Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng tỉnh Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 16:15:00 đến ngày 2021-03-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,393,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nhà trụ sở làm việc, cổng tường rào, sân bê tông | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, trụ | 2.851,6492 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.355,9304 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.355,9304 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.355,9304 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.529,11 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.034,4 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 11 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 11 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 448,35 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 214,8 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,08 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 151,3 | m2 | |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 151,3 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D60 chống tràn sê nô | 15 | m | |
| 16 | Quét 2 nước XM nguyên chất chống thấm | 151,3 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 151,3 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (tính 2 mặt) | 709,9 | m2 | |
| 19 | Sơn gỗ 2 nước | 709,9 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 215,574 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 215,574 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 15,12 | m2 | |
| 23 | GCLD vách kính nhôm SingFa | 63,12 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 58,85 | m | |
| 25 | GCLD cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm II | 12,96 | m2 | |
| 26 | Gia công lắp dựng cửa nhôm SingFa | 12 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt cửa kéo đài loan | 17,86 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 1,9 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,9 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,35 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,43 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 1,55 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 165 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 62 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | 42 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 85 | cái | |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,08 | m3 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,8 | m2 | |
| 39 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 18,9375 | m3 | |
| 40 | Quét xi măng 2 nước vào cấu kiện bê tông | 75,75 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | 75,75 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 75,75 | m2 | |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 214,8 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 136,88 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 5,17 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 392,22 | m2 | |
| 47 | Lát đá granít tự nhiên | 10,44 | m2 | |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 22,92 | m2 | |
| 49 | Gia công lắp dựng trần thạch cao khung chìm (Bao gồm nhân công+vật liệu) | 59,04 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt khóa cửa Việt Tiệp | 31 | cái | |
| 51 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 35 | m2 | |
| 52 | Gia công lắp dụng tấm đan sắt mương thoát nước tầng hầm | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | 11 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 13 | cái | |
| 59 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 12 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 10 | cái | |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 22 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 15 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 36 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 20 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 15 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 15 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm ba | 15 | cái | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 350 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 200 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây đơn | 150 | m | |
| 75 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 3 | máy | |
| 77 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | 12 | m3 | |
| 78 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | 12,7 | 1000v | |
| 79 | Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại | 12,7 | 1000v | |
| 80 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 29 | tấn | |
| 81 | Lắp đặt bình PCCC CO2 | 12 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tủ đựng | 6 | cái | |
| 83 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | 6 | cái | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6 | 100m2 | |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,6 | 100m2 | |
| 86 | Tháo dỡ mái ngói | 939,985 | m2 | |
| 87 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | 9,3999 | 100m2 | |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 87,12 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | 71,28 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,28 | m2 | |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 59,84 | m2 | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 61,93 | m2 | |
| 93 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,065 | m2 | |
| 94 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 15,84 | m2 | |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 15,84 | m2 | |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 1,92 | m | |
| 97 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 15,84 | m2 | |
| 98 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,1 | m3 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,1 | m3 | |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp cổng chính | 7 | md | |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt hệ thống điều khiển (đầu máy thông minh), phụ kiện ( gồm 2 màn hình led+ 1 bộ hệ thống tia hồng ngoại chống va đập) | 1 | t.bộ | |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,34 | 100m3 | |
| 103 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | 21,456 | m3 | |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,4696 | 100m3 | |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,085 | 100m3 | |
| 106 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 8,5 | m3 | |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 10,2 | m3 | |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,234 | 100m3 | |
| 109 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 2,6 | m3 | |
| 110 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 13 | m3 | |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, cột chiều rộng | 4,34 | m3 | |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,13 | 100m2 | |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1704 | tấn | |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1808 | tấn | |
| 115 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 9,3544 | m3 | |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 98,9065 | m2 | |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 144,18 | m | |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường | 113,3265 | m2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,3265 | m2 | |
| 120 | Sản xuất song sắt hàng rào sắt vuông 20x20 | 43,792 | m2 | |
| 121 | Lắp dựng khung sắt rào | 43,792 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô. - Tương tự về tính chất gói thầu: Công trình cải tạo, sửa chữa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi