Gói thầu: Thi công xây dựng + thử tĩnh cọc + trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401268-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thử tĩnh cọc + trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210401187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 13:06:00 đến ngày 2021-04-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,363,212,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - NHÀ ĐA NĂNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,177 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,24 m3
3 Lu tạo mặt bằng đổ cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,606 100m2
4 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,606 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,316 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,013 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm (thép fi20; CB400-T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,115 100m2
9 Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,473 tấn
10 Lắp dựng hộp nối cọc vào thép cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,473 tấn
11 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 27x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 100m
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,365 100m
13 Dùng cọc sắt lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,05 theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 100m
14 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 mối nối
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,724 100m3
16 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,596 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,851 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m2
19 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,015 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,899 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,771 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,539 tấn
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,534 m3
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,007 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,706 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,017 100m2
32 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,507 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,337 tấn
39 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 m3
40 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 m3
41 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 m3
42 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 m3
43 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 m3
44 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 m3
45 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,061 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,061 m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,244 m3
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,639 m3
49 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 100m2
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,278 m3
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,925 tấn
53 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,206 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,294 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,198 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,98 m2
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,327 100m3
58 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,193 100m2
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,942 m3
60 Cắt khe co 1*10 cm của sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,78 10m
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,723 m3
62 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,848 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,573 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,658 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,538 tấn
69 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, sàn lầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,384 m3
70 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, sàn tầng mái mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,342 m3
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm xiên mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,973 m3
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,096 100m2
73 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,918 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,985 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,394 tấn
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,334 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,111 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 tấn
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,567 m3
85 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 100m2
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
89 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 tấn
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
92 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
93 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,089 tấn
94 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,089 tấn
95 Cung cấp bu lông fi 22 L=600 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 con
96 Cung cấp bu lông fi 22 L=100 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 con
97 Gia công giằng mái (thép fi 16; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 tấn
98 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 tấn
99 Cung cấp tăng đơ để lắp giằng fi 16 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
100 Cung cấp bu lông fi 12 L=50 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512 con
101 Gia công liên kết xà gồ thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 tấn
102 Lắp dựng liên kết xà gồ thép vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,154 m2
104 Lắp dựng xà gồ thép C125x50x2,5ly mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,066 tấn
105 Cung cấp, lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem (0,45mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,134 100m2
106 Cung cấp tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5zem (0,45mm) (vật tư, không tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m2
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,698 m3
108 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,298 100m2
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,596 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,549 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,794 tấn
113 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,781 m3
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 4; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
116 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,158 100m2
117 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá mi, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,582 m3
120 Ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,368 100m2
121 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,718 m3
122 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,896 m3
123 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,256 m3
124 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,093 100m2
125 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,644 100m2
126 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 100m2
127 Cung cấp, lắp khung thép mạ kẽm đỡ bệ lavo - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
128 ốp gạch gốm 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,325 m2
129 Công tác ốp gạch ceramic 25x50cm (hàng gạch trên cùng có hoa văn nhấn - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,3 m2
130 Công tác ốp gạch ceramic 25x50cm (hàng gạch trên cùng có hoa văn nhấn - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m2
131 Công tác ốp gạch granite 50x10cm (cắt ra từ gạch nền 50x50cm) vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,839 m2
132 Công tác ốp gạch granite 50x10cm (cắt ra từ gạch nền 50x50cm) vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,505 m2
133 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 387,6 m
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,978 m2
135 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455,772 m2
136 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,256 m2
137 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.105,14 m2
138 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,582 m2
139 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,001 m2
140 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,011 m2
141 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,868 m2
142 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,676 m2
143 Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,265 m2
144 Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,442 m2
145 Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370,995 m2
146 Thi công đắp lô gô vòng trong Olympic - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế CT8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
147 Thi công đắp hình hoạt động thể dục thể thao - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế CT7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
148 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473,75 m2
149 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 867,668 m2
150 Thi công phun sơn gai bằng máy chuyên dụng - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 m2
151 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.325,098 m2
152 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.105,484 m2
153 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 705,672 m2
154 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.811,156 m2
155 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 (có trộn Sika Latex TH hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,216 m2
156 Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (SIKA TOP SEAL 107 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,216 m2
157 Quét hồ dầu có trộn Sika Latex TH hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,216 m2
158 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,35 m2
159 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,565 m2
160 Sơn nền EPOXY MASTER TẠO NHÁM CHỐNG TRƠN TRƯỢT - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,84 m2
161 Sơn kẻ vạch trên nền sơn - - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,64 m
162 Cung cấp, lắp cột lưới di động sân cầu lông cao 1,55m - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
163 Lắp đặt ống PVC D27; L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
164 Cung cấp lắp dựng lan can inox D60x1,6ly - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 m2
165 Trát đá mài trắng tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 m2
166 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,588 m2
167 Láng đá mài cầu thang, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,588 m2
168 Cung cấp, lắp dựng vách nhựa composite - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,966 m2
169 Lát đá granite mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 m2
170 Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ1S1, Đ2, Đ3, S2, S3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,2 m2
171 Cung cấp, lắp dựng khung inox bảo vệ - theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,28 m2
172 Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính - theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,12 m2
173 Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m 2x18W, lắp nổi máng công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
174 Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m 2x18W, máng bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
175 Đèn led ốp trần 18W laoị vuông 225x225mm, H=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
176 Đèn pha bóng led 100W, lắp ngoài trời kín nước chuẩn IP66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
177 Đèn led high Bay treo trần 200W, 220V/50-60hZ, 6500K, KT D=500xH=300mm (Rạng Đông - D HB02L 500/200W hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
178 Đèn exít bóng led, có chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 đèn
179 Đèn chiếu sáng sự cố có bóng led (EMERGENCY) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 đèn
180 Quạt treo tường công nghiệp (T20CN - Lifan 100W hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
181 Quạt gắn trần màu bạc + dimer quạt (Panasonic hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
182 Ổ cắm đôi 1250VAC - 16A, loại có màn che, chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
183 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
184 Công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
185 Hộp nối âm tường + mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
186 Hộp nối âm tường + mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
187 Hộp nối âm tường + mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
188 Tủ điện vỏ kim loại 400x600x250 tole dày 1,5mm, 2 lớp cửa (gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, ....) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
189 Tủ điện kim loại âm tường chứa 18 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
190 Tủ điện kim loại âm tường chứa 9 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
191 Tủ điện kim loại âm tường chứa 6 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
192 Tủ điện kim loại âm tường chứa 4 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
193 MCB 3P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
194 MCB 3P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
195 MCB 3P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
196 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
197 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
198 MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
199 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
200 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
201 dây CU/PVC - 1Cx1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.305 m
202 dây CU/PVC - 1Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.700 m
203 dây CU/PVC - 1Cx4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 m
204 dây CU/PVC - 1Cx6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
205 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA /PVC- 4Cx16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
206 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m3
207 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,282 m3
208 Rải băng cảnh báo 330mm dày 0,15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 100m2
209 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
210 ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.130 m
211 ống điện PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
212 Ống TFP 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
213 Nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 cái
214 Nối PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
215 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
216 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
217 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
218 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
219 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
220 Dây đai cột ống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịch
221 Kẹp treo xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
222 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
223 cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
224 Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
225 Kim thu sét (NLP1100-30 hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 71m công nghệ của Tây Ban Nha hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
226 Cung cấp trụ đở kim thu sét tráng kẽm D60-42-L=5m + Đế trụ gia công trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
227 Tủ kiểm tra điện trở (tole dày 1,2mm; sơn tĩnh điện; KT 200x300x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
228 Bộ đếm sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
229 cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
230 Cáp neo 5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
231 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
232 Ốc siết cáp neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 con
233 Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
234 Cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
235 ống điện PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m
236 Nối PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
237 Kẹp giữ ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
238 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tuýp
239 Đầu báo khói thường (Detectomat hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 10 đầu
240 Nút nhấn khẩn (Detectomat hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 nút
241 Còi báo cháy (Detectomat hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 chuông
242 Trung tâm báo cháy 4 Zone gồm bộ nguồn phụ, acqui…(Detectomat hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
243 Đầu báo khói dạng tia chiếu BEAM, gồmthu, phát và bộ điều khiển LCD Fireray 3000/FR3000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 đầu
244 Dây Cu/PVC 2x1,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
245 Dây Cu/PVC 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
246 ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
247 Hộp nối dây 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
248 Nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
249 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bịch
250 Vít bắt tắc kê đầu chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 kg
251 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
252 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 kg
253 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m3
254 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,464 m3
255 ống thép tráng kẽm, đk=60x3,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
256 ống thép tráng kẽm, đk=76x3,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
257 ống thép tráng kẽm, đk=90x4,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
258 Co thép tráng kẽm, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
259 Co thép tráng kẽm, d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
260 Tê thép tráng kẽm, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
261 Côn thép tráng kẽm, d=76x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
262 Côn thép tráng kẽm, d=90x76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
263 Khâu răng thép tráng kẽm, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
264 Tủ chữa cháy (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
265 Bộ nội quy và tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
266 Bình chữa cháy xách tay khí C02 loại 5kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bình
267 Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bình
268 Máy bơm chữa cháy chuyên dụng, động cơ Diezel (Q>-40m3/h; H >=40m; N>=11kW; (Bồn dầu, ắc quy, cáp đề, khung đế, các đồng hồ đo áp, các loại van…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
269 Sơn ống thép các loại 3 nước bằng sơn đỏ phủ tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,958 m2
270 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,856 100m3
271 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,559 m3
272 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,811 m3
273 Rải nilon cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m2
274 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,812 m3
275 Vật tư, nhân công đục, hoàn trả hiện hữu để đấu nối cống D168 vào hố ga nước thải hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
276 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 100m2
277 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 m3
278 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m2
279 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
280 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 8; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
281 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 10; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
282 Gia công lưới chắn rác fi 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
283 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,266 m2
284 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
285 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
286 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
287 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, Cống BTCT D300 mua sẵn loại vỉa hè (kết cấu thép theo nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 đoạn ống
288 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, Cống BTCT D300 mua sẵn loại vỉa hè (kết cấu thép theo nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
289 Gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
290 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 mối nối
291 ống nhựa PVC đk=168x4,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
292 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
293 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,575 m3
294 ống nhựa PVC đk=34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
295 Co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
296 Tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
297 ống nhựa PVC đk=21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
298 ống nhựa PVC đk=27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 100m
299 ống nhựa PVC đk=34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
300 ống nhựa PVC đk=42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
301 ống nhựa PVC đk=60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
302 ống nhựa PVC đk=90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,17 100m
303 ống nhựa PVC đk=114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
304 Co nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
305 Tê nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
306 Co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
307 khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
308 Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
309 Co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
310 khâu rút PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
311 khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
312 Tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
313 Co nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
314 khâu rút PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
315 Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
316 Co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
317 Tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
318 Co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
319 khâu rút PVC D90x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
320 khâu rút PVC D90x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
321 khâu rút PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
322 Rắc co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
323 Rắc co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
324 Van thau D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
325 Van thau D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
326 khâu răng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
327 khâu răng D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
328 khâu răng D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
329 khâu răng D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
330 Vòi rửa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
331 Lavabo để bàn và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
332 Vòi lavabo (cùng loại với lavabo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
333 Gương soi (cùng loại với lavabo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
334 kệ kính (cùng loại với lavabo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
335 Thanh máng khăn (cùng loại với lavabo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
336 Bệ xí bệt có xi phông và két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
337 Khay đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
338 Chậu tiểu treo (xi phông, van loại ấn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
339 phễu thu inox D60 (KT 200x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
340 Bồn nước inox dạng nằm dung tích 2,0m3 (có chân và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
341 vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
342 Quả cầu inox D90 (ống xối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
343 Cung cấp, chống thấm cổ ống bằng vữa kết hợp phụ gia - quy trình theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
344 Dây cáp bọc nhựa (ĐK:6mm) neo bồn nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
345 Van phao D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
346 Rơ le phao D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
347 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
348 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,058 m3
349 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
350 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,279 m3
351 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 m3
352 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
353 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
354 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
355 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
356 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,476 m3
357 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m2
358 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
359 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 m3
360 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
361 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
362 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
363 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
364 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
B KHỐI NHÀ BẾP - NHÀ ĂN
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,264 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,444 100m3
3 Đóng cọc cừ tràm L=4.7m, đóng 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,515 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,406 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,406 m3
6 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,055 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,406 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,21 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,639 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,411 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 tấn
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,282 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,202 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,681 tấn
17 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,736 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,514 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,618 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,579 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,407 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,152 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,591 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,662 tấn
25 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,585 m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,478 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,409 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,714 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,256 m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9106 100m3
34 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,763 m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,447 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,549 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,108 m3
39 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,618 m2
40 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,81 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,06 m2
44 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,22 m2
45 Lát đá granite mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,838 m2
46 Trát đá mài bệ mặt các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,494 m2
47 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,265 m2
48 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,98 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, ngoài nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,793 m2
50 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,422 m2
51 Trát trụ cột, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
52 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,842 m2
53 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,08 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,922 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,122 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,265 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,773 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,044 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,038 m2
60 Quét dung dịch chống thấm Sika top seal 107 02 lớp (hoặc tương đương - theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,11 m2
61 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 trộn với Sika latex TH (hoặc tương đương - theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,11 m2
62 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,2 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,2 m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
65 Thi công trần prima khung kim loại nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,8 m2
66 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,861 tấn
67 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,777 100m2
68 Tole ốp nóc bằng tole mạ màu 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
69 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, có khung bông nhôm bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
70 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, có khung bông nhôm bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,16 m2
71 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,28 m2
72 Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
73 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,264 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,264 100m2
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
76 Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
77 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,388 m3
78 Lắp đặt đèn led bóng 1.2m lắp nổi 36W, máng bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
80 Đèn led ốp trần 18W, loại vuông KT: 225x225mm, H=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
81 Đèn dowlight bóng led 12W, D=155mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
82 Lắp đặt quạt đảo trần màu trắng+dimmer quẹt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
83 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
84 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
86 Mặt 1+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
87 Mặt 2+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
88 Mặt 3+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
89 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 9 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
90 Lắp đặt MCB 2P 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
92 MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
95 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt dây CU/PVC-1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598 m
98 Lắp đặt dây CU/PVC-1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383 m
99 Lắp đặt dây CU/PVC-1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
100 Lắp đặt cáp CXV/DSTA/PVC-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
101 Lắp đặt ống gân xoắn TFP 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
102 Lắp đặt ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326 m
103 Lắp đặt nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
104 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 kg
106 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
107 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bịch
108 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 kg
109 Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
110 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
111 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 con
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
113 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,627 m3
114 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
115 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
116 Lắp đặt ống PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
117 Lắp đặt ống PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
118 Lắp đặt ống PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
119 Lắp đặt ống PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
120 Lắp đặt co PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
121 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
122 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
123 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
124 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
125 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
126 Lắp đặt co lơi PVC D114-135 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
129 Lắp đặt khâu rút PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
130 Khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
131 Khâu rút PVC D90x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Khâu rút PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Khâu rút PVC D114x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Lắp đặt vòi rửa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Lắp đặt khâu răng PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
136 Khâu răng PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Khâu răng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
138 Lắp đặt lavabo có vòi rửa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
139 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
140 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
141 Lắp đặt thanh vắt khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
142 Lắp đặt vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
143 Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 (KT: 200x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
144 Quả cầu inox D90 (ống xối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
145 Bể tách mỡ dung tích 200 lít (vật tư+vật tư phụ+công lắp đặt - theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
146 Bộ nội qui+tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
147 Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
148 Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
149 Đầu báo khói thường (Detectomat hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 đầu
150 Nút nhấn khẩn (Detectomat hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 nút
151 Còi báo cháy (Detectomat hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 chuông
152 Đầu báo nhiệt thường (Detectomat hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu
153 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Con
154 Dây Cu/PVC 2x1,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
155 Dây Cu/PVC 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 m
156 ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 m
157 Hộp nối dây 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
158 Nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
159 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bịch
160 Vít bắt tắc kê đầu chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 kg
161 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
162 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 kg
C CỔNG RÀO CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,028 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
4 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,904 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,686 m3
13 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,629 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,568 m2
15 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,638 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
17 Đắp đầu cột cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,638 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,92 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,558 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,593 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,036 m2
23 Công khắc đá (mẫu chữ, số lượng chữ theo bản vẽ thiết kế - thông qua chủ đầu tư trước khi khắc) (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,036 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,14 m2
25 Lắp dựng cửa cổng cánh mở khung thép hàn, ốp tole 2 mặt, kể cả vật tư phụ+ray thép, sơn hoàn thiện (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,607 m2
26 Lắp dựng cửa cổng cánh đẩy thủ công khung thép hàn, ốp tole 2 mặt, kể cả vật tư phụ+ray thép, sơn hoàn thiện (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,565 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,907 m2
3 Vệ sinh lại gạch ốp, gạch lát nền,…(vận dụng công tác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,22 m2
4 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 1m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,907 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,565 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,907 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,565 m2
11 Lắp đặt lavabo có vòi+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Thay mới tay nắm cửa đi (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
15 Thay mới kính DT 500x1200 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m2
18 Quét 02 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) lên bề mặt (tỉ lệ theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m2
19 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,404 100m2
E SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 100m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,4 m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 100m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,92 m3
8 Rải nilon cách ly chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 100m2
9 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,16 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,992 100m2
11 Cắt khe co rộng 5*100mm sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,96 10m
12 Xoa láng nền bằng máy xoa chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,2 m2
14 Trồng cỏ đậu phộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 100 m2/lần
15 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa - Kích thước bầu 40x40 (cm) Cây Sao (đường kính gốc >=100mm; cao >=3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1 cây
16 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa - Kích thước bầu 40x40 (cm) Cây Lộc Vừng (đường kính gốc >=100mm; cao >=3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cây
F THỬ TẢI TRỌNG TĨNH 2 CỌC
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
3 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 tấn/lần
G XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP
1 FCO 27kV-100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Bộ tiếp địa lặp lại tại trụ lắp FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Bộ đấu dây 22kV xuống FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Dây dẫn & phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Thiết bị TBA 1x50KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Trụ BTLT 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Bộ tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Bộ tiếp địa hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Bộ đấu dây 22kV xuống MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Bộ đấu dây hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Bộ thùng tole lắp điện kế và tủ lắp MCCB (ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Bộ ống bảo vệ cáp trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
14 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2545E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công cải tạo, sửa chữa và xây dựng mới thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; trong đó có các hạng mục chính quy mô 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng + Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->