Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355944 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 11:22:00 đến ngày 2021-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 330,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Modul nguồn Emersion R48-2900 | R48-2900U | 20 | Chiếc | AC input: 200-250Vac – 16A 50/60 HZ;DC output: -48V – 2900W | |
| 2 | Áp tô mát 2 cực 250V/20A | SC68N | 10 | Chiếc | Số cực: 2 pha; AC 690V- 2.5kA | |
| 3 | Áp tô mát DC /1 cực 63A | LS BKN 1P 63 A | 20 | Chiếc | DC 250V(2P) - 5kA; Số cực (pha):2p | |
| 4 | Áp tô mát DC /1 cực 50A | LS BKN 1P 50 A | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động : 230v/400v;Dòng cắt : 50A | |
| 5 | Áp tô mát DC /1 cực 32A | LS BKN 1P 32A | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động : 230v/400v;Dòng cắt : 32A | |
| 6 | Áp tô mát DC/1 cực 20A | LS BKN 1P 20A | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động : 230v/400v;Dòng cắt : 20A | |
| 7 | Áp tô mát DC/1 cực 10A | LS BKN 1P 10A | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động : 230v/400v;Dòng cắt : 10A | |
| 8 | Thanh gài automat 25cm | Mét | 10 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 9 | Vỏ máy (485x455x150)mm | VH 485x455x150 | 10 | Chiếc | Làm bằng sơn tĩnh điện, in chữ mặt máy | |
| 10 | Jăm đấu AC 30A chuyên dụng | 1743230A | 20 | Chiếc | Điện áp đầu vào :220V ; Dòng điện 30A | |
| 11 | Jăm đấu DC 100A chuyên dụng | 17432100A | 10 | Chiếc | Điện áp đầu vào :220V ; Dòng điện 100A | |
| 12 | Đầu kết nối điện AC | 853691.0 | 10 | Chiếc | Điện trở cách điện:100MΩ MIN500V /DC Cường độ điện: 200V/AC.Min | |
| 13 | Thanh đồng kết nối điện DC chuyên dụng | 8.5469038E7 | 20 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 14 | Quạt 12V / 80x80mm | QR- TH.AQT | 10 | Chiếc | Điện áp 12V; Kích thước 80 x 80 x 25mm | |
| 15 | Dây 1x16 nhiều sợi | CXV1x16 | 50 | Mét | Ruột dẫn: đồng; số lõi: 1 | |
| 16 | Dây 1x10 nhiều sợi | CXV1x10 | 100 | Mét | Ruột dẫn: đồng; số lõi: 2 | |
| 17 | Dây đất 1x16 nhiều sợi | CS1x16 | 20 | Mét | Số sợi x đường kính : 7 x 2,05;độ dày vỏ bọc: PVC: 2 mm | |
| 18 | Mạch in 02 lớp | 8.534001E7 | 70 | Dm2 | Vật liệu: FR4;Độ dày: 1.0mm+/-0.1mm | |
| 19 | IC SCH244EP | 269-281244-ND | 10 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 20 | IC 24HC070 | 269-659570-ND | 10 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 21 | IC LM2901 | 296-6597-2-ND | 20 | Chiếc | Cung cấp đơn: 2 V đến 36 V | |
| 22 | IC ISO1050 | 296-28089-ND | 10 | Chiếc | Nguồn cung cấp kép: ± 1 V đến ± 18 V | |
| 23 | IC MTMLH136 | 296-28136-ND | 20 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu của ISO11898-2;Cách ly RMS 5000-V (ISO1050DW) | |
| 24 | IC P871 | 296-2871-ND | 10 | Chiếc | Điện áp tiêu chuẩn: V DD = V DDQ = 1,2 V= V PP = 2,5 V | |
| 25 | Rơ le 10A/250VDC | MDL207 | 10 | Chiếc | Điện áp đầu vào:2,7 V đến 18 V; Phạm vi 0,5 - 4A | |
| 26 | Khởi động từ AT100 | FJ-B06/G | 20 | Chiếc | Điện áp: 12 VDC;Tiếp điểm đóng ngắt: 125 VAC 15A | |
| 27 | Biến áp nguồn 220/12V/3A | CLA3963 | 10 | Chiếc | Dòng điện: 200 - 240 V;Nhiệt độ: Hoạt động: –5°C đến +40°C | |
| 28 | Biến áp xung | TC000800 | 10 | Chiếc | Điện áp vào: 220V; Dòng điện Max: 3A | |
| 29 | IC vi xử lý ATMEGA128 (Kèm theo phần mềm điều khiển) | SG-44 | 30 | Chiếc | Điện áp đầu vào 12A; Dòng điện đầu ra 6A | |
| 30 | IC TC3843PC | TC3843PC | 20 | Chiếc | Rom: 128 Kbytes; SRAM: 4Kbytes ;Tần số: 16MHz; Điện thế 4,5- 5,5 V | |
| 31 | Đế IC 8 chân | DIP8-300 | 20 | Chiếc | Đầu vào 4,5V- 36V, đầu ra 0,9 đến 12V;Nhiệt độ: Hoạt động: -40°C đến +125°C | |
| 32 | MOSFET IRF640P-V | TC000587 | 10 | Chiếc | Kiểu chân: 8 chân cắm | |
| 33 | IC TLP521V | TLP521 | 10 | Chiếc | Điện áp: 20 V ; Nhiệt động hoạt động: +150C | |
| 34 | IC KA7805 | KA7805 | 20 | Chiếc | Đầu vào 405V- 36V, đầu ra 1A đến 3,3V | |
| 35 | IC TL431 | TL431 | 20 | Chiếc | Điện áp: 1,5- 5,5V; Nhiệt độ -40°C đến +85°C | |
| 36 | Đi ốt xung 82M | D - 82M | 100 | Chiếc | Phạm vi : -20 ° C đến + 71 ° C; Điện áp: 20 V AC đến 264 V AC | |
| 37 | Đi ốt Zener 18V | 1N4746A | 40 | Chiếc | Dòng tới If: 215 mA; Điện áp tới Vf: 1 V | |
| 38 | Nhôm tản nhiệt IC | TNQ8 | 40 | Chiếc | Điện áp thuận tại dòng thuận 5 mA: 1,0 V | |
| 39 | Cầu đi ốt thường 3A | 1N5408 | 10 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 40 | Đi ốt xung MUR1660V | MUR1660V | 20 | Chiếc | Dòng điện:50-1000V; Nhiệt độ-65 °C - 170 °C | |
| 41 | Cuộn cảm lọc nhiễu | NT1412002 | 40 | Chiếc | Dòng tới If: 16A ; Điện áp tới Vf: 1,5 V | |
| 42 | Còi 5V | TC000748 | 20 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 43 | Đèn led | BD T8L N01 M10 | 50 | Chiếc | Điện áp: 3,5 - 5,5V; Dòng hoạt động: | |
| 44 | LCD 04 phần tử | CL06018 | 20 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 45 | Điện trở chân cắm 3k9, 2W | 000764 | 50 | Chiếc | Điện áp: 5V DC; Dòng hoạt động: | |
| 46 | Điện trở chân cắm 1k 1/4W | 000765 | 80 | Chiếc | Giá trị điện trở 3k9; Công suất 1/2W | |
| 47 | Điện trở chân cắm 22Ω, 2W | 30082019T | 20 | Chiếc | Giá trị: 1000Ω; Sai số 1%; Công xuất 1/4W | |
| 48 | Điện trở chân dán 4k7, 1W | 12112020T | 20 | Chiếc | Giá trị: 22Ω; Sai số 1%; Công xuất 2 W | |
| 49 | Điện trở chân dán 1k 1/4W | 12112021T | 100 | Chiếc | Công suất 1W; Điện áp làm việc 200V- 300V | |
| 50 | Điện trở chân dán 1,2k 1/4W | 12112012T | 40 | Chiếc | Công suất 1/4W; Điện áp 200V- 300V | |
| 51 | Điện trở chân dán 1,5k 1/4W | 12112015T | 20 | Chiếc | Giá trị: 2000Ω; Sai số 1%; Công xuất 1/4W | |
| 52 | Điện trở chân dán 3,3k 1/4W | 12112033T | 60 | Chiếc | Nhiệt độ: –55°C đến +155°C; Sai số 5% | |
| 53 | Điện trở chân dán 5,6k 1/4W | 12112056T | 40 | Chiếc | Nhiệt độ: -55°C đến +155°C;Model: 33KOhm | |
| 54 | Điện trở chân dán 0Ω, 1/4W | 1211200T | 20 | Chiếc | Giá trị: 5,6K; Sai số 1% ; Công suất 1/4W | |
| 55 | Điện trở chân dán 1Ω, 1/4W | 12112001T | 40 | Chiếc | Công suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805 | |
| 56 | Điện trở chân dán 2Ω, 1/4W | 121120002T | 40 | Chiếc | Công suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805 | |
| 57 | Điện trở chân dán 10Ω, 1/4W | 12112010T | 60 | Chiếc | Công suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805 | |
| 58 | Điện trở chân dán 100Ω, 1/4W | 121120100T | 60 | Chiếc | Công suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805 | |
| 59 | Điện trở chân dán 270Ω, 1/4W | 121120270T | 60 | Chiếc | Công suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805 | |
| 60 | Điện trở chân dán 390Ω, 1/4W | 121120390T | 80 | Chiếc | Công suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805 | |
| 61 | Tụ hóa 100μF/250V | MH006618 | 40 | Chiếc | Công suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805 | |
| 62 | Tụ hóa 320μF/25V | MH006620 | 20 | Chiếc | Điện dung: 100μF; Điện áp 250V;Nhiệt độ -40°- 85°C | |
| 63 | Tụ hóa 1000μF/63V | MH006621 | 10 | Chiếc | Điện dung: 320μF; Điện áp 250V;Nhiệt độ -40°C- 85°C | |
| 64 | Tụ hóa 100μF | MH006622 | 10 | Chiếc | Kiểu chân: tụ cắm; Điện dung: 100μF | |
| 65 | Tụ hóa 10μF | MH006623 | 20 | Chiếc | Điện dung:100μF; Nhiệt độ -40°C- 85°C | |
| 66 | Tụ hóa 10PF | 2.1092019E7 | 40 | Chiếc | Điện dung:10μF; Nhiệt độ -40°C- 85°C | |
| 67 | Tụ hóa 15PF | 2.1092019E7 | 80 | Chiếc | Kiểu chân: Tụ cắm; Điện dung: 10PF | |
| 68 | Tụ hóa 47PF | 2.1092047E7 | 20 | Chiếc | Kiểu chân: Tụ cắm; Điện dung: 15PF | |
| 69 | Tụ hóa 220PF | 2.109202E7 | 100 | Chiếc | Kiểu chân: Tụ cắm; Điện dung: 47PF | |
| 70 | Tụ hóa 680PF | 2.109268E7 | 50 | Chiếc | Kiểu chân: Tụ cắm; Điện dung: 220PF | |
| 71 | Tụ hóa 6800PF | 2.10968E7 | 10 | Chiếc | Kiểu chân: Tụ cắm; Điện dung: 680PF | |
| 72 | Tụ gốm 1,5nF/50V | MH010015 | 20 | Chiếc | Kiểu chân: Tụ cắm; Điện dung: 6800PF | |
| 73 | Tụ gốm 100nF/50V | MH010000 | 60 | Chiếc | Điện dụng: 1,5nF; Điện áp 50V | |
| 74 | Tụ giấy 0.47K275V | MH008275 | 20 | Chiếc | Điện dụng: 100nF; Điện áp 50V | |
| 75 | Tụ gốm 105/400V | MH008400 | 10 | Chiếc | Điện dung: 0,47μF; Kiểu chân: Tụ cắm | |
| 76 | Hạt chống sét 472M2KV | MH472M2KV | 60 | Chiếc | Điện dụng: 105nF; Điện áp 400V | |
| 77 | Cầu chì và đế cầu chì | MH853610 | 80 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 78 | Bán dẫn 2N222 | MH001921 | 20 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 79 | Chân Jắc cắm 15 chân | M15A - SE-2A | 20 | Chiếc | Dòng collector khi đóng: 20 µA; Hệ số khuếch đại 180 | |
| 80 | Jắc cắm 15 chân | M15B - SE-2B | 20 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 81 | Dây 15 Lines | AH103 | 10 | Mét | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 82 | Zắc cắm 04 chân + dây 02 sợi | 5559-4PM | 50 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 83 | Cảm biến dòng | I3HS | 20 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 84 | Thanh đồng đỡ trụ DC 15x150x1,2mm | 7.3269089E7 | 20 | Chiếc | Nguồn sử dụng: 5VDC; Độ nhảy 63 190mV/A | |
| 85 | Chân đồng đỡ mạch in | 8302500.0 | 100 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 86 | Cao su đỡ máy | 364584.0 | 40 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 87 | Nhựa thông | NT101 | 2 | Gam | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 88 | Chất tẩy rửa mạch | ECC-90 | 2 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 89 | Thiếc dây 0,6mm loại 200g | 00-02010F | 10 | Cuộn | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 90 | Bao nilong 700x700mm | 3.923299E7 | 10 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 91 | Xốp chèn máy dầy 4 phân | 4.008119E7 | 10 | Mét2 | Kích thước 700x 700mm, đường kính 5mm | |
| 92 | Bu lông, ốc, đệm Φ4, L = 5mm | 7318.0 | 500 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 93 | Bu lông, ốc, đệm bằng đồng Φ4, L = 15mm | 7.31811E7 | 200 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 94 | Đầu cốt đồng mạ kẽm 6- 8 | TL4-6 | 450 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 95 | Băng dính dán thùng (48mmx80Y) | 3.919901E7 | 2 | Cuộn | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 96 | Dây rút nhựa | 3.923909E7 | 500 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 97 | Vỏ hộp bằng bìa caton (490x460x160)mm | 4.8191E7 | 10 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2 năm đến nay: N = 02,
V = 231.000.000 đồng.
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) 170.000.000 VNĐ hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 231.000.000 VNĐ và tổng giá trị hợp đồng ≥462.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 231.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
462.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi