Gói thầu: Cung cấp dịch vụ Tổ chức các hoạt động hưởng ứng Ngày Nước thế giới, Ngày Khí tượng thế giới và Tuần lễ Biển và Hải đảo Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 11:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ Tổ chức các hoạt động hưởng ứng Ngày Nước thế giới, Ngày Khí tượng thế giới và Tuần lễ Biển và Hải đảo Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232689 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 11:50:00 đến ngày 2021-03-17 11:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 959,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Các hoạt động hưởng ứng Ngày Nước thế giới năm 2021 | \ | \ | 0 | |
| 2 | 1. Công tác tuyên truyền trước, trong và sau Ngày Nước thế giới năm 2021 | \ | \ | 0 | |
| 3 | 1.1. Áp phích, infographic, Pano tuyên truyền chủ đề Ngày Nước thế giới năm 2021 gửi các Bộ, ngành, các tổ chức chính trị xã hội tại Trung ương; UBND 63 tỉnh thành phố trên cả nước | \ | \ | 0 | |
| 4 | Thiết kế nội dung market áp phích, infographic, pano | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 3 | |
| 5 | In áp phích (In 4 màu giấy C250, khổ 60x80cm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 6 | In infographic (In 4 màu giấy C250, khổ 60x80cm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 7 | Pano treo tại trụ sở Bộ Tài nguyên và Môi trường, Báo Tài nguyên và môi trường: KT:( 6 m x 9 m) * 2 tấm, in bạt hiflex 4 màu) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 108 | |
| 8 | 1.2. Xây dựng Trailer (Thời lượng 45-60 giây) tuyên truyền chủ đề Ngày Nước thế giới gửi UBND các tỉnh thành phố; Đài Truyền hình Trung ương và địa phương; các tổ chức,… | \ | \ | 0 | |
| 9 | 1.2.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 10 | Đạo diễn | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 11 | Tổ chức sản xuất | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 12 | Biên tập | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 13 | Quay phim | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 14 | Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 15 | Kỹ thuật dựng | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 16 | Kỹ thuật viên | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 17 | Kịch bản | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 18 | Viết lời bình | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 19 | Thuyết minh | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 20 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 21 | Chọn nhạc, hòa âm | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 22 | Khai thác tư liệu | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 23 | Chi phí hiện trường | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 24 | Thuê máy quay | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Máy/ngày | 2 | |
| 25 | Thuê thiết bị âm thanh | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 26 | Thuê thiết bị ánh sáng | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 27 | Thuê thiết bị dựng hình | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 28 | 1.3. Xây dựng phóng sự thời lượng (5-7 phút) ghi hình phỏng vấn và một số các hoạt động nổi bật của ngành trong lĩnh vực quản lý tài nguyên nước nhằm nêu bật mục đích, ý nghĩa và truyền tải thông điệp về Ngày Nước thế giới năm 2021 gửi các Sở Tài nguyên và Môi trường, Đài Phát thanh - Truyền hình các tỉnh, thành phố trên cả nước phục vụ công tác tuyên truyền, phát sóng. | \ | \ | 0 | |
| 29 | 1.3.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 30 | Đạo diễn | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 31 | Tổ chức sản xuất | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 32 | Biên tập | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 33 | Quay phim | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 34 | Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 35 | Kỹ thuật dựng | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | |
| 36 | Kỹ thuật viên | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 37 | Kịch bản | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 38 | Viết lời bình | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 39 | Thuyết minh | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 40 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 41 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 42 | Khai thác tư liệu | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 43 | Thuê chuyên gia cố vấn | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 44 | Phỏng vấn | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 45 | Chi phí hiện trường | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 46 | Thuê máy quay | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Máy/ngày | 4 | |
| 47 | Thuê thiết bị âm thanh | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 4 | |
| 48 | Thuê thiết bị ánh sáng | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 4 | |
| 49 | Thuê thiết bị dựng hình | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 3 | |
| 50 | 1.3.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 51 | Phụ cấp lưu trú cho 05 người di quay: Biên tập, Đạo diễn, Quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (04 ngày) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 20 | |
| 52 | Thuê phòng nghỉ: (3 phòng x 3 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 9 | |
| 53 | Thuê ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (04 ngày). | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 54 | II. Tổ chức các hoạt động hưởng ứng Ngày Khí tượng thế giới năm 2021 | \ | \ | 0 | |
| 55 | 1. Công tác tuyên truyền trước, trong và sau Ngày Khí tượng thế giới năm 2021 | \ | \ | 0 | |
| 56 | 1.1. Áp phích, Pano tuyên truyền chủ đề Ngày Khí tượng thế giới năm 2021 | \ | \ | 0 | |
| 57 | Thiết kế nội dung áp phích, Pano | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 2 | |
| 58 | In áp phích (In 4 màu giấy C250, khổ 60 x80cm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 59 | In Pano hưởng ứng Ngày khí tượng thế giới năm 2021 treo tại trụ sở Bộ Tài nguyên và Môi trường; Báo Tài nguyên và Môi trường: KT:( 6 m x 9 m) * 2 tấm, in bạt hiflex 4 màu) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 108 | |
| 60 | 1.2. Xây dựng Trailer (Thời lượng 45-60 giây) tuyên truyền chủ đề Ngày Khí tượng thế giới gửi UBND các tỉnh thành phố; Đài Truyền hình Trung ương và địa phương; các tổ chức,… | \ | \ | 0 | |
| 61 | 1.2.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 62 | Đạo diễn | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 63 | Tổ chức sản xuất | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 64 | Biên tập | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 65 | Quay phim | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 66 | Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 67 | Kỹ thuật dựng | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 68 | Kỹ thuật viên | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 69 | Kịch bản | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 70 | Viết lời bình | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 71 | Thuyết minh | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 72 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 73 | Chọn nhạc, hòa âm | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 74 | Khai thác tư liệu | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 75 | Chi phí hiện trường | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 76 | Thuê máy quay | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Máy/ngày | 2 | |
| 77 | Thuê thiết bị âm thanh | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 78 | Thuê thiết bị ánh sáng | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 79 | Thuê thiết bị dựng hình | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 80 | 1.3. Xây dựng phóng sự thời lượng (5-7 phút) ghi hình phỏng vấn và một số hoạt động nổi bật của ngành, địa phương trong lĩnh vực khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu. nhằm nêu bật mục đích ý nghĩa, truyền tải thông điệp về ngày khí tượng thế giới năm 2021 gửi các Sở Tài nguyên và Môi trường, Đài Phát thanh - Truyền hình các tỉnh, thành phố trên cả nước phục vụ công tác tuyên truyền, phát sóng. | \ | \ | 0 | |
| 81 | 1.3.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 82 | Đạo diễn | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 83 | Tổ chức sản xuất | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 84 | Biên tập | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 85 | Quay phim | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 86 | Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 87 | Kỹ thuật dựng | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | |
| 88 | Kỹ thuật viên | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 89 | Kịch bản | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 90 | Viết lời bình | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 91 | Thuyết minh | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 92 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 93 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 94 | Khai thác tư liệu | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 95 | Thuê chuyên gia cố vấn | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 96 | Phỏng vấn | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 97 | Chi phí hiện trường | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 98 | Thuê máy quay | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Máy/ngày | 4 | |
| 99 | Thuê thiết bị âm thanh | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 4 | |
| 100 | Thuê thiết bị ánh sáng | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 4 | |
| 101 | Thuê thiết bị dựng hình | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 3 | |
| 102 | 1.3.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 103 | Phụ cấp lưu trú cho 05 người di quay: Biên tập, Đạo diễn, Quay phim, ký thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (04 ngày) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 20 | |
| 104 | Thuê phòng nghỉ: (3 phòng x 3 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 9 | |
| 105 | Thuê ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (04 ngày). | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 106 | 2. Tổ chức đoàn phóng viên tham quan thực tế tại Đài khí tượng Thủy văn khu vực Việt Bắc và 1 số địa điểm thuộc mạng lưới trạm thủy văn Việt Bắc để viết bài tuyên truyền (30 phóng viên, biên tập viên ) | \ | \ | 0 | |
| 107 | Thuê xe ô tô 35 chỗ đi Tp.Hà Nội - Trạm khí tượng Thủy văn Sapa (đi lại một số điểm tại khu vực Đài khí tượng Thủy văn khu vực Việt Bắc) - Hà Nội | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 108 | Thuê phòng nghỉ ( 15 phòng x 01 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 15 | |
| 109 | III. Tổ chức các hoạt động hưởng ứng Tuần lễ Biển và Hải đảo Việt Nam và Ngày Đại dương thế giới năm 2021 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | \ | \ | 0 | |
| 110 | 1. Công tác tuyên truyền trước, trong và sau Tuần lễ Biển và Hải đảo Việt Nam hưởng ứng ngày Đại dương thế giới năm 2021 | \ | \ | 0 | |
| 111 | 1.1. Giấy mời tham dự Tổ chức Tuần lễ Biển và Hải đảo Việt Nam hưởng ứng ngày Đại dương thế giới năm 2021 | \ | \ | 0 | |
| 112 | Thiết kế giấy mời | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 1 | |
| 113 | In giấy mời (In 4 màu, khổ A4 gấp đôi, giấy C250, cán bóng) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 114 | 1.2. Áp phích tuyên truyền chủ đề Tuần lễ Biển và Hải đảo Việt Nam gửi các bộ, ngành và địa phương | \ | \ | 0 | |
| 115 | Thiết kế nội dung market áp phích | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 116 | In áp phích (In 4 màu giấy C250, khổ 60x80cm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 117 | 1.3. Xây dựng Trailer (Thời lượng 45-60 giây) tuyên truyền chủ đề Ngày Đại dương thế giới và Tuần lễ biển và Hải đảo Việt Nam gửi UBND các tỉnh thành phố; Đài Truyền hình Trung ương và địa phương; các tổ chức,… | \ | \ | 0 | |
| 118 | 1.3.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 119 | Đạo diễn | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 120 | Tổ chức sản xuất | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 121 | Biên tập | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 122 | Quay phim | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 123 | Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 124 | Kỹ thuật dựng | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 125 | Kỹ thuật viên | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 126 | Kịch bản | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 127 | Viết lời bình | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 128 | Thuyết minh | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 129 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 130 | Chọn nhạc, hòa âm | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 131 | Khai thác tư liệu | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 132 | Chi phí hiện trường | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 133 | Thuê máy quay | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Máy/ngày | 2 | |
| 134 | Thuê thiết bị âm thanh | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 135 | Thuê thiết bị ánh sáng | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 136 | Thuê thiết bị dựng hình | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 137 | 1.4. Thiết kế, in Phướn, băng rôn, standee, Pano truyền thông về "Tuần lễ Biển và Hải đảo Việt Nam” hưởng ứng ngày Đại dương Thế giới năm 2021 | \ | \ | 0 | |
| 138 | Thiết kế Phướn, băng rôn, standee, Pano, backdrop | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 139 | In Pano hưởng ứng Tuần lễ biển và hải đảo hưởng ứng ngày Đại dương thế giới treo tại trụ sở Bộ Tài nguyên và Môi trường; Trụ sở Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam; Trụ sở Báo Tài nguyên và Môi trường: KT:( 6 m x 9 m) * 3 tấm, in bạt hiflex 4 màu) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 162 | |
| 140 | Băng rôn (in bạt hiflex 4 màu, KT 1m x 8m) x 5 Cái | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 40 | |
| 141 | Phướn (in bạt hiflex 4 màu, KT 1m x 2.4m) x 12 cái | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 28,8 | |
| 142 | Standee (in bạt hiflex 4 màu, 0,8m x 1,8m) chân sắt; | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 143 | 2. Tổ chức 01 chuyến công tác tiền trạm khảo sát địa điểm tổ chức lễ phát động | \ | \ | 0 | |
| 144 | Chi phí đi lại từ: Hà Nội - Thành phố Tuy Hòa, Phú yên - Hà Nội | \ | \ | 0 | |
| 145 | Vé máy bay khứ hồi ( Hà Nội - Tuy Hòa -Hà Nội) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | vé | 2 | |
| 146 | Xe ô tô 5 chỗ khứ hồi: Hà Nội - Sân Bay - Hà Nội | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 147 | Xe ô tô 5 chỗ khứ hồi: Sân bay - Khách sạn (phú yên) - Sân Bay | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 148 | Thuê xe ô tô 5 chỗ đi lại tỉnh Phú Yên | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 149 | Tiền thuê phòng nghỉ cho cán bộ: 02 người ( 1 phòng x 1 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 150 | 3. Tổ chức đoàn công tác tham dự "Tuần lễ Biển và Hải đảo Việt Nam" hưởng ứng ngày Đại dương thế giới năm 2021 tại Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | \ | \ | 0 | |
| 151 | Chi phí đi lại cho đoàn công tác tham dự Tuần lễ biển và Hải đảo Việt Nam từ: Hà Nội - Thành phố Tuy Hòa, Phú yên - Hà Nội | \ | \ | 0 | |
| 152 | Vé máy bay khứ hồi ( Hà Nội - Tuy Hòa -Hà Nội) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | vé | 40 | |
| 153 | Xe ô tô 45 chỗ khứ hồi: Sân bay - Sân Bay - Hà Nội | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 154 | Thuê xe ô tô 45 chỗ phục vụ đại biểu di chuyển giữa các sự kiện tại Tuần lễ Biển và Hải đảo Việt Nam | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 2 | |
| 155 | Phòng nghỉ cho đại biểu và ban tổ chức : 40 người (20 phòng x 2 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 40 | |
| 156 | 4. Tổ chức Lễ phát động Quốc gia “Tuần lễ Biển và Hải đảo Việt Nam” hưởng ứng Ngày Đại dương thế giới năm 2021 | \ | \ | 0 | |
| 157 | 4.1. Thiết kế phối cảnh sân khấu và khu vực tổ chức Lễ phát động | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 158 | 4.2. Hệ thống màn hình Led | \ | \ | 0 | |
| 159 | Thuê màn hình Led | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 80 | |
| 160 | Hệ thống khung treo màn hình Led | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 80 | |
| 161 | 5. Triển lãm tranh ảnh về tài nguyên, các hoạt động bảo vệ môi trường, phát triển kinh tế biển, sản phẩm thân thiện với môi trường ( dự kiến 100 tranh, ảnh) | \ | \ | 0 | |
| 162 | 5.1. Công tác chuẩn bị | \ | \ | 0 | |
| 163 | Thuê khu vực tổ chức triển lãm | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 164 | Thuê giá trưng bày tranh | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 100 | |
| 165 | Dụng cụ khai mạc triển lãm (kéo, dải băng, pháo điện, khay inox, khăn đỏ) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 166 | Chi phí vận chuyển giá tranh, tranh từ (Hà Nội - Phú Yên - Hà Nội) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 167 | Hoa bục phát biểu + hoa bàn đại biểu | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 168 | Bàn đại biểu + khăn trải bàn | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 20 | |
| 169 | Bục phát biểu | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 170 | Ghế ngồi cho đại biểu | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 100 | |
| 171 | Standee (in bạt hiflex 4 màu, 0,8m x 1,8m) chân sắt; | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 172 | MC dẫn chương trình | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 173 | Backdrop chính Triển lãm ảnh (KT:3m x 5 m khung xương sắt bắn gỗ MDF dán decal giấy và bo nẹp ke nhôm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 15 | |
| 174 | 5.2. Thiết bị âm thanh | \ | \ | 0 | |
| 175 | Bàn điều khiển âm thanh Allen Heath QU 32 (01 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 176 | DSP XPA (02 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 177 | Loa siêu trầm CPS-218 BP (4 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 178 | Loa toàn dải PCS 15 (4chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 179 | Loa Saphiu EV 2152 (02 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 180 | Loa dải hội trường PCS 15 (02 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 181 | Micro không dây Shure (2 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 182 | Chân micro (02 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 183 | Cáp line 32.4 x 50 m (01 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 184 | Dây cáp điện nguồn, dây loa, rắc cắm… | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
9.59E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 287.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
959.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 287.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự ( hợp đồng tương tự là hợp đồng về tổ chức sự kiện;
- Yêu cầu cung cấp bản sao công chứng các Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.013.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi