Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334257-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ninh Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 09:30:00 đến ngày 2021-03-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,435,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ | |||
| 1 | - Gạch Terrazzo dày 3.5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4.153,0347 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 407,7803 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu của HSTK | 77 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu của HSTK | 77 | cây |
| 5 | - Lắp đặt cấu kiện vỉa bo KT 25x25x100cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.747 | 1cấu kiện |
| 6 | - Lắp đặt cấu kiện vỉa bo KT 25x25x50cm | Theo yêu cầu của HSTK | 313 | 1cấu kiện |
| 7 | Lưới chắn rác bằng gang đúc KT 74x15x2cm (bao gồm cả công lắp đặt và khung) | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | ck |
| 8 | - Bê tông XM M250 đá 1x2 đúc sẵn, bo vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 92,6231 | m3 |
| 9 | - Ván khuôn bo vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 1.479,1413 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bo vỉa, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 19,4431 | kg |
| 11 | - Lớp đệm VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,7258 | m3 |
| 12 | - Lớp đệm BTXM M100, đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 48,6292 | m3 |
| 13 | - Bê tông XM M200 đá 1x2 đúc sẵn, đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 28,605 | m3 |
| 14 | - Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 343,26 | m2 |
| 15 | - Lớp đệm BTXM M100, đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 48,6292 | m3 |
| 16 | - Lắp đặt đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 3.814 | cái |
| 17 | - BTCT M200 đá 1x2, thân cống dẫn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9504 | m3 |
| 18 | - Ván khuôn thân cống dẫn | Theo yêu cầu của HSTK | 48,368 | m2 |
| 19 | - Cốt thép D≤10, thân cống dẫn | Theo yêu cầu của HSTK | 357,8088 | kg |
| 20 | - Lớp đệm VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1806 | m3 |
| 21 | - Lớp đệm BTXM M100, đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9032 | m3 |
| 22 | - Đào đất thi công cống dẫn đất cấp 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1324 | m3 |
| 23 | - Xây gạch không nung VXM M75, hố trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 25,1381 | m3 |
| 24 | - Trát hố cây VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 172,1136 | m2 |
| 25 | - Lớp đệm BTXM M100, đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 15,997 | m3 |
| 26 | - Mua cây Giáng Hương (đường kính gốc từ 10-15cm, cao >5m) | Theo yêu cầu của HSTK | 276 | cây |
| 27 | Đào đất KTH-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 82,1329 | m3 |
| 28 | Đánh cấp đất cấp 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,9217 | m3 |
| 29 | Đào khuôn đất cấp 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5823 | m3 |
| 30 | Đào hố móng tường chắn đất cấp 2 (tận dụng 70% để đắp nền) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.752,0366 | m3 |
| 31 | Đắp hoàn trả phía ngoài tường chắn đật độ chặt K85 (bằng đất tận dụng) | Theo yêu cầu của HSTK | 101,5319 | m3 |
| 32 | - Đắp đất đá hỗ hợp K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.423,2377 | m3 |
| 33 | Mua vật liệu đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 544,0658 | m3 |
| 34 | Xây bo gáy gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,9227 | m3 |
| 35 | Xây bo gáy gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 72,9246 | m3 |
| 36 | - Trát hố cây VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 182,3115 | m2 |
| 37 | - Lớp đệm BTXM M100 dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1643 | m3 |
| 38 | Đào móng đan rãnh, vỉa bo đất cấp 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,43 | m3 |
| B | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | - Thân tường chắn đá hộc xây VXM M100 (đã trừ cống dẫn chiếm chỗ) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.592,5883 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.343,5167 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 129,0878 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre -đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 78.992,5 | m |
| 5 | - BTCT M250 đá 1x2 giằng đỉnh tường chắn | Theo yêu cầu của HSTK | 42,8609 | m3 |
| 6 | - Ván khuôn giằng đỉnh tường chắn | Theo yêu cầu của HSTK | 111,367 | m2 |
| 7 | - Cốt thép D≤10 giằng đỉnh tường chắn | Theo yêu cầu của HSTK | 573,4677 | kg |
| 8 | - Cốt thép 10| Theo yêu cầu của HSTK |
2.334,3651
|
kg |
|
| 9 | + Ống nhựa PVC D110 (1.10m/cái) - khoảng cách bố trí 15m/ vị trí | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | m |
| 10 | + Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa cường độ 12 kN/m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7 | m2 |
| 11 | 3 lớp giấy dầu tẩm nhựa khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 175,1982 | m2 |
| 12 | Đóng cọc gỗ -đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 527,8 | m |
| 13 | + Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 158,34 | m2 |
| 14 | + Tre giằng D4-6cm | Theo yêu cầu của HSTK | 316,68 | m |
| 15 | + Đắp bằng đất tận dụng bờ vây | Theo yêu cầu của HSTK | 79,17 | m3 |
| 16 | + Phá bỏ bờ vây, hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu của HSTK | 79,17 | m3 |
| 17 | - Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | ca |
| 18 | Ép cọc cừ larsen | Theo yêu cầu của HSTK | 2.548,875 | m |
| 19 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo yêu cầu của HSTK | 2.548,875 | m |
| 20 | Thuê cọc larsen | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Tháng |
| 21 | Cống tròn D1000 làm cống tạm, phụ vụ thi công tường chắn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | đốt |
| 22 | + BTCT M250 đúc sẵn đá 1x2, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,38 | m3 |
| 23 | + Ván khuôn, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 6,72 | m2 |
| 24 | - Cốt thép D≤10, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 86,1535 | kg |
| 25 | - Cốt thép 10| Theo yêu cầu của HSTK |
197,3611
|
kg |
|
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | 1cấu kiện |
| C | MẶT ĐƯỜNG PHẠM VI VUỐT NỐI | |||
| 1 | + BTXM M250# đá 2x4 dày 15cm, mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 3,858 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 25,72 | m2 |
| 3 | CPĐD loại I dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,858 | m3 |
| 4 | Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,72 | m2 |
| 5 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,716 | m3 |
| D | LAN CAN TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | + Tường xây gạch không nung VXM M75 (rộng 40cm, cao 30cm) | Theo yêu cầu của HSTK | 108,9929 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 833,691 | m2 |
| 3 | - BTCT đổ tại chỗ M200 đá 1x2, cột lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 28,0896 | m3 |
| 4 | - Ván khuôn cột, cột lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 439,8576 | m2 |
| 5 | - Cốt thép D≤10, cột lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 771,4513 | kg |
| 6 | - Cốt thép 10| Theo yêu cầu của HSTK |
2.680,7931
|
kg |
|
| 7 | + Sản xuất Thép ống tráng kẽm D80 dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5.572,9015 | kg |
| 8 | + Sản xuất thép vuông mạ kẽm 16x16 | Theo yêu cầu của HSTK | 8.667,1235 | kg |
| 9 | + Sản xuất Thép tấm 8x80 | Theo yêu cầu của HSTK | 5.254,6518 | kg |
| 10 | Lắp đặt cột lan can thép | Theo yêu cầu của HSTK | 19.494,6768 | kg |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | + BTXM M250# đá 2x4 dày 18cm, mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 156,6792 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 43,164 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 870,44 | m2 |
| 4 | - CPĐD loại 1 dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 233,6604 | m3 |
| 5 | - Đất đá hỗn hợp đầm chặt K95 dày 30cm | Theo yêu cầu của HSTK | 353,6 | m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 447,9157 | m3 |
| 7 | Đào đất KTH-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 4.624,4906 | m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1.169,3712 | m3 |
| 9 | - Đắp đất phía ngoài tường chắn đạt độ chặt K85 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 83,9892 | m3 |
| 10 | - Đắp nền đạt độ chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 7.832,906 | m3 |
| 11 | Mua vật liệu đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 7.545,8798 | m3 |
| 12 | Chiều dài xẻ khe co | Theo yêu cầu của HSTK | 171,5 | m |
| 13 | Chèn khe co | Theo yêu cầu của HSTK | 171,5 | m |
| 14 | Ma tít chèn khe co | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0858 | m3 |
| 15 | Chèn khe dãn | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | m |
| 16 | Ma tít chèn khe dãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0126 | m3 |
| 17 | Gỗ đệm dày 2.0cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,15 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 3.409,2104 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1.410,3554 | m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 4.819,5658 | m3 |
| F | CỐNG BẢN KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm bản đổ tại chỗ đá 1x2 M300# | Theo yêu cầu của HSTK | 22,653 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 83,244 | kg |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1.843,658 | kg |
| 4 | Ván khuôn dầm bản | Theo yêu cầu của HSTK | 299,432 | m2 |
| 5 | Sản xuất cốt thép neo dầm D>18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 104,544 | kg |
| 6 | Lắp đặt cốt thép neo dầm D>18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 104,544 | kg |
| 7 | Sản xuất thép bản dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28,193 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép bản dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28,193 | kg |
| 9 | Nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | m3 |
| 10 | - BTCT đổ tại chỗ M200 đá 1x2, cột lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 0,845 | m3 |
| 11 | - Ván khuôn cột, cột lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 13,229 | m2 |
| 12 | - Cốt thép D≤10, cột lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 23,202 | kg |
| 13 | - Cốt thép 10| Theo yêu cầu của HSTK |
80,625
|
kg |
|
| 14 | + Thép ống tráng kẽm D80 dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 132,166 | kg |
| 15 | + Thép vuông mạ kẽm 16x16 | Theo yêu cầu của HSTK | 196,458 | kg |
| 16 | + Thép tấm 8x80 | Theo yêu cầu của HSTK | 123,389 | kg |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 452,013 | kg |
| 18 | Sản xuất Thép hình (mạ kẽm nhúng nóng) khe co dãn | Theo yêu cầu của HSTK | 770,204 | kg |
| 19 | Lắp đặt Thép hình (mạ kẽm nhúng nóng) khe co dãn | Theo yêu cầu của HSTK | 770,204 | kg |
| 20 | Vữa bê tông M300# | Theo yêu cầu của HSTK | 2,105 | m3 |
| G | CỐNG BẢN KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông xà mũ mố, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,297 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,61 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,61 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre -đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1.630 | m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 560,039 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2.107,747 | kg |
| 7 | Ván khuôn xà mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 193,899 | m2 |
| 8 | Quét nhựa đường sau mố | Theo yêu cầu của HSTK | 76,54 | m2 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300#, thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,62 | m3 |
| 10 | Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 35,904 | kg |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 106,48 | kg |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 11,52 | m2 |
| 14 | Lắp đặt thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông đỉnh kè, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,77 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10,307 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đỉnh kè, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 41,956 | kg |
| 18 | Ván khuôn đỉnh kè | Theo yêu cầu của HSTK | 3,906 | m2 |
| 19 | Đá hộc xây VXM M100#, thân tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 28,807 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,734 | m3 |
| 21 | Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,349 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre -đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1.437,5 | m |
| 23 | Đào đất KTH-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 149,117 | m3 |
| 24 | Đào móng tường chắn, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,948 | m3 |
| 25 | Đắp đất phía ngoài tường kè đạt độ chặt K85 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,517 | m3 |
| 26 | Đắp nền đạt độ chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,856 | m3 |
| 27 | Mua vật liệu đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 39,2816 | m3 |
| H | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | BTXM M250# đá 2x4, mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 6,538 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 36,32 | m2 |
| 3 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,596 | m3 |
| 4 | Đắp đất đá hỗn hợp đầm chặt K95 dày 30cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,949 | m3 |
| 5 | Mua vật liệu đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0023 | m3 |
| 6 | Phá dỡ BTCT kết cấu phần trên (bản mặt cống, gờ lan can, dầm bản…) | Theo yêu cầu của HSTK | 10,826 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường đá hộc kết cấu phần dưới (mố, tường chắn, sân cống…) | Theo yêu cầu của HSTK | 11,85 | m3 |
| 8 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,434 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 22,676 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 84,688 | m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 107,364 | m3 |
| I | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Bê tông đế cột đúc sẵn M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6885 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 9,18 | m2 |
| 3 | Bê tông nhét ống nhựa M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3891 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 68,85 | m |
| 5 | Sơn 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 17,2951 | 1m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 8 | Thép hộp 50x50x2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 108,836 | kg |
| 9 | Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) KT 25x120cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 11 | Đèn xoay cảnh báo | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 12 | Nhân công: 2 người làm 2 ca/1 ngày (tạm tính 45 ngày) (2 công/ ngày) | Theo yêu cầu của HSTK | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.03075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục Vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi