Gói thầu: Thi công xây dựng + thử tĩnh cọc + trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thử tĩnh cọc + trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 13:06:00 đến ngày 2021-04-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,363,212,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,177 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,24 | m3 |
| 3 | Lu tạo mặt bằng đổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,606 | 100m2 |
| 4 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,606 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,316 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm (thép fi20; CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,115 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,473 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hộp nối cọc vào thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,473 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 27x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,365 | 100m |
| 13 | Dùng cọc sắt lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,05 theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | 100m |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | mối nối |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,724 | 100m3 |
| 16 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,851 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,015 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,899 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,771 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,539 | tấn |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,534 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,007 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,706 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | 100m2 |
| 32 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,337 | tấn |
| 39 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | m3 |
| 42 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | m3 |
| 43 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | m3 |
| 44 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | m3 |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,061 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,061 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,244 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | m3 |
| 49 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | tấn |
| 53 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,206 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,198 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,98 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,327 | 100m3 |
| 58 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,193 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,942 | m3 |
| 60 | Cắt khe co 1*10 cm của sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,78 | 10m |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,723 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,848 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | tấn |
| 69 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, sàn lầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,384 | m3 |
| 70 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, sàn tầng mái mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,342 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm xiên mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,973 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,096 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,918 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,985 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | tấn |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,334 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,111 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | tấn |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,567 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 93 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,089 | tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,089 | tấn |
| 95 | Cung cấp bu lông fi 22 L=600 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | con |
| 96 | Cung cấp bu lông fi 22 L=100 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | con |
| 97 | Gia công giằng mái (thép fi 16; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 98 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 99 | Cung cấp tăng đơ để lắp giằng fi 16 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 100 | Cung cấp bu lông fi 12 L=50 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512 | con |
| 101 | Gia công liên kết xà gồ thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 102 | Lắp dựng liên kết xà gồ thép vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,154 | m2 |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x2,5ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,066 | tấn |
| 105 | Cung cấp, lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem (0,45mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,134 | 100m2 |
| 106 | Cung cấp tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5zem (0,45mm) (vật tư, không tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,698 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,298 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | tấn |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,781 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 4; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,158 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá mi, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,582 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,368 | 100m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,718 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,896 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,256 | m3 |
| 124 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,093 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,644 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 100m2 |
| 127 | Cung cấp, lắp khung thép mạ kẽm đỡ bệ lavo - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 128 | ốp gạch gốm 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,325 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch ceramic 25x50cm (hàng gạch trên cùng có hoa văn nhấn - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch ceramic 25x50cm (hàng gạch trên cùng có hoa văn nhấn - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch granite 50x10cm (cắt ra từ gạch nền 50x50cm) vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,839 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch granite 50x10cm (cắt ra từ gạch nền 50x50cm) vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,505 | m2 |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,6 | m |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,978 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,772 | m2 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,256 | m2 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.105,14 | m2 |
| 138 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,582 | m2 |
| 139 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,001 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,011 | m2 |
| 141 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,868 | m2 |
| 142 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,676 | m2 |
| 143 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,265 | m2 |
| 144 | Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,442 | m2 |
| 145 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,995 | m2 |
| 146 | Thi công đắp lô gô vòng trong Olympic - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế CT8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 147 | Thi công đắp hình hoạt động thể dục thể thao - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế CT7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,75 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 867,668 | m2 |
| 150 | Thi công phun sơn gai bằng máy chuyên dụng - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.325,098 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.105,484 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705,672 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.811,156 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 (có trộn Sika Latex TH hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,216 | m2 |
| 156 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (SIKA TOP SEAL 107 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,216 | m2 |
| 157 | Quét hồ dầu có trộn Sika Latex TH hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,216 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,35 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,565 | m2 |
| 160 | Sơn nền EPOXY MASTER TẠO NHÁM CHỐNG TRƠN TRƯỢT - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,84 | m2 |
| 161 | Sơn kẻ vạch trên nền sơn - - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,64 | m |
| 162 | Cung cấp, lắp cột lưới di động sân cầu lông cao 1,55m - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ống PVC D27; L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 164 | Cung cấp lắp dựng lan can inox D60x1,6ly - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m2 |
| 165 | Trát đá mài trắng tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m2 |
| 166 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,588 | m2 |
| 167 | Láng đá mài cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,588 | m2 |
| 168 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa composite - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,966 | m2 |
| 169 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m2 |
| 170 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ1S1, Đ2, Đ3, S2, S3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,2 | m2 |
| 171 | Cung cấp, lắp dựng khung inox bảo vệ - theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,28 | m2 |
| 172 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính - theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,12 | m2 |
| 173 | Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m 2x18W, lắp nổi máng công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 174 | Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m 2x18W, máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 175 | Đèn led ốp trần 18W laoị vuông 225x225mm, H=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 176 | Đèn pha bóng led 100W, lắp ngoài trời kín nước chuẩn IP66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 177 | Đèn led high Bay treo trần 200W, 220V/50-60hZ, 6500K, KT D=500xH=300mm (Rạng Đông - D HB02L 500/200W hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 178 | Đèn exít bóng led, có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 179 | Đèn chiếu sáng sự cố có bóng led (EMERGENCY) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 180 | Quạt treo tường công nghiệp (T20CN - Lifan 100W hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 181 | Quạt gắn trần màu bạc + dimer quạt (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 182 | Ổ cắm đôi 1250VAC - 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 183 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 184 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 185 | Hộp nối âm tường + mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Hộp nối âm tường + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 187 | Hộp nối âm tường + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Tủ điện vỏ kim loại 400x600x250 tole dày 1,5mm, 2 lớp cửa (gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, ....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 18 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 9 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 192 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 4 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | MCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 195 | MCB 3P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 196 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 197 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 198 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 199 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 200 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 201 | dây CU/PVC - 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.305 | m |
| 202 | dây CU/PVC - 1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m |
| 203 | dây CU/PVC - 1Cx4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | m |
| 204 | dây CU/PVC - 1Cx6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 205 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA /PVC- 4Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 206 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 207 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,282 | m3 |
| 208 | Rải băng cảnh báo 330mm dày 0,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 210 | ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.130 | m |
| 211 | ống điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 212 | Ống TFP 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 213 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 214 | Nối PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 215 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 216 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 217 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 218 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 219 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 220 | Dây đai cột ống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 221 | Kẹp treo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 222 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 223 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 224 | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 225 | Kim thu sét (NLP1100-30 hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 71m công nghệ của Tây Ban Nha hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 226 | Cung cấp trụ đở kim thu sét tráng kẽm D60-42-L=5m + Đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 227 | Tủ kiểm tra điện trở (tole dày 1,2mm; sơn tĩnh điện; KT 200x300x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 228 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 229 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 230 | Cáp neo 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 231 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 232 | Ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | con |
| 233 | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 234 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 235 | ống điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 236 | Nối PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 237 | Kẹp giữ ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 238 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tuýp |
| 239 | Đầu báo khói thường (Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 240 | Nút nhấn khẩn (Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 241 | Còi báo cháy (Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 242 | Trung tâm báo cháy 4 Zone gồm bộ nguồn phụ, acqui…(Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 243 | Đầu báo khói dạng tia chiếu BEAM, gồmthu, phát và bộ điều khiển LCD Fireray 3000/FR3000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 244 | Dây Cu/PVC 2x1,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 245 | Dây Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 246 | ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 247 | Hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 248 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 249 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bịch |
| 250 | Vít bắt tắc kê đầu chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | kg |
| 251 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 252 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | kg |
| 253 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 254 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,464 | m3 |
| 255 | ống thép tráng kẽm, đk=60x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 256 | ống thép tráng kẽm, đk=76x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 257 | ống thép tráng kẽm, đk=90x4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 258 | Co thép tráng kẽm, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 259 | Co thép tráng kẽm, d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 260 | Tê thép tráng kẽm, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | Côn thép tráng kẽm, d=76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 262 | Côn thép tráng kẽm, d=90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 263 | Khâu răng thép tráng kẽm, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 264 | Tủ chữa cháy (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 265 | Bộ nội quy và tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 266 | Bình chữa cháy xách tay khí C02 loại 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 267 | Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 268 | Máy bơm chữa cháy chuyên dụng, động cơ Diezel (Q>-40m3/h; H >=40m; N>=11kW; (Bồn dầu, ắc quy, cáp đề, khung đế, các đồng hồ đo áp, các loại van…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 269 | Sơn ống thép các loại 3 nước bằng sơn đỏ phủ tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,958 | m2 |
| 270 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | 100m3 |
| 271 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,559 | m3 |
| 272 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,811 | m3 |
| 273 | Rải nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 274 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,812 | m3 |
| 275 | Vật tư, nhân công đục, hoàn trả hiện hữu để đấu nối cống D168 vào hố ga nước thải hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 276 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 100m2 |
| 277 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 278 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 279 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 280 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 8; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 281 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 10; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 282 | Gia công lưới chắn rác fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 283 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,266 | m2 |
| 284 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 285 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 286 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 287 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, Cống BTCT D300 mua sẵn loại vỉa hè (kết cấu thép theo nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | đoạn ống |
| 288 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, Cống BTCT D300 mua sẵn loại vỉa hè (kết cấu thép theo nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 289 | Gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 290 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | mối nối |
| 291 | ống nhựa PVC đk=168x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 292 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 293 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,575 | m3 |
| 294 | ống nhựa PVC đk=34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 295 | Co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 296 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 297 | ống nhựa PVC đk=21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 298 | ống nhựa PVC đk=27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m |
| 299 | ống nhựa PVC đk=34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 300 | ống nhựa PVC đk=42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 301 | ống nhựa PVC đk=60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 302 | ống nhựa PVC đk=90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | 100m |
| 303 | ống nhựa PVC đk=114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 304 | Co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 305 | Tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 306 | Co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 307 | khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 308 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 309 | Co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 310 | khâu rút PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 311 | khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 312 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 313 | Co nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 314 | khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 315 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 316 | Co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 317 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 318 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 319 | khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 320 | khâu rút PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 321 | khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 322 | Rắc co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 323 | Rắc co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 324 | Van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 325 | Van thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 326 | khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 327 | khâu răng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 328 | khâu răng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 329 | khâu răng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 330 | Vòi rửa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 331 | Lavabo để bàn và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 332 | Vòi lavabo (cùng loại với lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 333 | Gương soi (cùng loại với lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 334 | kệ kính (cùng loại với lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 335 | Thanh máng khăn (cùng loại với lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 336 | Bệ xí bệt có xi phông và két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 337 | Khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 338 | Chậu tiểu treo (xi phông, van loại ấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 339 | phễu thu inox D60 (KT 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 340 | Bồn nước inox dạng nằm dung tích 2,0m3 (có chân và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 341 | vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 342 | Quả cầu inox D90 (ống xối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 343 | Cung cấp, chống thấm cổ ống bằng vữa kết hợp phụ gia - quy trình theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 344 | Dây cáp bọc nhựa (ĐK:6mm) neo bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 345 | Van phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 346 | Rơ le phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 347 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 348 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,058 | m3 |
| 349 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 350 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,279 | m3 |
| 351 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | m3 |
| 352 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 353 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 354 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 355 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 356 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m3 |
| 357 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 358 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 359 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | m3 |
| 360 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 361 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 362 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 363 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 364 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| B | KHỐI NHÀ BẾP - NHÀ ĂN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,264 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,444 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm L=4.7m, đóng 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,515 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,406 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,406 | m3 |
| 6 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,055 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,406 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,21 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,282 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,202 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,681 | tấn |
| 17 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,736 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,514 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,618 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,407 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,152 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | tấn |
| 25 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,585 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,478 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,409 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,714 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,256 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9106 | 100m3 |
| 34 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,763 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,447 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,549 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,108 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,618 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,81 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,06 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,22 | m2 |
| 45 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,838 | m2 |
| 46 | Trát đá mài bệ mặt các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,494 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,265 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,98 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,793 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,422 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,842 | m2 |
| 53 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,08 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,922 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,122 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,265 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,773 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,044 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,038 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm Sika top seal 107 02 lớp (hoặc tương đương - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,11 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 trộn với Sika latex TH (hoặc tương đương - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,11 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 65 | Thi công trần prima khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,8 | m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,861 | tấn |
| 67 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,777 | 100m2 |
| 68 | Tole ốp nóc bằng tole mạ màu 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 69 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, có khung bông nhôm bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, có khung bông nhôm bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,16 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,264 | 100m2 |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 76 | Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,388 | m3 |
| 78 | Lắp đặt đèn led bóng 1.2m lắp nổi 36W, máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 80 | Đèn led ốp trần 18W, loại vuông KT: 225x225mm, H=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 81 | Đèn dowlight bóng led 12W, D=155mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt đảo trần màu trắng+dimmer quẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 86 | Mặt 1+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 88 | Mặt 3+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 9 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 92 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây CU/PVC-1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598 | m |
| 98 | Lắp đặt dây CU/PVC-1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383 | m |
| 99 | Lắp đặt dây CU/PVC-1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt ống gân xoắn TFP 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | m |
| 103 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | kg |
| 106 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 107 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 108 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | kg |
| 109 | Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 110 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 111 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,627 | m3 |
| 114 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 120 | Lắp đặt co PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 121 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt co lơi PVC D114-135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt khâu rút PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 130 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Khâu rút PVC D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt khâu răng PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 136 | Khâu răng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Khâu răng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt lavabo có vòi rửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 (KT: 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Quả cầu inox D90 (ống xối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 145 | Bể tách mỡ dung tích 200 lít (vật tư+vật tư phụ+công lắp đặt - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 146 | Bộ nội qui+tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 147 | Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 148 | Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 149 | Đầu báo khói thường (Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 150 | Nút nhấn khẩn (Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 151 | Còi báo cháy (Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 152 | Đầu báo nhiệt thường (Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 153 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Con |
| 154 | Dây Cu/PVC 2x1,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 155 | Dây Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 156 | ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | m |
| 157 | Hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 159 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bịch |
| 160 | Vít bắt tắc kê đầu chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | kg |
| 161 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 162 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | kg |
| C | CỔNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,028 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,904 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,686 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,629 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,568 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,638 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 17 | Đắp đầu cột cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,638 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,558 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,593 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,036 | m2 |
| 23 | Công khắc đá (mẫu chữ, số lượng chữ theo bản vẽ thiết kế - thông qua chủ đầu tư trước khi khắc) (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,036 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa cổng cánh mở khung thép hàn, ốp tole 2 mặt, kể cả vật tư phụ+ray thép, sơn hoàn thiện (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,607 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa cổng cánh đẩy thủ công khung thép hàn, ốp tole 2 mặt, kể cả vật tư phụ+ray thép, sơn hoàn thiện (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,565 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,907 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lại gạch ốp, gạch lát nền,…(vận dụng công tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,22 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,907 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,565 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,907 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,565 | m2 |
| 11 | Lắp đặt lavabo có vòi+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Thay mới tay nắm cửa đi (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Thay mới kính DT 500x1200 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 18 | Quét 02 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) lên bề mặt (tỉ lệ theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | 100m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,4 | m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m3 |
| 8 | Rải nilon cách ly chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe co rộng 5*100mm sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,96 | 10m |
| 12 | Xoa láng nền bằng máy xoa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | m2 |
| 14 | Trồng cỏ đậu phộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100 m2/lần |
| 15 | Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa - Kích thước bầu 40x40 (cm) Cây Sao (đường kính gốc >=100mm; cao >=3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 cây |
| 16 | Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa - Kích thước bầu 40x40 (cm) Cây Lộc Vừng (đường kính gốc >=100mm; cao >=3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cây |
| F | THỬ TẢI TRỌNG TĨNH 2 CỌC | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 3 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | tấn/lần |
| G | XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | FCO 27kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa lặp lại tại trụ lắp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ đấu dây 22kV xuống FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn & phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị TBA 1x50KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Trụ BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ đấu dây 22kV xuống MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ đấu dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ thùng tole lắp điện kế và tủ lắp MCCB (ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ ống bảo vệ cáp trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2545E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công cải tạo, sửa chữa và xây dựng mới thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; trong đó có các hạng mục chính quy mô 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng + Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi