Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210309826-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210301459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 17:00:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,104,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp)
B Sửa chữa hư hỏng mặt đường BTN
1 Cào bóc lớp BTN cũ dày trung bình 7cm, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5lít/m2, hoàn trả lớp đá dăm đen dày trung bình 7cm Chương V E-HSMT 9.951,6 m2
C Phạm vi cầu Ninh Hòa Km1585+689
1 Cào bóc BTN mặt cầu dày trung bình 7cm, chống thấm mặt cầu, tưới nhủ tương dính bám TC 0.5lít/m2, thảm BTN C12.5 dày 7cm nt 233,99 m2
2 Tiếp giáp 10m đầu cầu: Cào bóc BTN mặt đường dày trung bình 9.5 cm, tưới nhủ tương dính bám TC 0.5lít/m2, hoàn trả đá dăm đen dày trung bình 7cm, vận chuyển vật liệu thừa đổ đi. nt 222 m2
D Thảm BTN bảo trì mặt đường
1 Vệ sinh, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5lit/m2; thảm lớp BTN C12.5 dày 5.84 cm nt 29.412,07 m2
2 Vuốt nối đầu, cuối đoạn thảm và đường ngang bằng BTN C12.5 dày trung bình 2.5cm trên lớp nhũ tương dính bám TC 0.5lit/m2 nt 3.215,42 m2
E Lề đường
1 Gia cố lề bằng BTXM M200, đá 1x2, dày 18cm + Dăm sạn đệm dày 10cm nt 3.664,49 m2
2 Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 nt 690,5 m3
3 Đắp lề (tận dụng vật liệu cào bóc) nt 144,74 m3
4 Tạo nhám bê tông + BTXM M200, đá 1x2 tai rãnh nt 2,23 m3
F Mương dọc dạng hộp kín chịu lực KT(80x60)cm
1 BTCT mương dọc M250, đá 1x2 + Dăm sạn đệm dày 10cm nt 743 m
2 Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTCT M250, đá 1x2 KT(90x100x15)cm nt 743 tấm
G Mương dọc dạng hộp kín chịu lực KT(60x60)cm
1 BTCT mương dọc M250, đá 1x2 + Dăm sạn đệm dày 10cm nt 699 m
2 Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTCT M250, đá 1x2 KT(90x100x15)cm nt 699 tấm
H Đào, đắp rãnh dọc
1 Đào đất (đất cấp 3) + vận chuyển đổ thải (sau khi tận dụng đắp) nt 2.629,86 m3
2 Đắp đất K95 nt 1.232,25 m3
3 Đập bỏ BT rãnh cũ + vận chuyển đổ thải nt 173,04 m3
4 Hoàn trả ngõ nhà dân và đường ngang bằng BT M200 đá 1x2 dày 18cm + Dăm sạn đệm dày 10cm nt 164,84 m2
I Hố lắng đổ tại chỗ k/c 25m/hố
1 BTCT M250 đá 1x2 hố thu + dăm sạn đệm dày 10cm nt 60 hố
2 Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTCT M250 đá 1x2 hố thu nt 60 tấm
3 Đào đất + vận chuyển đổ thải (sau khi tận dụng đắp) nt 168,84 m3
4 Đắp đất nt 69,84 m3
J Cửa xã
1 Bê tông cửa xã M200 đá 1x2 + dăm sạn đệm dày 10cm nt 2 cửa
2 Đào đất hố móng nt 4,8 m3
3 Đắp đất hố móng nt 3,45 m3
K Sửa chữa cầu Gia Lu 1 Km1581+036
1 Tháo dỡ, thay thế khe co giãn cũ bằng khe co giãn thép dạng răng lược loại MS-RS22-20A hoặc loại khe co giãn có tính năng tương đương; bê tông dùng loại không co ngót Vmat Grout M60 trộn đá 0.5x1 (tỷ lệ 50/50) hoặc bê tông có tính năng tương đương, vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 22,4 m
2 Sơn phản quang màu vàng, đen xen kẻ gờ chắn bánh nt 81 m2
L Sơn kẻ vạch đường, biển báo TCGT
1 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm nt 203,13 m2
2 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm nt 335,12 m2
3 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm nt 46,8 m2
4 Sơn phản quang trắng, đỏ trụ đỡ biển báo nt 16,6 m2
5 Thay mới biển báo tam giác A=90 nt 4 biển
6 Thay mới biển báo hình chữ nhật KT(80x60)cm nt 4 biển
M Cọc tiêu
1 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2 KT(15x15x112)cm + bê tông móng cọc M150 đá 2x4 + dăm sạn đệm dày 10cm + tôn mạ kẽm dày 1.2mm KT(12x6)cm gắn đầu cọc, dán màng phản quang 3M series 4000 (loại IX) màu đỏ và vàng + vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 4 cọc
2 Gia công, lắp dựng cọc tiêu phản quang bằng tôn mạ kẽm dày 1.2mm KT(12x6)cm gắn đầu cọc, dán màng phản quang 3M series 4000 (loại IX) màu đỏ và vàng nt 54 cọc
3 Vệ sinh, sơn màu trắng 2 lớp cọc tiêu nt 24,84 m2
4 Vệ sinh, sơn màu đỏ 2 lớp cọc tiêu nt 6,48 m2
N Đinh phản quang
1 Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang HLQ KT(15x14x2,3)cm nt 74 cái
O Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu nt 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4157E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.831E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu: Thảm mặt đường BTN; Sửa chữa hoặc xây dựng mới cầu và hệ thống an toàn giao thông. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị xây lắp ≥ 11,274 tỷ đồng. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục Thảm mặt đường BTN ≥ 7,406 tỷ đồng và phải có 01 hoặc nhiều hợp đồng có tổng giá trị hạng mục Sửa chữa hoặc xây dựng mới cầu ≥ 2,982 tỷ đồng Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Thảm mặt đường BTN; Sửa chữa hoặc xây dựng mới cầu; Hệ thống an toàn giao thông và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 22,548 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.548.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->