Gói thầu: Gói thầu số 70: Đại tu xe ô tô For Ranger số đăng ký 43H - 1766 thuộc phương tiện vận chuyển Truyền tải điện Quảng Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Nam Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 70: Đại tu xe ô tô For Ranger số đăng ký 43H - 1766 thuộc phương tiện vận chuyển Truyền tải điện Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352998 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 18:39:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 215,925,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Curo máy phát (02 sợi) | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 2 | Curoa điều hòa | Thay mới phụ tùng | sợi | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 3 | Curoa cam | Thay mới phụ tùng | sợi | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 4 | Su páp xả | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần máy xe |
| 5 | Roan quy lat | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 6 | Roan bơm nước | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 7 | Phốt supap | Thay mới phụ tùng | cái | 12 | Bộ phận phần máy xe |
| 8 | Phốt đầu trục cơ | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 9 | Phốt đuôi trục cơ | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 10 | Piston & ắc piston STD | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần máy xe |
| 11 | Lọc gió | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 12 | Lọc nhớt | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 13 | Lọc dầu diezel | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 14 | Bi giữa trục trung gian | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 15 | Bạc sec măng STD | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 16 | Sec măng | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 17 | Tua bo tăng áp | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 18 | Roan nắp máy | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 19 | Roan sapo | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 20 | Xu xu páp | Thay mới phụ tùng | cái | 8 | Bộ phận phần máy xe |
| 21 | Xu páp nạp | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần máy xe |
| 22 | Bi phốt bơm nước | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 23 | Bạc đầu nhỏ thanh truyền | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần máy xe |
| 24 | Ly hợp quạt gió | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 25 | Láng mâm ép bánh đà | Gia công sửa chữa | cái | 2 | Bộ phận phần máy xe |
| 26 | Đánh đá trục cam | Gia công sửa chữa | cây | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 27 | Gia công bạc ắc piston | Gia công sửa chữa | bộ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 28 | Đánh đá xie supap | Gia công sửa chữa | bộ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 29 | Roa đóng mới xi lanh | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần máy xe |
| 30 | Phục hồi heo pét | Gia công sửa chữa | bộ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 31 | Bi treo cac đăng | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 32 | Bi vành chậu cầu sau | Thay mới phụ tùng | ổ | 2 | Bộ phận phần gầm xe |
| 33 | Bi cùi thơm trong cầu sau | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 34 | Bi cùi thơm ngoài cầu sau | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 35 | Bộ vi sai cầu sau | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 36 | Cụm cùi đĩa cầu sau | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 37 | Phốt cầu sau | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 38 | Côn cầu sau | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 39 | Đệm lót má phanh trước | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 40 | Thanh truyền | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần gầm xe |
| 41 | Tay đòn bót lái chính 2003 | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 42 | Su láp | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần gầm xe |
| 43 | Gugong nhíp sau | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Bộ phận phần gầm xe |
| 44 | Nhíp trước | Thay mới phụ tùng | lá | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 45 | Nhíp sau | Thay mới phụ tùng | lá | 2 | Bộ phận phần gầm xe |
| 46 | Phuột nhún sau | Thay mới phụ tùng | cây | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 47 | Su chân máy | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần gầm xe |
| 48 | Su cánh gà dưới sau | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần gầm xe |
| 49 | Solenoi gài cầu/bù ga | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 50 | Rotuyn tay lái trong | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 51 | Rotuyn trụ trên | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần gầm xe |
| 52 | Rootuyn trụ dưới | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần gầm xe |
| 53 | Rootuyn lái ngoài | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 54 | Lá côn | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 55 | Bi tê | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 56 | Bi đuôi trục trung gian | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 57 | Bi đuôi trục thứ cấp | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 58 | Bi đầu trục trung gian | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 59 | Bi đầu trục sơ cấp | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 60 | Bi cacdang sau | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 61 | Bầu phanh trên | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 62 | Bầu côn phanh sau | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 63 | Mâm ép | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 64 | Bi moay ơ trước | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 65 | Bi moay ơ sau | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 66 | Phốt láp cầu sau | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần gầm xe |
| 67 | Phốt moay ơ su | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần gầm xe |
| 68 | Phao báo nhiên liệu | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 69 | Bảo dưỡng 4 lok cửa sau | Vệ sinh bảo dưỡng | cái | 4 | Bộ phận phần gầm xe |
| 70 | Bảo dưỡng com pa sau | Vệ sinh bảo dưỡng | cái | 2 | Bộ phận phần gầm xe |
| 71 | Gia công đuôi cá cầu sau | Gia công sửa chữa | cái | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 72 | Ép su cánh gà | Gia công sửa chữa | cái | 2 | Bộ phận phần gầm xe |
| 73 | ống xả | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần gầm xe |
| 74 | Đánh đá đĩa thắng trước | Gia công sửa chữa | mặt | 4 | Bộ phận phần gầm xe |
| 75 | Ket lạnh | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần điều hòa xe |
| 76 | Ga lạnh | Thay mới phụ tùng | kg | 1 | Bộ phận phần điều hòa xe |
| 77 | Dầu lạnh | Thay mới phụ tùng | lít | 0,2 | Bộ phận phần điều hòa xe |
| 78 | Công tắc kính tổng | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần thân xe |
| 79 | Compa quay kính trước LH | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần thân xe |
| 80 | Compa quay kính cửa trước RH | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần thân xe |
| 81 | Càng và su gạt mưa | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần thân xe |
| 82 | Đèn sau LH | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần thân xe |
| 83 | Vỏ đèn xinhanh RH | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần thân xe |
| 84 | Vỏ đèn pha RH | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần thân xe |
| 85 | Trải sàn simili 04 chỗ cao cấp | Thay mới phụ tùng | xe | 1 | Bộ phận phần thân xe |
| 86 | Bọc da ghế | Thay mới phụ tùng | cái | 5 | Bộ phận phần thân xe |
| 87 | Roan sapo | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần thân xe |
| 88 | Roan mi trong cửa trước | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần thân xe |
| 89 | Roan mi trong cửa sau | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần thân xe |
| 90 | Roan mi ngoài cửa trước | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần thân xe |
| 91 | Roan mi ngoài cửa sau | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần thân xe |
| 92 | Roan cửa trước RH | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần thân xe |
| 93 | Roan cửa trước LH | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần thân xe |
| 94 | Roan cửa sau RH | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần thân xe |
| 95 | Roan cửa sau LH | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần thân xe |
| 96 | Roan cổ xả | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần thân xe |
| 97 | Roan cổ hyt | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần thân xe |
| 98 | Khóa cửa thùng sau | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần thân xe |
| 99 | Bas ngậm ngàm khóa cửa trước sau | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần thân xe |
| 100 | Ắc bulong sa pô | Thay mới phụ tùng | cái | 12 | Bộ phận phần thân xe |
| 101 | Gò hàn, thay chi tiết những chỗ tôn mục toàn bộ xe | Gia công sửa chữa | xe | 1 | Bộ phận phần thân xe |
| 102 | Sơn gầm | Thay mới phụ tùng | xe | 1 | Bộ phận phần thân xe |
| 103 | Sơn toàn bộ xe | Thay mới phụ tùng | xe | 1 | Bộ phận phần thân xe |
| 104 | Lốp xe | Thay mới phụ tùng | Cái | 4 | Bộ phận phần thân xe |
| 105 | Dung dịch làm mát | Thay mới | lít | 8 | Thay thế nhiên liệu xe |
| 106 | Nhớt máy - Ford Motorcraft | Thay mới | lít | 7 | Thay thế nhiên liệu xe |
| 107 | Ga | Thay mới | kg | 1 | Thay thế nhiên liệu xe |
| 108 | Keo máy | Thay mới | bình | 4 | Thay thế nhiên liệu xe |
| 109 | Dầu trợ lực lái | Thay mới | bình | 1 | Thay thế nhiên liệu xe |
| 110 | Dầu phanh DOT3- Shell | Thay mới | bình | 1 | Thay thế nhiên liệu xe |
| 111 | Dầu lạnh FD-46XG | Thay mới | lít | 0,2 | Thay thế nhiên liệu xe |
| 112 | Dầu hộp số, dầu cầu | Thay mới | lít | 9,5 | Thay thế nhiên liệu xe |
| 113 | Mỡ Mô dơ | Thay mới | hộp | 2 | Thay thế nhiên liệu xe |
| 114 | Dầu Diesel - vệ sinh rửa thiết bị | Thay mới | lít | 15 | Thay thế nhiên liệu xe |
| 115 | Dầu DIesel - rô đa và nổ thử máy | Thay mới | lít | 50 | Thay thế nhiên liệu xe |
| 116 | Công thay thế phụ tùng máy gầm | Nhân công lắp ráp sửa chữa | Xe | 1 | |
| 117 | Công thay phụ tùng phần điện, điều hòa | Nhân công lắp ráp sửa chữa | Xe | 1 | |
| 118 | Công tháo lắp thân vỏ, gò sửa toàn bộ xe | Nhân công lắp ráp sửa chữa | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.1592599E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 64.777.797 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
215.925.990(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 64.777.797 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Đại tu sửa chữa các phương tiện vận chuyển chở người
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 151.148.193 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi