Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353513-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210353394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 17:30:00 đến ngày 2021-03-30 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,154,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 05 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,95 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150,21 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,352 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,352 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,106 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,481 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,556 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,535 100m2
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,277 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,948 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,783 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,674 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,03 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,903 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,799 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,056 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,098 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,134 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,468 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 400,08 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 409,4 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,2 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,22 m2
24 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 299,63 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 90,3 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 747,44 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 451,35 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 473,56 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 725,23 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 154,61 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 154,61 m2
32 Lam bê tông đúc sẵn L=3,8m (lam thông gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 Cái
33 Gối lam thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 Cái
34 Lam xiên L=3,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Cái
35 Gối lam xiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Cái
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
37 Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (khung bảo vệ theo hồ sơ được duyệt, khoá đen vàng có tay gạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,8 m2
38 Cửa sổ lùa khung nhôm kính dày 5 ly, hệ 700 (khung bảo vệ theo hồ sơ được duyệt, khoá khoá đấm tròn đỏ xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,12 m2
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,644 100m3
40 Rải lớp ny lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 394,31 0.0
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,583 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 420,98 m2
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,753 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,048 m3
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,276 m2
46 Đắp chỉ sê no Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,016 m2
47 Xả gồ thép Sắt Tráng Kẽm C125x50x20x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 497,4 m
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,699 tấn
49 Trần Prima 4,5ly khung STK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 299,2 m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,127 100m2
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,023 100m
52 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
53 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,458 m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,035 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,527 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,257 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,726 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,012 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,205 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,66 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,373 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,355 tấn
B HẠNG MỤC: 03 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,854 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,16 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,392 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,392 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,403 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,258 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,342 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,429 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,172 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,344 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,142 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,048 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,605 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,145 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,784 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,154 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,665 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,666 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 287,284 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 214,26 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,92 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,4 m2
24 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 224,8 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,48 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 241,804 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 325,6 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 259,52 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 307,884 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 110,96 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 110,96 m2
32 Lam ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
33 Gối lam ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
34 Lam xiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
35 G ối lam xiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 cái
37 Cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly, hệ 1000 khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khoá Niken đen vàng có tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,28 m2
38 Cửa sổ lùa khung nhôm kính dày 5 ly, hệ 700 khung thép bảo vệ 14x14x1,2mm, kích thước khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khoá đấm tròn đỏ xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,68 m2
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,198 100m3
40 Rải lớp ny lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 274,32 m2
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,536 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 293,64 m2
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,42 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,524 m3
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,112 m2
46 Đắp chỉ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,992 m2
47 Xà gồ thép C125*50*20*2,5 Săt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 357,6 m
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,79 tấn
49 Trần Prima 4,5ly, khung Sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 211,68 m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,758 100m2
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,558 100m
52 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
53 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,944 m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,648 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,332 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,093 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,672 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,909 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,409 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,503 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,276 tấn
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG 05 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt MCCB 3 cực 50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt MCB 3 cực 32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt MCB 2 cực 25A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt RCBO 1P+N 32A-4,5KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
10 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt đèn báo pha (đèn tín hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
13 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt công tắc chuyển mạch VOLT Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 tủ
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
17 Lắp đặt các loại đèn áp trần Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
20 Lắp mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
21 Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
23 Lắp đặt ổ cắm mạng + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Đế công tắc, ổ cắm âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
25 Đế tròn âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
26 Hộp nối dây+ nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
27 Switch mạng 48 port+ tủ rack Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 430 m
30 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 400 m
31 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.150 m
32 Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 210 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 290 m
35 Lắp đặt ống gân xoắn HDBE, D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
36 Ốc vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 300 con
37 Tắc kê nhựa 2-3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 300 con
38 băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cuộn
39 Thép tròn fi 8 treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
40 Thép hộp 40*80*1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
41 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
42 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN 03 PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ nhựa 12 line âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ nhựa 6 line âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 tủ
3 Lắp đặt MCB 2 Cực 63A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt MCB 2 Cực 25A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
5 Lắp đặt MCB 2 Cực 16A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt RCBO 1P+N ,20A-4,5kA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt các loại đèn Led đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn Led 18W- Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Đế công tắc, ổ cắm âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
16 Đế tròn âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
17 Hộp nối dây+ nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 130 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 550 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
24 Ốc vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 con
25 Tắc kê nhựa 2-3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 con
26 băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cuộn
27 Thép tròn fi 8 treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 m
28 Thép hộp 40*80*1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 m
E THÁO DỠ 03 PHÒNG HỌC (TẠM TÍNH BAO GỒM NHÂN CÔNG + MÁY THI CÔNG)
1 THÁO DỠ 03 PHÒNG HỌC (TẠM TÍNH BAO GỒM NHÂN CÔNG + MÁY THI CÔNG) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.232E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.038E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối phòng học hoặc khối phòng hành chính hoặc khối phòng chức năng; hệ thống điện.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.908.000.000 VND (Hai tỷ, chín trăm lẻ tám triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->