Gói thầu: Gói thầu 2: Thuê dịch vụ bảo vệ năm 2021 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 10:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Thuê dịch vụ bảo vệ năm 2021 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203471 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 10:54:00 đến ngày 2021-04-02 10:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,929,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cổng chính ra vào mặt đường Lê Đức Thọ | Tại Chương V | 2.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày; Vị trí thuộc Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu TDTT Mỹ Đình |
| 2 | Nhà văn hóa | Tại Chương V | 1.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày; Vị trí thuộc Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu TDTT Mỹ Đình |
| 3 | Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4 | Tại Chương V | 4.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày; Vị trí thuộc Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu TDTT Mỹ Đình |
| 4 | Nhà để xe khu vực đơn nguyên nhà ở vận động viên | Tại Chương V | 1.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày; Vị trí thuộc Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu TDTT Mỹ Đình |
| 5 | Nhà tập Kiếm, Đá cầu, Judo | Tại Chương V | 1.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày; Vị trí thuộc Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu TDTT Mỹ Đình |
| 6 | Nhà tập Bóng bàn, Vật, Cầu mây, Bóng ném | Tại Chương V | 1.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày; Vị trí thuộc Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu TDTT Mỹ Đình |
| 7 | Nhà tập Taekwondo, Cầu lông, Boxing, Bóng chuyền | Tại Chương V | 1.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày; Vị trí thuộc Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu TDTT Mỹ Đình |
| 8 | Nhà tập bể bơi – bể nhẩy cầu | Tại Chương V | 1.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày; Vị trí thuộc Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu TDTT Mỹ Đình |
| 9 | Nhà tập khu 3 tầng | Tại Chương V | 1.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày; Vị trí thuộc Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu TDTT Mỹ Đình |
| 10 | Nhà tập Bắn cung | Tại Chương V | 1.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày; Vị trí thuộc Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu TDTT Mỹ Đình |
| 11 | Nhà tập Bắn súng | Tại Chương V | 1.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày; Vị trí thuộc Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu TDTT Mỹ Đình |
| 12 | Khu đất khuyết tật 4A2.4 | Tại Chương V | 1.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày; Vị trí thuộc Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu TDTT Mỹ Đình |
| 13 | Tuần tra chung | Tại Chương V | 2.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày; Vị trí thuộc Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu TDTT Mỹ Đình |
| 14 | Ca trưởng | Tại Chương V | 1.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày; Vị trí thuộc Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu TDTT Mỹ Đình |
| 15 | Nhà điều hành | Tại Chương V | 1.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày; Vị trí thuộc Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu TDTT Mỹ Đình |
| 16 | Nhà Y tế | Tại Chương V | 1.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày; Vị trí thuộc Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu TDTT Mỹ Đình |
| 17 | Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu TDTT Lạc Long Quân | Tại Chương V | 2.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày |
| 18 | Ban quản lý Sân vận động Hà Đông | Tại Chương V | 1.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày |
| 19 | Ban quản lý Cung Điền kinh | Tại Chương V | 2.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày |
| 20 | Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu TDTT Trịnh Hoài Đức | Tại Chương V | 1.0 | 7.344 | Khối lượng thực hiện là số giờ tương ứng của 306 ngày |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.92982E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.178.946.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.929.820.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.178.946.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Lĩnh vực dịch vụ bảo vệ nhà cửa, công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.874.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.252.622.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi