 | m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,093 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,672 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,909 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,409 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,503 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,276 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG 05 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 cực 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3 cực 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N 32A-4,5KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn báo pha (đèn tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch VOLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Lắp mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm mạng + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Đế công tắc, ổ cắm âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 25 | Đế tròn âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Hộp nối dây+ nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 27 | Switch mạng 48 port+ tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 430 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gân xoắn HDBE, D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 36 | Ốc vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | con |
| 37 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | con |
| 38 | băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 39 | Thép tròn fi 8 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 40 | Thép hộp 40*80*1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ nhựa 12 line âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ nhựa 6 line âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 Cực 63A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 Cực 25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 Cực 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N ,20A-4,5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn Led đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn Led 18W- Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Đế công tắc, ổ cắm âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 16 | Đế tròn âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Hộp nối dây+ nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 24 | Ốc vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | con |
| 25 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | con |
| 26 | băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cuộn |
| 27 | Thép tròn fi 8 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 28 | Thép hộp 40*80*1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| E | THÁO DỠ 03 PHÒNG HỌC (TẠM TÍNH BAO GỒM NHÂN CÔNG + MÁY THI CÔNG) | |||
| 1 | THÁO DỠ 03 PHÒNG HỌC (TẠM TÍNH BAO GỒM NHÂN CÔNG + MÁY THI CÔNG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.232E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.038E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối phòng học hoặc khối phòng hành chính hoặc khối phòng chức năng; hệ thống điện. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.908.000.000 VND (Hai tỷ, chín trăm lẻ tám triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.816.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi