Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa các trường MN, TH xã Quài Tở
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa các trường MN, TH xã Quài Tở |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2020 - huyện Tuần Giáo và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-14 10:35:00 đến ngày 2021-03-22 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,098,419,505 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH (SC) - ĐIỂM TRUNG TÂM MN HOA BAN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát cổ móng | Theo HSTK | 5,058 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK | 19,9545 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK | 15,5928 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hệ thống xí, tháo dỡ ống thoát nước | Theo HSTK | 3 | Công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK | 14,3901 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 82,9437 | m2 |
| 7 | Hút bể phốt | Theo HSTK | 1 | bể |
| 8 | Trát cổ móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,058 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,5928 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 19,9545 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,3901 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 66,515 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 51,976 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính d=90mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| B | PHỤ TRỢ - ĐIỂM TRUNG TÂM MN HOA BAN | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 565 | m2 |
| C | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG - ĐIỂM BẢN LÓI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,4068 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 4,138 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,016 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,55 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,017 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,041 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,392 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,07 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,207 | tấn |
| 12 | Ván khuôn dầm móng | Theo HSTK | 0,218 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,591 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 10,28 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 10,233 | m3 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 4,788 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng, độ chặt K=0,90 | Theo HSTK | 0,136 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền nhà, độ chặt K=0,90 | Theo HSTK | 0,234 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 6,681 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,065 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,21 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột tròn | Theo HSTK | 0,085 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,317 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 2,272 | m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 22,364 | m3 |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,673 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,325 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,483 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,506 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,738 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 7,704 | m3 |
| 32 | Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,03 | tấn |
| 33 | Ván khuôn ô văng | Theo HSTK | 0,045 | 100m2 |
| 34 | Bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,249 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,652 | tấn |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,881 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 8,611 | m3 |
| 38 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 6,153 | m3 |
| 39 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 1,837 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,085 | tấn |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,79 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,525 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,525 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 38,207 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn chiều dày 0.42mm | Theo HSTK | 1,036 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc, máng nước | Theo HSTK | 27,58 | m |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 20,511 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 88,125 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 114,479 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 150,25 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 17,68 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 48,57 | m2 |
| 54 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,43 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 81,12 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 80,4 | m |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 73,159 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 12,983 | m2 |
| 59 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK | 14,893 | m2 |
| 60 | Gia công hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK | 0,141 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,385 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 114,479 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 304,63 | m2 |
| 64 | SX khuôn cửa đi ,cửa sổ thép hộp 120x60x1,8mm | Theo HSTK | 61,78 | m |
| 65 | SX cửa đi Pa nô sắt hộp trên kính dưới tôn | Theo HSTK | 6,586 | m2 |
| 66 | SX cửa sổ,ô thoáng thép hộp sơn xanh kính 5 ly | Theo HSTK | 7,452 | m2 |
| 67 | SX kính 5 ly ô thoáng trên cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK | 3,67 | m2 |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo HSTK | 61,78 | m cấu kiện |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK | 14,038 | m2 |
| 70 | SX cửa đi khuôn thép hộp 32x32x2, nan sắt vuông đặc 14x14 | Theo HSTK | 1,76 | m2 |
| 71 | SX hoa sắt cửa sổ +ô thoáng thép vuông 12x12 | Theo HSTK | 0,17 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 12,882 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 9,053 | m2 |
| 74 | Chốt cửa sổ các loại | Theo HSTK | 5 | cái |
| 75 | Khoá + tay nắm cửa khoá VT | Theo HSTK | 4 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 87 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Theo HSTK | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 90 | m |
| 89 | SXLD con son đón điện thép L50x50x5 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo HSTK | 1 | sứ |
| 91 | Tủ điện tổng bằng thép | Theo HSTK | 1 | Hộp |
| 92 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 2 | cọc |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK | 17 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 25 | m |
| 97 | Má kiểm tra | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 98 | Chân đỡ dây thu sét | Theo HSTK | 20 | Cái |
| 99 | Đào mương tiêu sét | Theo HSTK | 4,8 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,8 | m3 |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 102 | Đai neo ống | Theo HSTK | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 1,274 | 100m2 |
| D | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG - ĐIỂM BẢN LÓI | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường cổ móng | Theo HSTK | 13,54 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK | 36,65 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát tường sê nô | Theo HSTK | 44,54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK | 40,21 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 21,31 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà | Theo HSTK | 85,52 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà | Theo HSTK | 93,82 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi ve trần nhà | Theo HSTK | 85,24 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK | 18,9 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK | 56,01 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái | Theo HSTK | 18,95 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch trong và ngoài nhà | Theo HSTK | 72,18 | m2 |
| 13 | Trát cổ móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,54 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 81,19 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 40,21 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,31 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 180,25 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 134,03 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 106,55 | m2 |
| 20 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 18,95 | m2 |
| 21 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo HSTK | 18,95 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 72,18 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 56,01 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 18,9 | m2 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 26 | Đai sắt neo giữ ống | Theo HSTK | 12 | cái |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 6,14 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 1,31 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn điện cũ | Theo HSTK | 3 | công |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 23,3 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 14,1 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 55,3 | m |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 71,8 | m |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn trần | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 38 | Quạt trần | Theo HSTK | 2 | cái |
| 39 | Hộp nối dây 80x80, đế âm các loại | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 40 | Bảng điện công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 41 | Bảng điện công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 3 | cái |
| 42 | Bảng điện ổ cắm đôi | Theo HSTK | 3 | cái |
| E | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH - ĐIỂM BẢN LÓI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,3092 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,7335 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,3859 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,6209 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2113 | tấn |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 9,4581 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,848 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 37,264 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,4592 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,9409 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0855 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0272 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,135 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,3214 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,097 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0436 | 100m2 |
| 18 | LD tấm đan | Theo HSTK | 8 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 13,5564 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,0247 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,7931 | m3 |
| 22 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0838 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0952 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0462 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0462 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Theo HSTK | 0,2481 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 3,62 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 64,988 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 64,5857 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,9177 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,5948 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 52,728 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 64,5857 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 64,988 | m2 |
| 35 | SXLD đi cửa thép hộp | Theo HSTK | 6 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=20mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d=20 mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co PPR d=50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống PPR d=50mm | Theo HSTK | 0,033 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn thu PPR d=50-20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống PPR d=20mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút PPR d=20 mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn PPR d=20mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt khóa nhựa xả PPR d=20mm | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 47 | Van phao | Theo HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 49 | Máng rửa tay inox | Theo HSTK | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt thoát sàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,375 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK | 0,075 | m3 |
| 63 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK | 0,192 | m3 |
| 64 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ | Theo HSTK | 0,137 | tấn |
| 65 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ | Theo HSTK | 0,137 | tấn |
| F | PHỤ TRỢ - ĐIỂM BẢN LÓI | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 13,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 27,6 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 4,125 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,825 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,3 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,3477 | tấn |
| 7 | Gia công thép khung hàng rào | Theo HSTK | 0,7161 | tấn |
| 8 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK | 109,995 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,3477 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo HSTK | 109,995 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 75,5904 | m2 |
| G | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG SỐ 1 - ĐIỂM BẢN HUA CA | |||
| 1 | Phá dỡ vữa láng sê nô mái | Theo HSTK | 10,4676 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước toàn nhà | Theo HSTK | 3 | công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK | 66,2816 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cổ móng | Theo HSTK | 13,2255 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK | 57,9936 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 40,6077 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 96,2368 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 29,28 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK | 86,9904 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK | 99,4224 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 94,7513 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 9,576 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 0,275 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bục giảng | Theo HSTK | 2,195 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 9,9534 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 9,9534 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 10,4676 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 10,4676 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 59,6816 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 57,9936 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,6 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,6557 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 34,952 | m2 |
| 24 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK | 17,7815 | m2 |
| 25 | SX khuôn cửa thép hộp | Theo HSTK | 100,4 | m |
| 26 | SX cửa đi sắt hộp pano kính dày 5mm | Theo HSTK | 10,2816 | m2 |
| 27 | SX cửa sổ thép hộp pano kính dày 5mm | Theo HSTK | 13,2912 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 119,7 | m cấu kiện |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 9,576 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 178,9295 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 280,343 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 96,2368 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 1,5293 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 360 độ | Theo HSTK | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp nối | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 45 | Đế nhựa chôn tường | Theo HSTK | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 120 | m |
| 50 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 5 | 100m |
| 51 | Đai neo ống | Theo HSTK | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| H | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG SỐ 2 - ĐIỂM BẢN HUA CA | |||
| 1 | Phá dỡ vữa láng sê nô mái | Theo HSTK | 10,4676 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước toàn nhà | Theo HSTK | 3 | công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK | 49,7112 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cổ móng | Theo HSTK | 13,2255 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK | 43,4952 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 40,6077 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 96,2368 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 29,28 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK | 101,4888 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK | 115,9928 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 94,7513 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 8,796 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 0,275 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bục giảng | Theo HSTK | 2,195 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 9,4874 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 9,4874 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 10,4676 | m2 |
| 18 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 10,4676 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 44,7612 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 43,4952 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,95 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,6557 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 34,952 | m2 |
| 24 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK | 17,7815 | m2 |
| 25 | SX khuôn cửa thép hộp | Theo HSTK | 100,4 | m |
| 26 | SX cửa đi sắt hộp pano kính dày 5mm | Theo HSTK | 10,2816 | m2 |
| 27 | SX cửa sổ thép hộp pano kính dày 5mm | Theo HSTK | 13,2912 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 119,7 | m cấu kiện |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,796 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 178,9295 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 280,343 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 96,2368 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 1,5293 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 360 độ | Theo HSTK | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp nối | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 45 | Đế nhựa chôn tường | Theo HSTK | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 120 | m |
| 50 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 5 | 100m |
| 51 | Đai neo ống | Theo HSTK | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| I | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - ĐIỂM BẢN HUA CA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK | 30,9224 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,7335 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,3859 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,6209 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2113 | tấn |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 9,4581 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,848 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 37,264 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,4592 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,9409 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0855 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0272 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,135 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,3214 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,097 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0436 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 8 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 13,5564 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,0247 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,7931 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0838 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0952 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0462 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0462 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,2481 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 3,62 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 64,988 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 64,5857 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,9177 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,5948 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 52,728 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 64,5857 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 64,988 | m2 |
| 35 | SXLD đi cửa thép hộp | Theo HSTK | 6 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=20mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d=20 mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co PPR d=50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống PPR d=50mm | Theo HSTK | 0,033 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn thu PPR d=50-20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống PPR d=20mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút PPR d=20 mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn PPR d=20mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt khóa nhựa xả PPR d=20mm | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 47 | Van phao | Theo HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 49 | Máng rửa tay inox | Theo HSTK | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt thoát sàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,375 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK | 0,075 | m3 |
| 63 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK | 0,192 | m3 |
| 64 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ | Theo HSTK | 0,137 | tấn |
| 65 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ | Theo HSTK | 0,137 | tấn |
| J | PHỤ TRỢ - ĐIỂM BẢN HUA CA | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch xây trên tường thu hồi | Theo HSTK | 0,1848 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK | 1,6158 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 0,6463 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,6043 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 1,1006 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 1,1132 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,048 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0092 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1012 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,304 | m2 |
| 11 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK | 4,715 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Theo HSTK | 0,1018 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,1018 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1018 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 5,0922 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 33,948 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Theo HSTK | 0,1805 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1805 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 13,248 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,4241 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch, xây tường thu hồi hai đầu nhà lớp học, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,4057 | m3 |
| K | NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG - ĐIỂM BẢN XÔM | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường cổ móng | Theo HSTK | 10,95 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK | 44,62 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường sê nô chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 2,26 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK | 53,61 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 21,31 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà | Theo HSTK | 66,92 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà | Theo HSTK | 80,42 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi ve trần nhà | Theo HSTK | 85,24 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK | 18,9 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ | Theo HSTK | 37,15 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK | 18,86 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái | Theo HSTK | 18,95 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 72,18 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 4,22 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 4,22 | m3 |
| 16 | Xây tường sê nô bằng gạch, vữa XM M75, | Theo HSTK | 2,26 | m3 |
| 17 | Trát tường sê nô VXM 75# dày 1,5cm | Theo HSTK | 48,22 | m2 |
| 18 | Trát cổ móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,95 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 46,87 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 56,25 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,31 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 172,97 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 136,67 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 106,55 | m2 |
| 25 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 18,95 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 18,95 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo HSTK | 72,18 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 18,86 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 37,15 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 16,74 | m2 cấu kiện |
| 31 | Lắp ống thoát nước mái PVC phi 90 | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 32 | Đai sắt neo giữ ống | Theo HSTK | 12 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 1,31 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn điện cũ | Theo HSTK | 1 | công |
| 35 | Lắp đặt cáp điện PVC 2x6mm2 | Theo HSTK | 23,3 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 14,1 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện PVC 2x1,5 mm2 | Theo HSTK | 55,3 | m |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 69,4 | m |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 3 | cái |
| 48 | Đế âm | Theo HSTK | 12 | cái |
| L | NHÀ VỆ SINH 01 PHÒNG - ĐIỂM BẢN XÔM | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường cổ móng | Theo HSTK | 5,06 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK | 12,2 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK | 6,125 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK | 28,466 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK | 14,291 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK | 9,36 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 8,09 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng + Xà gồ | Theo HSTK | 2 | công |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 0,35 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 0,35 | m3 |
| 12 | Trát cổ móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,06 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,125 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,2 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 51,851 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 14,291 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,09 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 13,162 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 2,88 | m2 cấu kiện |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,088 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc rộng 0,3m | Theo HSTK | 13,52 | m |
| M | PHỤ TRỢ - ĐIỂM BẢN XÔM | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây gạch cũ | Theo HSTK | 3 | công |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,036 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,512 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 1,869 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,58 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 0,552 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 24,768 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,524 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 32,292 | m2 |
| N | PHỤ TRỢ - ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC QUÀI TỞ | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây gạch cũ | Theo HSTK | 5 | công |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,596 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,516 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 25,8 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 9,755 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 8,785 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 98,624 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 133,1 | m2 |
| 9 | Gia công lan can | Theo HSTK | 2,709 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 179,31 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 219,352 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 231,724 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi