Gói thầu: Dịch vụ công ích Chăm sóc cây xanh và vệ sinh môi trường trên địa bàn huyện Vĩnh Cửu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích Chăm sóc cây xanh và vệ sinh môi trường trên địa bàn huyện Vĩnh Cửu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311526 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Vĩnh Cửu năm 2021 (nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 22:57:00 đến ngày 2021-03-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,686,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Thực hiện 365 ngày | 100m2/ lần | 1.152,71 | |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Thực hiện 365 ngày | 100m2/ lần | 43,01 | |
| 3 | Làm cỏ tạp | Thực hiện 365 ngày | 100m2/ lần | 92,22 | |
| 4 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Thực hiện 365 ngày | 100m2/ lần | 46,11 | |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Thực hiện 365 ngày | 100m2/ lần | 46,11 | |
| 6 | Xén lề cỏ gừng | Thực hiện 365 ngày | 100md/ lần | 19,14 | |
| 7 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Thực hiện 365 ngày | 100m2/ lần | 506,81 | |
| 8 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Thực hiện 365 ngày | 100m2/ năm | 0,85 | |
| 9 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Thực hiện 365 ngày | 100m2/ năm | 2,52 | |
| 10 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Thực hiện 365 ngày | 1 cây/ năm | 39 | |
| 11 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Thực hiện 365 ngày | 1 cây/ năm | 10 | |
| 12 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Thực hiện 365 ngày | 1 cây | 1 | |
| 13 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Thực hiện 365 ngày | 1 cây | 22 | |
| 14 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Thực hiện 365 ngày | 1 cây | 10 | |
| 15 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Thực hiện 365 ngày | 1 cây | 39 | |
| 16 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Thực hiện 365 ngày | 100 cây/ năm | 1,44 | |
| 17 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Thực hiện 365 ngày | 100 chậu/năm | 0,53 | |
| 18 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1.5kw | Thực hiện 365 ngày | 100 chậu/lần | 79,5 | |
| 19 | Thay đất phân chậu cảnh | Thực hiện 365 ngày | 100 chậu/lần | 0,53 | |
| 20 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III - V | Thực hiện 365 ngày | 10.000m2 | 612,58 | |
| 21 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại III-V | Thực hiện 365 ngày | 10.000m2 | 244,8 | |
| 22 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công. Đô thị loại III-V | Thực hiện 365 ngày | km | 993,6 | |
| 23 | Công tác quét rác, gom rác các phòng ban bằng thủ công, đô thị loại III÷V | Thực hiện 365 ngày | 10.000m2 | 28,8 | |
| 24 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Thực hiện 365 ngày | 100m2/ lần | 3.369 | |
| 25 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Thực hiện 365 ngày | 100m2/ lần | 11.935,8 | |
| 26 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Thực hiện 365 ngày | 100m2/ lần | 517,84 | |
| 27 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Thực hiện 365 ngày | 100m2/ lần | 139,92 | |
| 28 | Làm cỏ tạp | Thực hiện 365 ngày | 100m2/ lần | 1.463,1 | |
| 29 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Thực hiện 365 ngày | 100m2/ lần | 665,24 | |
| 30 | Bón phân thảm cỏ | Thực hiện 365 ngày | 100m2/ lần | 665,24 | |
| 31 | Xén lề cỏ lá gừng | Thực hiện 365 ngày | 100md/ lần | 117,45 | |
| 32 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Thực hiện 365 ngày | 100m2/ lần | 1.875,02 | |
| 33 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Thực hiện 365 ngày | 100m2/ lần | 2.106,74 | |
| 34 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Thực hiện 365 ngày | 100m2/ năm | 0,88 | |
| 35 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Thực hiện 365 ngày | 100m2/ năm | 25,34 | |
| 36 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Thực hiện 365 ngày | 100 cây/ năm | 11,6 | |
| 37 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Thực hiện 365 ngày | 1 cây/ năm | 916,5 | |
| 38 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Thực hiện 365 ngày | 1 cây/ năm | 3.336,25 | |
| 39 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (trên các tuyến đường có điện trung thế) | Thực hiện 365 ngày | 1 cây | 903,5 | |
| 40 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Thực hiện 365 ngày | 1 cây | 3.212,19 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.155.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.155.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy trì và chăm sóc cây xanh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.2 tỷ đồng.
* Tài liệu chứng minh:
+ Hợp đồng, kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng;
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi