Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334257-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210334210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 09:30:00 đến ngày 2021-03-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,435,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ
1 - Gạch Terrazzo dày 3.5cm Theo yêu cầu của HSTK 4.153,0347 m2
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 407,7803 m3
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo yêu cầu của HSTK 77 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Theo yêu cầu của HSTK 77 cây
5 - Lắp đặt cấu kiện vỉa bo KT 25x25x100cm Theo yêu cầu của HSTK 1.747 1cấu kiện
6 - Lắp đặt cấu kiện vỉa bo KT 25x25x50cm Theo yêu cầu của HSTK 313 1cấu kiện
7 Lưới chắn rác bằng gang đúc KT 74x15x2cm (bao gồm cả công lắp đặt và khung) Theo yêu cầu của HSTK 20 ck
8 - Bê tông XM M250 đá 1x2 đúc sẵn, bo vỉa Theo yêu cầu của HSTK 92,6231 m3
9 - Ván khuôn bo vỉa Theo yêu cầu của HSTK 1.479,1413 m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bo vỉa, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 19,4431 kg
11 - Lớp đệm VXM M100 dày 2cm Theo yêu cầu của HSTK 9,7258 m3
12 - Lớp đệm BTXM M100, đá 1x2 dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 48,6292 m3
13 - Bê tông XM M200 đá 1x2 đúc sẵn, đan rãnh Theo yêu cầu của HSTK 28,605 m3
14 - Ván khuôn đan rãnh Theo yêu cầu của HSTK 343,26 m2
15 - Lớp đệm BTXM M100, đá 1x2 dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 48,6292 m3
16 - Lắp đặt đan rãnh Theo yêu cầu của HSTK 3.814 cái
17 - BTCT M200 đá 1x2, thân cống dẫn Theo yêu cầu của HSTK 4,9504 m3
18 - Ván khuôn thân cống dẫn Theo yêu cầu của HSTK 48,368 m2
19 - Cốt thép D≤10, thân cống dẫn Theo yêu cầu của HSTK 357,8088 kg
20 - Lớp đệm VXM M100 dày 2cm Theo yêu cầu của HSTK 1,1806 m3
21 - Lớp đệm BTXM M100, đá 1x2 dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 5,9032 m3
22 - Đào đất thi công cống dẫn đất cấp 2 Theo yêu cầu của HSTK 5,1324 m3
23 - Xây gạch không nung VXM M75, hố trồng cây Theo yêu cầu của HSTK 25,1381 m3
24 - Trát hố cây VXM M75 dày 2cm Theo yêu cầu của HSTK 172,1136 m2
25 - Lớp đệm BTXM M100, đá 1x2 dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 15,997 m3
26 - Mua cây Giáng Hương (đường kính gốc từ 10-15cm, cao >5m) Theo yêu cầu của HSTK 276 cây
27 Đào đất KTH-đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 82,1329 m3
28 Đánh cấp đất cấp 1 Theo yêu cầu của HSTK 36,9217 m3
29 Đào khuôn đất cấp 1 Theo yêu cầu của HSTK 5,5823 m3
30 Đào hố móng tường chắn đất cấp 2 (tận dụng 70% để đắp nền) Theo yêu cầu của HSTK 1.752,0366 m3
31 Đắp hoàn trả phía ngoài tường chắn đật độ chặt K85 (bằng đất tận dụng) Theo yêu cầu của HSTK 101,5319 m3
32 - Đắp đất đá hỗ hợp K95 Theo yêu cầu của HSTK 1.423,2377 m3
33 Mua vật liệu đắp Theo yêu cầu của HSTK 544,0658 m3
34 Xây bo gáy gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSTK 13,9227 m3
35 Xây bo gáy gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSTK 72,9246 m3
36 - Trát hố cây VXM M75 dày 2cm Theo yêu cầu của HSTK 182,3115 m2
37 - Lớp đệm BTXM M100 dày 5cm Theo yêu cầu của HSTK 3,1643 m3
38 Đào móng đan rãnh, vỉa bo đất cấp 1 Theo yêu cầu của HSTK 47,43 m3
B TƯỜNG CHẮN
1 - Thân tường chắn đá hộc xây VXM M100 (đã trừ cống dẫn chiếm chỗ) Theo yêu cầu của HSTK 1.592,5883 m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 1.343,5167 m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 129,0878 m3
4 Đóng cọc tre -đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 78.992,5 m
5 - BTCT M250 đá 1x2 giằng đỉnh tường chắn Theo yêu cầu của HSTK 42,8609 m3
6 - Ván khuôn giằng đỉnh tường chắn Theo yêu cầu của HSTK 111,367 m2
7 - Cốt thép D≤10 giằng đỉnh tường chắn Theo yêu cầu của HSTK 573,4677 kg
8 - Cốt thép 10 Theo yêu cầu của HSTK 2.334,3651 kg
9 + Ống nhựa PVC D110 (1.10m/cái) - khoảng cách bố trí 15m/ vị trí Theo yêu cầu của HSTK 33 m
10 + Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa cường độ 12 kN/m Theo yêu cầu của HSTK 2,7 m2
11 3 lớp giấy dầu tẩm nhựa khe phòng lún Theo yêu cầu của HSTK 175,1982 m2
12 Đóng cọc gỗ -đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 527,8 m
13 + Phên nứa Theo yêu cầu của HSTK 158,34 m2
14 + Tre giằng D4-6cm Theo yêu cầu của HSTK 316,68 m
15 + Đắp bằng đất tận dụng bờ vây Theo yêu cầu của HSTK 79,17 m3
16 + Phá bỏ bờ vây, hoàn trả mặt bằng Theo yêu cầu của HSTK 79,17 m3
17 - Bơm nước hố móng Theo yêu cầu của HSTK 22 ca
18 Ép cọc cừ larsen Theo yêu cầu của HSTK 2.548,875 m
19 Nhổ cọc cừ larsen Theo yêu cầu của HSTK 2.548,875 m
20 Thuê cọc larsen Theo yêu cầu của HSTK 6 Tháng
21 Cống tròn D1000 làm cống tạm, phụ vụ thi công tường chắn Theo yêu cầu của HSTK 2 đốt
22 + BTCT M250 đúc sẵn đá 1x2, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 1,38 m3
23 + Ván khuôn, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 6,72 m2
24 - Cốt thép D≤10, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 86,1535 kg
25 - Cốt thép 10 Theo yêu cầu của HSTK 197,3611 kg
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 8 1cấu kiện
C MẶT ĐƯỜNG PHẠM VI VUỐT NỐI
1 + BTXM M250# đá 2x4 dày 15cm, mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 3,858 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 25,72 m2
3 CPĐD loại I dày 18cm Theo yêu cầu của HSTK 3,858 m3
4 Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95 Theo yêu cầu của HSTK 25,72 m2
5 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 7,716 m3
D LAN CAN TƯỜNG CHẮN
1 + Tường xây gạch không nung VXM M75 (rộng 40cm, cao 30cm) Theo yêu cầu của HSTK 108,9929 m3
2 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSTK 833,691 m2
3 - BTCT đổ tại chỗ M200 đá 1x2, cột lan can Theo yêu cầu của HSTK 28,0896 m3
4 - Ván khuôn cột, cột lan can Theo yêu cầu của HSTK 439,8576 m2
5 - Cốt thép D≤10, cột lan can Theo yêu cầu của HSTK 771,4513 kg
6 - Cốt thép 10 Theo yêu cầu của HSTK 2.680,7931 kg
7 + Sản xuất Thép ống tráng kẽm D80 dày 3mm Theo yêu cầu của HSTK 5.572,9015 kg
8 + Sản xuất thép vuông mạ kẽm 16x16 Theo yêu cầu của HSTK 8.667,1235 kg
9 + Sản xuất Thép tấm 8x80 Theo yêu cầu của HSTK 5.254,6518 kg
10 Lắp đặt cột lan can thép Theo yêu cầu của HSTK 19.494,6768 kg
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 + BTXM M250# đá 2x4 dày 18cm, mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 156,6792 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 43,164 m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 870,44 m2
4 - CPĐD loại 1 dày 15cm Theo yêu cầu của HSTK 233,6604 m3
5 - Đất đá hỗn hợp đầm chặt K95 dày 30cm Theo yêu cầu của HSTK 353,6 m3
6 Mua vật liệu đắp Theo yêu cầu của HSTK 447,9157 m3
7 Đào đất KTH-đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 4.624,4906 m3
8 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1.169,3712 m3
9 - Đắp đất phía ngoài tường chắn đạt độ chặt K85 bằng đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 83,9892 m3
10 - Đắp nền đạt độ chặt K90 Theo yêu cầu của HSTK 7.832,906 m3
11 Mua vật liệu đắp Theo yêu cầu của HSTK 7.545,8798 m3
12 Chiều dài xẻ khe co Theo yêu cầu của HSTK 171,5 m
13 Chèn khe co Theo yêu cầu của HSTK 171,5 m
14 Ma tít chèn khe co Theo yêu cầu của HSTK 0,0858 m3
15 Chèn khe dãn Theo yêu cầu của HSTK 21 m
16 Ma tít chèn khe dãn Theo yêu cầu của HSTK 0,0126 m3
17 Gỗ đệm dày 2.0cm Theo yêu cầu của HSTK 3,15 m2
18 Vận chuyển đất-đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 3.409,2104 m3
19 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1.410,3554 m3
20 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 4.819,5658 m3
F CỐNG BẢN KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Bê tông dầm bản đổ tại chỗ đá 1x2 M300# Theo yêu cầu của HSTK 22,653 m3
2 Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 83,244 kg
3 Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 1.843,658 kg
4 Ván khuôn dầm bản Theo yêu cầu của HSTK 299,432 m2
5 Sản xuất cốt thép neo dầm D>18mm Theo yêu cầu của HSTK 104,544 kg
6 Lắp đặt cốt thép neo dầm D>18mm Theo yêu cầu của HSTK 104,544 kg
7 Sản xuất thép bản dày 2mm Theo yêu cầu của HSTK 28,193 kg
8 Lắp đặt thép bản dày 2mm Theo yêu cầu của HSTK 28,193 kg
9 Nhựa đường Theo yêu cầu của HSTK 0,011 m3
10 - BTCT đổ tại chỗ M200 đá 1x2, cột lan can Theo yêu cầu của HSTK 0,845 m3
11 - Ván khuôn cột, cột lan can Theo yêu cầu của HSTK 13,229 m2
12 - Cốt thép D≤10, cột lan can Theo yêu cầu của HSTK 23,202 kg
13 - Cốt thép 10 Theo yêu cầu của HSTK 80,625 kg
14 + Thép ống tráng kẽm D80 dày 3mm Theo yêu cầu của HSTK 132,166 kg
15 + Thép vuông mạ kẽm 16x16 Theo yêu cầu của HSTK 196,458 kg
16 + Thép tấm 8x80 Theo yêu cầu của HSTK 123,389 kg
17 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu của HSTK 452,013 kg
18 Sản xuất Thép hình (mạ kẽm nhúng nóng) khe co dãn Theo yêu cầu của HSTK 770,204 kg
19 Lắp đặt Thép hình (mạ kẽm nhúng nóng) khe co dãn Theo yêu cầu của HSTK 770,204 kg
20 Vữa bê tông M300# Theo yêu cầu của HSTK 2,105 m3
G CỐNG BẢN KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Bê tông xà mũ mố, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 78,297 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 2,61 m3
3 Thi công lớp đá đệm, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 2,61 m3
4 Đóng cọc tre -đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1.630 m
5 Lắp dựng cốt thép xà mũ mố, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 560,039 kg
6 Lắp dựng cốt thép xà mũ mố, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 2.107,747 kg
7 Ván khuôn xà mũ mố Theo yêu cầu của HSTK 193,899 m2
8 Quét nhựa đường sau mố Theo yêu cầu của HSTK 76,54 m2
9 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300#, thanh chống Theo yêu cầu của HSTK 1,62 m3
10 Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 0,9 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 35,904 kg
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 106,48 kg
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu của HSTK 11,52 m2
14 Lắp đặt thanh chống Theo yêu cầu của HSTK 4 1cấu kiện
15 Bê tông đỉnh kè, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,77 m3
16 Lắp dựng cốt thép đỉnh kè, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 10,307 kg
17 Lắp dựng cốt thép đỉnh kè, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 41,956 kg
18 Ván khuôn đỉnh kè Theo yêu cầu của HSTK 3,906 m2
19 Đá hộc xây VXM M100#, thân tường kè Theo yêu cầu của HSTK 28,807 m3
20 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 24,734 m3
21 Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 2,349 m3
22 Đóng cọc tre -đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1.437,5 m
23 Đào đất KTH-đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 149,117 m3
24 Đào móng tường chắn, đất cấp 2 Theo yêu cầu của HSTK 28,948 m3
25 Đắp đất phía ngoài tường kè đạt độ chặt K85 bằng đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 2,517 m3
26 Đắp nền đạt độ chặt K90 Theo yêu cầu của HSTK 31,856 m3
27 Mua vật liệu đắp Theo yêu cầu của HSTK 39,2816 m3
H ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 BTXM M250# đá 2x4, mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 6,538 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 36,32 m2
3 CPĐD loại I dày 15cm Theo yêu cầu của HSTK 7,596 m3
4 Đắp đất đá hỗn hợp đầm chặt K95 dày 30cm Theo yêu cầu của HSTK 3,949 m3
5 Mua vật liệu đắp Theo yêu cầu của HSTK 5,0023 m3
6 Phá dỡ BTCT kết cấu phần trên (bản mặt cống, gờ lan can, dầm bản…) Theo yêu cầu của HSTK 10,826 m3
7 Phá dỡ tường đá hộc kết cấu phần dưới (mố, tường chắn, sân cống…) Theo yêu cầu của HSTK 11,85 m3
8 Đào hố móng đất cấp 2 Theo yêu cầu của HSTK 58,434 m3
9 Vận chuyển đất-đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 22,676 m3
10 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 84,688 m3
11 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 107,364 m3
I ĐẢM BẢO ATGT
1 Bê tông đế cột đúc sẵn M150 đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 0,6885 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Theo yêu cầu của HSTK 9,18 m2
3 Bê tông nhét ống nhựa M150 đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 0,3891 m3
4 Ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu của HSTK 68,85 m
5 Sơn 3 lớp Theo yêu cầu của HSTK 17,2951 1m2
6 Dây nhựa PVC phản quang Theo yêu cầu của HSTK 300 m
7 Đèn chiếu sáng Theo yêu cầu của HSTK 11 cái
8 Thép hộp 50x50x2mm Theo yêu cầu của HSTK 108,836 kg
9 Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) KT 25x120cm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
10 Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
11 Đèn xoay cảnh báo Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
12 Nhân công: 2 người làm 2 ca/1 ngày (tạm tính 45 ngày) (2 công/ ngày) Theo yêu cầu của HSTK 240 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.03075E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục Vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->