Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300120-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210236888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 351/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND huyện Thuận Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 11:16:00 đến ngày 2021-03-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,687,733,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,753 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 19,303 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 244,815 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 49,788 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,979 10m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 77,061 m3
7 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 35,172 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,806 m3
9 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9,5 10m
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 32,865 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,552 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,504 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 23,966 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 28,125 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,936 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,995 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,952 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,302 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,934 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,905 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,259 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,655 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,672 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,88 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,549 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,416 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,081 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 68 cái
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,833 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,267 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,416 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,253 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,152 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,327 100m2
41 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11,72 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,368 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,744 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,603 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,584 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,658 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 28,769 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 58,411 m3
50 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,15 tấn
51 Xà gồ thép STK C45*100*2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 316,4 md
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,306 100m2
53 Cửa đi mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 32,4 m2
54 Cửa sổ 4 cánh mở lùa khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
55 Khung hoa sắt hộp cửa sổ vuông 14*14*1,4ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
56 Gia công xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,582 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,582 tấn
58 Thép hộp 30x30 dày 1,4ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 302,4 md
59 Thép ống D60 dày 1,4ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 26,323 md
60 Thép ống D42 dày 1,4ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11,76 md
61 Lan can thép hộp 50x100 dày 1,4ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 34,2 md
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 100m2
63 Nẹp viền trần tole lạnh Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 57,2 md
64 Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 22,209 kg
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 199,85 m2
66 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 435,055 m2
67 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 531,112 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 144,878 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 334,36 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 335,016 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 23,92 m2
72 Ngâm nước XM ( 5kg/m3) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 39,758 m3
73 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 39,758 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 39,758 m2
75 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 349,02 m2
76 Lát bậc cầu thang Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 26,695 m2
77 Lát bậc tam cấp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 19,748 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 30,82 m2
79 Miết mạch tường đá loại lồi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 22,3 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 205,6 m
81 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 45,2 m
82 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,908 m2
83 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,48 10m
84 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 783,365 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 863,874 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.648,359 m2
87 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,475 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,764 100m2
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
92 Cầu chì 5A Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt quạt trần Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16 cái
94 Lắp đặt ổ cắm ba Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
95 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11 cái
96 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
100 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 50 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 10 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 70 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 80 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 320 m
106 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 200 m
107 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 10 m
108 Băng keo cách cấp điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
109 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
110 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
111 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
112 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m
114 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 28 cái
115 Cầu chắc rác Inox D90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 14 cái
116 Cùm ống D90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 48 cái
117 Lắp đặt linh kiện báo cháy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
118 Bình chữa cháy CO2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 bình
119 Bình chữa cháy MFZ4 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 bình
120 Kệ đựng bình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11,513 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,868 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 41,604 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 38,304 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 151,603 m3
6 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 175,652 10m
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,778 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 24,745 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 24,745 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 10,024 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,339 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,766 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 22,689 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,372 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,792 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,568 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,812 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,237 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,279 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
17 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,888 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,209 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 15,582 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,552 m3
21 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
22 Xà gồ thép C45*80*2,0ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 57 md
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,527 100m2
24 Cửa đi quay khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9,68 m2
25 Khung kính VK1, kính mờ dày 5,0ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
26 Gia công xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m2
29 Nẹp viền tole lạnh Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 32 m
30 Thép D6 neo trần tole lạnh Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,346 kg
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 32,777 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 68,69 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 63,772 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 32,149 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,67 m2
36 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 21,97 m2
37 Lát bậc tam cấp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,276 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 80,8 m2
39 Miết mạch tường đá loại lồi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,02 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 59,888 m
41 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,05 10m
42 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 132,462 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 39,049 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 171,511 m2
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
49 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 50 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 40 m
54 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 55 m
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
56 Trụ thép V50*50, L=1,5m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
57 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
58 bu long D16, L300 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
65 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
66 Lắp đặt gương soi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
67 Lắp đặt kệ kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt giá treo Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Lắp đặt hộp đựng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
72 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bể
73 Lắp đặt chậu xí bệt Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 28 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 17 cái
83 Tê PVC D60/90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
84 Co PVC D60/90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 17,832 m3
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,944 m3
87 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,671 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,383 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,595 m3
90 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,524 m3
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
93 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 25,152 m2
94 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 25,152 m2
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,373 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,518 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 15,01 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,84 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 13,11 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,62 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 19,912 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 19,912 m2
10 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,399 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,399 tấn
12 Bulon D16, L500 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 48 cái
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
15 Gia công xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,207 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,207 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,834 100m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 46,7 m2
E HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 41,341 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11,16 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9,455 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,274 m3
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,702 m3
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 24,8 m2
10 Phá dỡ móng các loại, móng đá Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12,84 m3
11 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,908 m3
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 31,163 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 31,163 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,00 tỷ đồng (VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->