Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa các trường MN, TH xã Quài Tở

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327383-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa các trường MN, TH xã Quài Tở
Số hiệu KHLCNT 20210315402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2020 - huyện Tuần Giáo và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-14 10:35:00 đến ngày 2021-03-22 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,098,419,505 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH (SC) - ĐIỂM TRUNG TÂM MN HOA BAN
1 Phá lớp vữa trát cổ móng Theo HSTK 5,058 m2
2 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK 19,9545 m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK 15,5928 m2
4 Phá dỡ hệ thống xí, tháo dỡ ống thoát nước Theo HSTK 3 Công
5 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK 14,3901 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 82,9437 m2
7 Hút bể phốt Theo HSTK 1 bể
8 Trát cổ móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,058 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 15,5928 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 19,9545 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 14,3901 m2
12 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 66,515 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 51,976 m2
14 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK 6 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo HSTK 0,1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Theo HSTK 0,05 100m
17 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Theo HSTK 5 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm Theo HSTK 3 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Theo HSTK 3 cái
20 Lắp đặt phễu thu đường kính d=90mm Theo HSTK 2 cái
B PHỤ TRỢ - ĐIỂM TRUNG TÂM MN HOA BAN
1 Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK 565 m2
C XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG - ĐIỂM BẢN LÓI
1 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,4068 100m3
2 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 4,138 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,016 tấn
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,014 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK 0,55 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,017 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,041 tấn
8 Ván khuôn cổ cột Theo HSTK 0,048 100m2
9 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,392 m3
10 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,07 tấn
11 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,207 tấn
12 Ván khuôn dầm móng Theo HSTK 0,218 100m2
13 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,591 m3
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 10,28 m3
15 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK 10,233 m3
16 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 4,788 m3
17 Đắp đất móng, độ chặt K=0,90 Theo HSTK 0,136 100m3
18 Đắp đất nền nhà, độ chặt K=0,90 Theo HSTK 0,234 100m3
19 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 6,681 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,065 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,21 tấn
22 Ván khuôn cột tròn Theo HSTK 0,085 100m2
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,317 100m2
24 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK 2,272 m3
25 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK 22,364 m3
26 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK 0,673 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,325 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,483 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK 0,506 tấn
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,738 100m2
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 7,704 m3
32 Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,03 tấn
33 Ván khuôn ô văng Theo HSTK 0,045 100m2
34 Bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,249 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,652 tấn
36 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,881 100m2
37 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 8,611 m3
38 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK 6,153 m3
39 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK 1,837 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,085 tấn
41 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,072 100m2
42 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,79 m3
43 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,525 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,525 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 38,207 m2
46 Lợp mái tôn chiều dày 0.42mm Theo HSTK 1,036 100m2
47 Tôn úp nóc, máng nước Theo HSTK 27,58 m
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 20,511 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 88,125 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 114,479 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 150,25 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 17,68 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 48,57 m2
54 Trát ô văng, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,43 m2
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK 81,12 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 80,4 m
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 73,159 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 12,983 m2
59 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSTK 14,893 m2
60 Gia công hoa sắt cửa đi, cửa sổ Theo HSTK 0,141 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 5,385 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 114,479 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 304,63 m2
64 SX khuôn cửa đi ,cửa sổ thép hộp 120x60x1,8mm Theo HSTK 61,78 m
65 SX cửa đi Pa nô sắt hộp trên kính dưới tôn Theo HSTK 6,586 m2
66 SX cửa sổ,ô thoáng thép hộp sơn xanh kính 5 ly Theo HSTK 7,452 m2
67 SX kính 5 ly ô thoáng trên cửa đi, cửa sổ Theo HSTK 3,67 m2
68 Lắp dựng khuôn cửa Theo HSTK 61,78 m cấu kiện
69 Lắp dựng cửa khung sắt Theo HSTK 14,038 m2
70 SX cửa đi khuôn thép hộp 32x32x2, nan sắt vuông đặc 14x14 Theo HSTK 1,76 m2
71 SX hoa sắt cửa sổ +ô thoáng thép vuông 12x12 Theo HSTK 0,17 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 12,882 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 9,053 m2
74 Chốt cửa sổ các loại Theo HSTK 5 cái
75 Khoá + tay nắm cửa khoá VT Theo HSTK 4 Bộ
76 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK 3 bộ
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 5 bộ
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 2 cái
79 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 3 cái
80 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK 3 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo HSTK 1 cái
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK 1 hộp
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 60 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 30 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 100 m
87 Đế âm tường lắp thiết bị điện Theo HSTK 9 cái
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 90 m
89 SXLD con son đón điện thép L50x50x5 Theo HSTK 1 Cái
90 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo HSTK 1 sứ
91 Tủ điện tổng bằng thép Theo HSTK 1 Hộp
92 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 2 cái
93 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 2 cái
94 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK 2 cọc
95 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK 17 m
96 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK 25 m
97 Má kiểm tra Theo HSTK 2 Cái
98 Chân đỡ dây thu sét Theo HSTK 20 Cái
99 Đào mương tiêu sét Theo HSTK 4,8 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 4,8 m3
101 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK 4 cái
102 Đai neo ống Theo HSTK 16 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo HSTK 0,18 100m
104 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d=90mm Theo HSTK 4 cái
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK 1,274 100m2
D SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG - ĐIỂM BẢN LÓI
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường cổ móng Theo HSTK 13,54 m2
2 Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK 36,65 m2
3 Phá dỡ lớp vữa trát tường sê nô Theo HSTK 44,54 m2
4 Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK 40,21 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 21,31 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà Theo HSTK 85,52 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà Theo HSTK 93,82 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi ve trần nhà Theo HSTK 85,24 m2
9 Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ Theo HSTK 18,9 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK 56,01 m2
11 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái Theo HSTK 18,95 m2
12 Phá dỡ nền gạch trong và ngoài nhà Theo HSTK 72,18 m2
13 Trát cổ móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 13,54 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 81,19 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 40,21 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 21,31 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 180,25 m2
18 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 134,03 m2
19 Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 106,55 m2
20 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 18,95 m2
21 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô Theo HSTK 18,95 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 72,18 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 56,01 m2
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 18,9 m2 cấu kiện
25 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo HSTK 0,16 100m
26 Đai sắt neo giữ ống Theo HSTK 12 cái
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 6,14 m3
28 Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK 1,31 100m2
29 Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn điện cũ Theo HSTK 3 công
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 23,3 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 14,1 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 55,3 m
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo HSTK 1 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo HSTK 3 cái
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 71,8 m
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 5 bộ
37 Lắp đặt đèn trần Theo HSTK 1 bộ
38 Quạt trần Theo HSTK 2 cái
39 Hộp nối dây 80x80, đế âm các loại Theo HSTK 6 hộp
40 Bảng điện công tắc 2 hạt Theo HSTK 2 cái
41 Bảng điện công tắc 1 hạt Theo HSTK 3 cái
42 Bảng điện ổ cắm đôi Theo HSTK 3 cái
E XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH - ĐIỂM BẢN LÓI
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,3092 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,7335 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK 2,3859 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK 2,6209 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,029 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,2113 tấn
7 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK 9,4581 m3
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,848 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 37,264 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,4592 m2
11 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,9409 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0855 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0272 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,135 tấn
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,3214 m3
16 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,097 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0436 100m2
18 LD tấm đan Theo HSTK 8 cấu kiện
19 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK 13,5564 m3
20 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK 3,0247 m3
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,7931 m3
22 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0838 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0952 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,0462 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,0462 tấn
26 Lợp mái tôn múi dày 0.42mm Theo HSTK 0,2481 100m2
27 Tôn úp nóc Theo HSTK 3,62 m
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 64,988 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 64,5857 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,9177 m2
31 Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 21,5948 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 52,728 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 64,5857 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 64,988 m2
35 SXLD đi cửa thép hộp Theo HSTK 6 m2
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=20mm Theo HSTK 0,5 100m
37 Lắp đặt cút nhựa HDPE d=20 mm Theo HSTK 5 cái
38 Lắp đặt rắc co PPR d=50mm Theo HSTK 1 cái
39 Lắp đặt ống PPR d=50mm Theo HSTK 0,033 100m
40 Lắp đặt côn thu PPR d=50-20mm Theo HSTK 1 cái
41 Lắp đặt ống PPR d=20mm Theo HSTK 0,3 100m
42 Lắp đặt cút PPR d=20 mm Theo HSTK 12 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm Theo HSTK 14 cái
44 Lắp đặt van chặn PPR d=20mm Theo HSTK 14 cái
45 Lắp đặt khóa nhựa xả PPR d=20mm Theo HSTK 6 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 8 bộ
47 Van phao Theo HSTK 1 cái
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK 1 bể
49 Máng rửa tay inox Theo HSTK 5 m
50 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK 5 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo HSTK 0,15 100m
52 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Theo HSTK 6 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm Theo HSTK 5 cái
54 Lắp đặt thoát sàn Theo HSTK 2 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 40 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 25 m
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 4 bộ
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 1 cái
60 Lắp đặt hộp nối Theo HSTK 3 hộp
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK 0,375 m3
62 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK 0,075 m3
63 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK 0,192 m3
64 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ Theo HSTK 0,137 tấn
65 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ Theo HSTK 0,137 tấn
F PHỤ TRỢ - ĐIỂM BẢN LÓI
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK 13,8 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 27,6 m3
3 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 4,125 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK 0,825 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK 3,3 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,3477 tấn
7 Gia công thép khung hàng rào Theo HSTK 0,7161 tấn
8 Gia công hàng rào lưới thép Theo HSTK 109,995 m2
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,3477 tấn
10 Lắp dựng hàng rào lưới thép Theo HSTK 109,995 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 75,5904 m2
G SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG SỐ 1 - ĐIỂM BẢN HUA CA
1 Phá dỡ vữa láng sê nô mái Theo HSTK 10,4676 m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện + nước toàn nhà Theo HSTK 3 công
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK 66,2816 m2
4 Phá lớp vữa trát cổ móng Theo HSTK 13,2255 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK 57,9936 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 40,6077 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 96,2368 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 29,28 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK 86,9904 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK 99,4224 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 94,7513 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 9,576 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK 0,275 m3
14 Phá dỡ nền bục giảng Theo HSTK 2,195 m3
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 9,9534 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 9,9534 m3
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK 10,4676 m2
18 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 10,4676 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 59,6816 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 57,9936 m2
21 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 6,6 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,6557 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 34,952 m2
24 Láng granitô tam cấp Theo HSTK 17,7815 m2
25 SX khuôn cửa thép hộp Theo HSTK 100,4 m
26 SX cửa đi sắt hộp pano kính dày 5mm Theo HSTK 10,2816 m2
27 SX cửa sổ thép hộp pano kính dày 5mm Theo HSTK 13,2912 m2
28 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK 119,7 m cấu kiện
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 9,576 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 178,9295 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 280,343 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 96,2368 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK 1,5293 100m2
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK 40 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 30 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 20 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 100 m
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 360 độ Theo HSTK 8 cái
39 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 1 cái
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 4 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 4 cái
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK 2 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 8 bộ
44 Lắp đặt hộp nối Theo HSTK 3 hộp
45 Đế nhựa chôn tường Theo HSTK 8 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A Theo HSTK 2 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A Theo HSTK 1 cái
48 Lắp đặt tủ điện Theo HSTK 1 tủ
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 120 m
50 Cầu chắn rác Theo HSTK 5 100m
51 Đai neo ống Theo HSTK 10 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo HSTK 0,16 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d=90mm Theo HSTK 6 cái
H SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG SỐ 2 - ĐIỂM BẢN HUA CA
1 Phá dỡ vữa láng sê nô mái Theo HSTK 10,4676 m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện + nước toàn nhà Theo HSTK 3 công
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK 49,7112 m2
4 Phá lớp vữa trát cổ móng Theo HSTK 13,2255 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK 43,4952 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 40,6077 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 96,2368 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 29,28 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK 101,4888 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK 115,9928 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 94,7513 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 8,796 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK 0,275 m3
14 Phá dỡ nền bục giảng Theo HSTK 2,195 m3
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 9,4874 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 9,4874 m3
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK 10,4676 m2
18 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 10,4676 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 44,7612 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 43,4952 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,95 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,6557 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 34,952 m2
24 Láng granitô tam cấp Theo HSTK 17,7815 m2
25 SX khuôn cửa thép hộp Theo HSTK 100,4 m
26 SX cửa đi sắt hộp pano kính dày 5mm Theo HSTK 10,2816 m2
27 SX cửa sổ thép hộp pano kính dày 5mm Theo HSTK 13,2912 m2
28 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK 119,7 m cấu kiện
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 8,796 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 178,9295 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 280,343 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 96,2368 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK 1,5293 100m2
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK 40 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 30 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 20 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 100 m
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 360 độ Theo HSTK 8 cái
39 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 1 cái
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 4 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 4 cái
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK 2 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 8 bộ
44 Lắp đặt hộp nối Theo HSTK 3 hộp
45 Đế nhựa chôn tường Theo HSTK 8 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A Theo HSTK 2 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A Theo HSTK 1 cái
48 Lắp đặt tủ điện Theo HSTK 1 tủ
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 120 m
50 Cầu chắn rác Theo HSTK 5 100m
51 Đai neo ống Theo HSTK 10 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo HSTK 0,16 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d=90mm Theo HSTK 6 cái
I NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - ĐIỂM BẢN HUA CA
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK 30,9224 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,7335 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK 2,3859 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK 2,6209 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,029 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,2113 tấn
7 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK 9,4581 m3
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,848 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 37,264 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,4592 m2
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,9409 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0855 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0272 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,135 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,3214 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,097 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0436 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 8 cấu kiện
19 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK 13,5564 m3
20 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK 3,0247 m3
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,7931 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0838 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0952 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,0462 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,0462 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,2481 100m2
27 Tôn úp nóc Theo HSTK 3,62 m
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 64,988 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 64,5857 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,9177 m2
31 Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 21,5948 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 52,728 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 64,5857 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 64,988 m2
35 SXLD đi cửa thép hộp Theo HSTK 6 m2
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=20mm Theo HSTK 0,5 100m
37 Lắp đặt cút nhựa HDPE d=20 mm Theo HSTK 5 cái
38 Lắp đặt rắc co PPR d=50mm Theo HSTK 1 cái
39 Lắp đặt ống PPR d=50mm Theo HSTK 0,033 100m
40 Lắp đặt côn thu PPR d=50-20mm Theo HSTK 1 cái
41 Lắp đặt ống PPR d=20mm Theo HSTK 0,3 100m
42 Lắp đặt cút PPR d=20 mm Theo HSTK 12 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm Theo HSTK 14 cái
44 Lắp đặt van chặn PPR d=20mm Theo HSTK 14 cái
45 Lắp đặt khóa nhựa xả PPR d=20mm Theo HSTK 6 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 8 bộ
47 Van phao Theo HSTK 1 cái
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK 1 bể
49 Máng rửa tay inox Theo HSTK 5 m
50 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK 5 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo HSTK 0,15 100m
52 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Theo HSTK 6 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm Theo HSTK 5 cái
54 Lắp đặt thoát sàn Theo HSTK 2 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 40 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 25 m
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 4 bộ
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Theo HSTK 1 cái
60 Lắp đặt hộp nối Theo HSTK 3 hộp
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK 0,375 m3
62 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK 0,075 m3
63 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK 0,192 m3
64 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ Theo HSTK 0,137 tấn
65 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ Theo HSTK 0,137 tấn
J PHỤ TRỢ - ĐIỂM BẢN HUA CA
1 Phá dỡ lớp gạch xây trên tường thu hồi Theo HSTK 0,1848 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK 1,6158 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 0,6463 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,6043 m3
5 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK 1,1006 m3
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK 1,1132 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,048 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0092 100m2
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,1012 m3
10 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Theo HSTK 11,304 m2
11 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSTK 4,715 m2
12 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Theo HSTK 0,1018 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 0,1018 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,1018 100m3
15 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 5,0922 m3
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 33,948 m2
17 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm Theo HSTK 0,1805 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,1805 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 13,248 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,4241 100m2
21 Xây gạch, xây tường thu hồi hai đầu nhà lớp học, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,4057 m3
K NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG - ĐIỂM BẢN XÔM
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường cổ móng Theo HSTK 10,95 m2
2 Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK 44,62 m2
3 Phá dỡ tường sê nô chiều dày ≤11cm Theo HSTK 2,26 m3
4 Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK 53,61 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 21,31 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà Theo HSTK 66,92 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà Theo HSTK 80,42 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi ve trần nhà Theo HSTK 85,24 m2
9 Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ Theo HSTK 18,9 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ Theo HSTK 37,15 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK 18,86 m2
12 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái Theo HSTK 18,95 m2
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK 72,18 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 4,22 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 4,22 m3
16 Xây tường sê nô bằng gạch, vữa XM M75, Theo HSTK 2,26 m3
17 Trát tường sê nô VXM 75# dày 1,5cm Theo HSTK 48,22 m2
18 Trát cổ móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 10,95 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 46,87 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 56,25 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 21,31 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 172,97 m2
23 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 136,67 m2
24 Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 106,55 m2
25 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 18,95 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK 18,95 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo HSTK 72,18 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 18,86 m2
29 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 37,15 m2
30 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 16,74 m2 cấu kiện
31 Lắp ống thoát nước mái PVC phi 90 Theo HSTK 0,16 100m
32 Đai sắt neo giữ ống Theo HSTK 12 cái
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK 1,31 100m2
34 Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn điện cũ Theo HSTK 1 công
35 Lắp đặt cáp điện PVC 2x6mm2 Theo HSTK 23,3 m
36 Lắp đặt cáp điện PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK 14,1 m
37 Lắp đặt cáp điện PVC 2x1,5 mm2 Theo HSTK 55,3 m
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 1 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 3 cái
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 69,4 m
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 5 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK 2 bộ
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 2 cái
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK 2 hộp
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 3 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 3 cái
48 Đế âm Theo HSTK 12 cái
L NHÀ VỆ SINH 01 PHÒNG - ĐIỂM BẢN XÔM
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường cổ móng Theo HSTK 5,06 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK 12,2 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK 6,125 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK 28,466 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK 14,291 m2
6 Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ Theo HSTK 2,88 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK 9,36 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 8,09 m2
9 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng + Xà gồ Theo HSTK 2 công
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 0,35 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 0,35 m3
12 Trát cổ móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,06 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 6,125 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 12,2 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 51,851 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 14,291 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75 Theo HSTK 8,09 m2
18 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,04 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,04 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 13,162 m2
21 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 2,88 m2 cấu kiện
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,088 100m2
23 Tôn úp nóc rộng 0,3m Theo HSTK 13,52 m
M PHỤ TRỢ - ĐIỂM BẢN XÔM
1 Phá dỡ tường rào xây gạch cũ Theo HSTK 3 công
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,036 tấn
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,031 100m2
4 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,512 m3
5 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK 1,869 m3
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK 3,58 m3
7 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK 0,552 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 24,768 m2
9 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,524 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 32,292 m2
N PHỤ TRỢ - ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC QUÀI TỞ
1 Phá dỡ tường rào xây gạch cũ Theo HSTK 5 công
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,596 tấn
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,516 100m2
4 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 25,8 m3
5 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK 9,755 m3
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK 8,785 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 98,624 m2
8 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 133,1 m2
9 Gia công lan can Theo HSTK 2,709 tấn
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 179,31 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 219,352 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 231,724 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.29E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->