Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300120-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 351/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND huyện Thuận Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 11:16:00 đến ngày 2021-03-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,687,733,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,753 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,303 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 244,815 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 49,788 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,979 | 10m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 77,061 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35,172 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | m3 |
| 9 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | 10m |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,865 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,504 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,966 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,125 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,936 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,995 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,302 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,934 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,905 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,655 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,081 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,267 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,416 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,253 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 41 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,72 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,368 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,603 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,658 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,769 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 58,411 | m3 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | tấn |
| 51 | Xà gồ thép STK C45*100*2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 316,4 | md |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,306 | 100m2 |
| 53 | Cửa đi mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 55 | Khung hoa sắt hộp cửa sổ vuông 14*14*1,4ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | tấn |
| 58 | Thép hộp 30x30 dày 1,4ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 302,4 | md |
| 59 | Thép ống D60 dày 1,4ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,323 | md |
| 60 | Thép ống D42 dày 1,4ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | md |
| 61 | Lan can thép hộp 50x100 dày 1,4ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | md |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m2 |
| 63 | Nẹp viền trần tole lạnh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57,2 | md |
| 64 | Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,209 | kg |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 199,85 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 435,055 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 531,112 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 144,878 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 334,36 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 335,016 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,92 | m2 |
| 72 | Ngâm nước XM ( 5kg/m3) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 39,758 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 39,758 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 39,758 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 349,02 | m2 |
| 76 | Lát bậc cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,695 | m2 |
| 77 | Lát bậc tam cấp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,748 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30,82 | m2 |
| 79 | Miết mạch tường đá loại lồi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,3 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 205,6 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,2 | m |
| 82 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,908 | m2 |
| 83 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 10m |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 783,365 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 863,874 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.648,359 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,475 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,764 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 92 | Cầu chì 5A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 108 | Băng keo cách cấp điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 109 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 110 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 115 | Cầu chắc rác Inox D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 116 | Cùm ống D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 117 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Bình chữa cháy CO2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 119 | Bình chữa cháy MFZ4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 120 | Kệ đựng bình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,513 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,868 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,604 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 38,304 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 151,603 | m3 |
| 6 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 175,652 | 10m |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,778 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,745 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,745 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,024 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,339 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,766 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,689 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,792 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,888 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,209 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,582 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,552 | m3 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 22 | Xà gồ thép C45*80*2,0ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57 | md |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | 100m2 |
| 24 | Cửa đi quay khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m2 |
| 25 | Khung kính VK1, kính mờ dày 5,0ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 29 | Nẹp viền tole lạnh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 30 | Thép D6 neo trần tole lạnh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,346 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,777 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 68,69 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 63,772 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,149 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,67 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,97 | m2 |
| 37 | Lát bậc tam cấp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,276 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80,8 | m2 |
| 39 | Miết mạch tường đá loại lồi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 59,888 | m |
| 41 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 10m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 132,462 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 39,049 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 171,511 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 56 | Trụ thép V50*50, L=1,5m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 58 | bu long D16, L300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 83 | Tê PVC D60/90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 84 | Co PVC D60/90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,832 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,944 | m3 |
| 87 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,671 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,383 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | m3 |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,152 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,152 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,373 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,518 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,01 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,11 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,912 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,912 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | tấn |
| 12 | Bulon D16, L500 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 46,7 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,341 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,455 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,274 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,908 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31,163 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31,163 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,00 tỷ đồng (VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi