Gói thầu: Mua sắm vật tư MDDD, SCTX-DPSC năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư MDDD, SCTX-DPSC năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350385 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 của ĐLĐQ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 08:55:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 899,677,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,495,000 VNĐ ((Mười ba triệu bốn trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông đồng thau 8x50 | BT850 | 15 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 2 | Bu lông đồng thau 10x30 | BT1030 | 90 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 3 | Bu lông 8x30 | B830 | 250 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 4 | Bu lông 12x50 | B1250 | 60 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 5 | Bu lông 14x200 | B14200 | 150 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 6 | Bu lông 16x50 | B1650 | 300 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 7 | Bu lông 16x200 | B16200 | 20 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 8 | Bu lông 16x250 | B16250 | 200 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 9 | Bu lông 16x300 | B16300 | 150 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 10 | Bu lông 16x350 | B16350 | 110 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 11 | Bu lông 16x400 | B16400 | 45 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 12 | Bu lông VRS 12x450 | B12450V | 16 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 13 | Bu lông VRS 16x250 | B16250V | 55 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 14 | Bu lông VRS 16x300 | B16300V | 120 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 15 | Bu lông VRS 16x350 | B16350V | 85 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 16 | Bu lông VRS 16x550 | B16550V | 8 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 17 | Bu lông móc 14X200 | BM14200 | 75 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 18 | Bu lông móc 16x250 | BM16250 | 64 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 19 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 16 (50x50x3) | LD16 | 1.700 | Con | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 20 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 (50x50x3) | LD18 | 3.500 | Con | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 21 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | Cos25 | 96 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 22 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 | Cos50 | 280 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 23 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | Cos70 | 35 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 24 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 | Cos95 | 36 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 25 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 | Cos150 | 160 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 26 | Đầu cosse ép đồng 185mm2 | Cos185 | 21 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 27 | Đầu cosse ép đồng 250mm2 | Cos250 | 24 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 28 | Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm2 | CosA70 | 40 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 29 | Đầu cosse ép đồng nhôm 120mm2 | CosA120 | 24 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 30 | Đầu cosse ép đồng nhôm 185mm2 loại có 2 lỗ bắt boulon | CosA185 | 69 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 31 | Đầu cosse ép đồng nhôm 240mm2 loại có 2 lỗ bắt boulon | CosA240 | 18 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 32 | Đầu cosse đồng cho LBS (loại răng nhiễn) | CosLBS | 12 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 33 | Đầu cosse đồng cho LBS (loại răng thường) | CosLBS1 | 12 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 34 | Đầu cosse hạ thế MBA | CosMBA | 12 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 35 | Nắp chụp đầu cosse 150mm2 | Chcos150 | 46 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 36 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | Chkquai | 140 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 37 | Nắp chụp LA | ChLA | 90 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 38 | Nắp chụp đầu cực FCO | ChFCO | 57 | Bộ | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 39 | Nắp chụp MBA | ChMBA | 136 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 40 | Chụp cách điện sứ đứng (trụ đỡ thẳng) | ChSDT | 362 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 41 | Chụp cách điện sứ đứng (trụ đỡ góc) | ChSDG | 233 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 42 | Nối ép WR 189 | WR189 | 53 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 43 | Nối ép WR 289 | WR289 | 20 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 44 | Nối ép WR 419 | WR419 | 487 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 45 | Nối ép WR 815 | WR815 | 16 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 46 | Nối ép WR 875 | WR875 | 70 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 47 | Nối ép WR 929 | WR929 | 48 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 48 | Ống nối căng dây nhôm A 16 mm2 | ON16 | 1.200 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 49 | Ống nối cáp AC 50 mm2 (có lõi thép) | ON50 | 16 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 50 | Ống nối cáp AC 70 mm2 (có lõi thép) | ON70 | 22 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 51 | Ống nối căng bọc cách điện cáp LV - ABC 120mm2 | ON120ABC | 14 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 52 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95/35mm2 (2 boulon) | IPC95-35 | 3.820 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 53 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95 mm2 (2 boulon) | IPC95-95 | 202 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 54 | Co 90 độ DK 60 | Co60 | 62 | cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 55 | Co 90 độ DK 114 | Co114 | 81 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 56 | Khâu VRT D60 | KVRT60 | 8 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 57 | Khâu VRN D60 | KVRN60 | 8 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 58 | Khâu VRT D114 | KVRT114 | 27 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 59 | Khâu VRN D114 | KVRN114 | 27 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 60 | Ống ruột gà D 60 | Rga60 | 16 | Mét | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 61 | Ống ruột gà D100 | Rga100 | 50 | Mét | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 62 | Ốp ống DK 21 | CD21 | 25 | Bộ | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 63 | Ốp ống DK 114 | CD114 | 125 | Bộ | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 64 | Collier DK 240(3x40) bắt Rack | CD240R | 56 | Bộ | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 65 | Keo dán ống PVC (100gr) | Keo | 22 | tupe | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 66 | Keo silicon | Silicol | 220 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 67 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50-95mm2 | KNABC95 | 45 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 68 | Kẹp đỡ cáp LV - ABC tự treo 4x95mm2 | KĐABC95 | 29 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 69 | Giá đỡ tụ bù trung thế | GDTB | 2 | bộ | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 70 | Băng keo cách điện trung thế (ngoài trời) (19mm-9,1m) | BKTT | 135 | Cuộn | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 71 | Dây buộc cổ sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 50mm2 (TTF) | TTF50 | 16 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 72 | Dây buộc cổ sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 70mm2 (TTF) | TTF70 | 16 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 73 | Dây buộc cổ sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 95mm2 (TTF) | TTF95 | 40 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 74 | Dây buộc cổ sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 120mm2 (TTF) | TTF120 | 16 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 75 | Dây buộc cổ sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 150mm2 (TTF) | TTF150 | 40 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 76 | Dây buộc cổ sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 185mm2 (TTF) | TTF185 | 40 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 77 | Dây buộc cổ sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 95mm2 (SSF) | SSF95 | 40 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 78 | Dây buộc cổ sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 150mm2 | 21 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | ||
| 79 | Dây buộc cổ sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 185mm2 (SSF) | 24 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | ||
| 80 | Giáp níu cho cỡ dây 50-70 | GN50-70 | 12 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 81 | Giáp níu cho cỡ dây 95-120 | GN95-120 | 18 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 82 | Giáp níu cho cỡ dây 185 | GN185 | 18 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 83 | Kẹp quai 4/0 | KQ4 | 84 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 84 | Hotline 4/0 | HL4 | 14 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 85 | Móc nhựa ngừng cáp | Moc | 685 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 86 | Ốc xiết cáp thép DK 95mm | OXC95 | 8 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 87 | Bát LL bắt LA+FCO | BasLL | 20 | Bộ | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 88 | Bass LI bắt LA+FCO | BasLI | 52 | Bộ | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 89 | Bass L (gia cố LTD) | BasL | 10 | cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 90 | Ổ khoá trạm (loại sử dụng chung 1 chìa) | OK | 40 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 91 | Bakelit 500x460x5mm | Bakelit | 5 | Tấm | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 92 | Băng keo cách điện hạ thế | BKHT | 300 | Cuộn | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 93 | Đai inox 1x2 + Khoá đai | Đai | 4.000 | Bộ | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 94 | Đinh vít mạ 6X60 | Vit6x60 | 700 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 95 | Yếm cáp chằng | YC | 8 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 96 | Kẹp cáp 3 Bu lông | K3B | 180 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 97 | Móc treo chữ U DK 16 | MocU | 115 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 98 | Que hàn điện | Quehan | 165 | Que | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 99 | Nước tẩy rỉ sét RP7 (0.75 ml) | RP7 | 24 | Chai | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 100 | Nón chụp trụ | Nontru | 137 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 101 | Nón chụp dây neo | Nonneo | 105 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay | |
| 102 | Khoá néo dừng dây AC95mm2 | KN95 | 16 | Cái | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 đến nay |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.69903E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
+ Có cùng chủng loại: Là hợp đồng cung cấp phụ kiện lưới điện các loại.
+ Tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Là hợp đồng cung cấp bao gồm các vật tư trong gói thầu (nhà thầu chỉ cần cung cấp hợp đồng có 02/03 chủng loại nêu trên)
- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:
+ Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng).
+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp;
+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
(Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng).
- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 629.774.133 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.889.322.399 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi