Gói thầu: Xây lắp công trình (Đá rơi Km89+900 QL12)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (Đá rơi Km89+900 QL12) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 14:57:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,622,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống hàng rào ngăn đá rơi 3000KJ | |||
| 1 | Khoan lỗ neo đế móng D42mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 2 | Bơm vữa neo chính đế móng M300 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt neo chính đế móng D32mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Đổ bê tông đế móng M200 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 5 | Khoan lỗ neo cáp biên D76mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt neo cáp biên hỗ trợ đầu cột D18,5mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 7 | Bơm vữa M300 neo cáp biên D18,5mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tấm đế móng kim loại | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cột thép chịu lực HEA220 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống dây cáp hỗ trợ trên D22mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 267,27 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống dây cáp đỉnh D22mm (Geobinex) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 133,63 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống dây cáp đỉnh cột D22mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 112 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống dây cáp hỗ trợ dưới D22mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 262,42 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống dây cáp đáy D22mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 133,63 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống lưới cường độ cao3/16/350 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 660 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống phanh chữ U -400- Typ 60-5 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống phanh chữ U -400- R20 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống phanh chữ U -300- R20 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp biên hỗ trợ đầu cột D22mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 320,64 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt khóa liên kết lưới với lưới hệ thống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 171 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt khóa liên kết lưới với dây cáp hệ thống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt kéo căng cáp dọc cột D16mm hệ thống lưới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt kéo căng cáp dọc cột D16mm hệ thống lưới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 30,8 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt kéo căng cáp bên D22mm hệ thống lưới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt khóa hãm cáp U22 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 184 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt kéo căng cáp phân tán lực D22mm hệ thống lưới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 249,06 | m |
| 27 | Lắp đặt hàng rào lưới B40 bảo vệ thi công | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 220 | m2 |
| 28 | Cạy bẩy đá nguy cơ rơi cao trên sườn núi | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| B | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 02 hợp đồng tương tự; có tổng giá trị các hợp đồng >= 15 tỷ đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục có hạng mục thi công xử lý ngăn đá lăn đá rơi bằng hệ thống hàng rào lưới thép cường độ cao hoặc xử lý gia cố ổn định mái taluy bằng hệ thống lưới thép cường độ cao có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi