Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314000-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20210146279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Cầu Giấy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 18:25:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,870,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THI ĐẤU
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 160,92 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả theo yêu cầu chương V 42,8 m
3 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 9,416 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 9,416 m2
5 Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả theo yêu cầu chương V 87,48 m2
6 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả theo yêu cầu chương V 65,52 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo yêu cầu chương V 153 m2
8 Kính cửa thủy lực dày 12mm (cửa tự động) Mô tả theo yêu cầu chương V 7,92 m2
9 Kẹp kính INOX chuyên dụng cửa tự động Mô tả theo yêu cầu chương V 4 chiếc
10 Nắp bọc INOX cửa tự động Mô tả theo yêu cầu chương V 7,2 m
11 Thiết bị cửa tự động gồm: Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Con lăn+hệ giá, Ray hợp kim treo cửa, Dây curoa răng cửa Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
12 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả theo yêu cầu chương V 875,8543 m2
13 Phá dỡ vữa lót nền dày 2cm Mô tả theo yêu cầu chương V 875,8543 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp chân tường cao 12cm Mô tả theo yêu cầu chương V 17,3136 m2
15 Phá lớp vữa trát chân tường để cải tạo ốp gạch Mô tả theo yêu cầu chương V 46,2689 m2
16 Tháo dỡ ghế ngồi khán đài Mô tả theo yêu cầu chương V 880 chiếc
17 Cạo bỏ lớp sơn Epoxy vị trí bậc khán đài Mô tả theo yêu cầu chương V 552,292 m2
18 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả theo yêu cầu chương V 326,2548 m2
19 Vệ sinh trần hợp kim nhôm phòng khán đài Mô tả theo yêu cầu chương V 1.868,56 m2
20 Vận chuyển phế thải , ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3043 100m3
21 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3043 100m3
22 Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3043 100m3
23 Lát nền gạch granite 600x600 Mô tả theo yêu cầu chương V 875,8543 m2
24 Ốp chân tường cao 12cm Mô tả theo yêu cầu chương V 63,5825 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả Mô tả theo yêu cầu chương V 310,1548 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm sảnh chính Mô tả theo yêu cầu chương V 16,1 m2
27 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao xương chìm Mô tả theo yêu cầu chương V 16,1 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 16,1 m2
29 Sơn Epoxy nền sàn, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 552,292 1m2
30 Tháo dỡ toàn bộ ống thoát nước mái Mô tả theo yêu cầu chương V 1 tb
31 Tháo dỡ máng tôn thu nước mái Mô tả theo yêu cầu chương V 1 ht
32 Thay mới máng thu nước mái bằng INOX Mô tả theo yêu cầu chương V 327,36 m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D140 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,1 100m
34 Lắp đặt chếch PVC D140 Mô tả theo yêu cầu chương V 68 cái
35 Lắp đặt măng sông PVC D140 Mô tả theo yêu cầu chương V 68 cái
36 Lắp đặt cút PVC D140 Mô tả theo yêu cầu chương V 102 cái
37 Lắp đặt tê PVC D140 Mô tả theo yêu cầu chương V 34 cái
38 Quả cầu chắn rác INOX D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 34 cái
39 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông, phá lớp trát granito tam cấp Mô tả theo yêu cầu chương V 4,4506 m3
40 Phá dỡ vữa xi măng láng nền dốc lên xuống cho người khuyết tật Mô tả theo yêu cầu chương V 113,3685 m2
41 Phá lớp vữa trát tường lối ra vào phòng chờ để cải tạo ốp đá Mô tả theo yêu cầu chương V 10,78 m2
42 Tháo dỡ lan can cầu thang 2 để cải tạo lát đá Mô tả theo yêu cầu chương V 14,58 m
43 Phá dỡ đá granite lát cầu thang 2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8849 m3
44 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0889 100m3
45 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0889 100m3
46 Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0889 100m3
47 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả theo yêu cầu chương V 222,53 m2
48 Lát đá granite màu đỏ bậc cầu thang Mô tả theo yêu cầu chương V 44,2495 m2
49 Lắp dựng lại lan can cầu thang đã tháo dỡ Mô tả theo yêu cầu chương V 14,58 m
50 Vệ sinh, mài đánh bóng bậc cầu thang Mô tả theo yêu cầu chương V 287,1378 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 113,3685 m2
52 Xẻ rãnh chống trượt dốc lên xuống cho người khuyết tật Mô tả theo yêu cầu chương V 57,7343 10m
53 Ốp đá granit lối ra vào Mô tả theo yêu cầu chương V 10,78 m2
54 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 331,9802 m2
55 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 1.327,9209 m2
56 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 213,2579 m2
57 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 853,0317 m2
58 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 1.105,4518 m2
59 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 4.421,8073 m2
60 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 370,6402 m2
61 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả theo yêu cầu chương V 1.482,5607 m2
62 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3032 100m3
63 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3032 100m3
64 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 14km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3032 100m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 331,9802 m2
66 Trát trần ngoài nhà vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 213,2579 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.105,4518 m2
68 Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 370,6402 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 2.726,1907 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 7.380,46 m2
71 Thay xiphong chậu Lavabo Mô tả theo yêu cầu chương V 14 bộ
72 Thay van xả tiểu nam Mô tả theo yêu cầu chương V 10 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
74 Lắp đặt bình nước nóng 20L Mô tả theo yêu cầu chương V 7 bộ
75 Vệ sinh công nghiệp khu vệ sinh Mô tả theo yêu cầu chương V 150,4118 m2
76 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 3,96 m2
77 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,22 m2
78 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,22 m2
79 Tháo dỡ bệ xí Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
80 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
81 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
82 Tháo dỡ vách ngăn WC Mô tả theo yêu cầu chương V 19,7428 m2
83 Tháo dỡ trần hợp kim Mô tả theo yêu cầu chương V 20,073 m2
84 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3248 m3
85 Phá dỡ bàn đá đỡ Lavabo Mô tả theo yêu cầu chương V 1 công
86 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả theo yêu cầu chương V 20,073 m2
87 Phá vữa chống thấm nền Mô tả theo yêu cầu chương V 20,073 m2
88 Đào xúc cát tôn nền Mô tả theo yêu cầu chương V 5,0183 m3
89 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả theo yêu cầu chương V 70,0592 m2
90 Tháo dỡ hệ thống điện nước Mô tả theo yêu cầu chương V 2 công
91 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0996 100m3
92 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0996 100m3
93 Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0996 100m3
94 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5485 m3
95 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,485 m2
96 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 1,485 m2
97 Quét sika chống thấm sàn Mô tả theo yêu cầu chương V 24,1735 m2
98 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 24,1735 m2
99 Lưới thép 1mm bên trong lớp vữa Mô tả theo yêu cầu chương V 24,1735 m2
100 Đắp cát tôn nền WC Mô tả theo yêu cầu chương V 4,9725 m3
101 Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 Mô tả theo yêu cầu chương V 19,714 m2
102 Ốp tường gạch ceramic 300x600 Mô tả theo yêu cầu chương V 75,9126 m2
103 Làm trần hợp kim Mô tả theo yêu cầu chương V 20,9042 m2
104 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4,4 m2
105 Khung xương thép hộp đỡ chậu Lavabo loại 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
106 Ốp đá granit màu đen chậu Lavabo Mô tả theo yêu cầu chương V 2,4 m2
107 Ghế tắm dành cho người khuyết tật Mô tả theo yêu cầu chương V 2 chiếc
108 Tay vịn xí bệt đứng hình chữ P bằng INOX 304 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 chiếc
109 Tay vịn xí bệt ngang bằng INOX 304 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 chiếc
110 Tay vịn tiểu nam bằng INOX 304 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 chiếc
111 Tay vịn tắm bằng INOX 304 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 chiếc
112 Lắp đặt xí bệt Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
114 Lắp đặt hộp giấy Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
115 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
116 Vòi chậu Lavabo Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
117 Xiphong chậu Lavabo Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
118 Lắp đặt gương tấm kích thước 1400x600 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
119 Lắp đặt kệ kính Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
120 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
121 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
122 Van xả tiểu nam Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
123 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
124 Lắp đặt bình nước nóng 20L Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
125 Lắp đặt vòi cấp nước đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
126 Lắp đặt ống nối mềm D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
127 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,16 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,32 100m
130 Lắp đặt van ren, đường kính 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
131 Lắp đặt racco PPR D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
132 Lắp đặt racco PPR D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
133 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
134 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
135 Lắp đặt măng sông PPR D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
136 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
137 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
138 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
139 Tê PPR D32x25 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
140 Tê PPR D25x20 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
141 Tê PPR D20x20 Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
142 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
143 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
144 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,19 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,32 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC D40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,05 100m
147 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
148 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
149 Lắp đặt cút PVC D40 Mô tả theo yêu cầu chương V 14 cái
150 Lắp đặt cút thu PVC D110x40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
151 Lắp đặt cút thu PVC D90x40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
152 Lắp đặt tê PVC d=110x110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
153 Lắp đặt tê PVC d=90x90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
154 Lắp đặt tê PVC d=110x40mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
155 Lắp đặt măng sông D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
156 Lắp đặt măng sông D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 9 cái
157 Lắp đặt măng sông D40 Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
158 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
159 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
160 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
161 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
162 Lắp đặt đèn ốp trần 1x24W Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
163 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
164 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
165 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
166 Đế sê nô công tắc, ổ cắm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
167 Đế sê nô aptomat Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
168 Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực ≤50A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
169 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 20 m
170 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
171 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 50 m
172 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 50 m
173 Tháo dỡ bệ xí Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
174 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
175 Tháo dỡ chậu tiểu nam Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
176 Tháo dỡ vách ngăn WC Mô tả theo yêu cầu chương V 8,7673 m2
177 Tháo dỡ trần hợp kim Mô tả theo yêu cầu chương V 11,8761 m2
178 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1154 m3
179 Phá dỡ bàn đá đỡ Lavabo Mô tả theo yêu cầu chương V 1 công
180 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả theo yêu cầu chương V 11,8761 m2
181 Phá vữa chống thấm nền Mô tả theo yêu cầu chương V 11,8761 m2
182 Đào xúc cát tôn nền Mô tả theo yêu cầu chương V 2,9991 m3
183 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả theo yêu cầu chương V 28,371 m2
184 Tháo dỡ hệ thống điện nước Mô tả theo yêu cầu chương V 2 công
185 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả theo yêu cầu chương V 13,313 m2
186 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0599 100m3
187 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0599 100m3
188 Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0599 100m3
189 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1154 m3
190 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 13,313 m2
191 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 13,313 m2
192 Quét sika chống thấm sàn Mô tả theo yêu cầu chương V 13,8621 m2
193 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 13,8621 m2
194 Lưới thép 1mm bên trong lớp vữa Mô tả theo yêu cầu chương V 13,8621 m2
195 Đắp cát tôn nền WC Mô tả theo yêu cầu chương V 2,936 m3
196 Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 Mô tả theo yêu cầu chương V 11,8761 m2
197 Ốp tường gạch ceramic 300x600 Mô tả theo yêu cầu chương V 28,371 m2
198 Lắp dựng lại trần hợp kim đã tháo dỡ Mô tả theo yêu cầu chương V 11,8761 m2
199 Khung xương thép hộp đỡ chậu Lavabo loại 1,955m Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
200 Ốp đá granit màu đen chậu Lavabo Mô tả theo yêu cầu chương V 1,684 m2
201 Vách ngăn Debo dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả theo yêu cầu chương V 8,151 m2
202 Lắp đặt xí bệt Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
203 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
204 Lắp đặt hộp giấy Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
205 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
206 Vòi chậu Lavabo Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
207 Xiphong chậu Lavabo Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
208 Lắp đặt gương soi Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
209 Lắp đặt kệ kính Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
210 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
211 Lắp đặt bình nước nóng 20L Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
212 Lắp đặt vòi cấp nước đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
213 Lắp đặt ống nối mềm D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
214 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,12 100m
215 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 100m
216 Lắp đặt van ren, đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
217 Lắp đặt racco PPR D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
218 Lắp đặt racco PPR D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
219 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
220 Lắp đặt măng sông PPR D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
221 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
222 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
223 Tê PPR D32x20 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
224 Tê PPR D20x20 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
225 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
226 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
227 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,16 100m
228 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,19 100m
229 Lắp đặt ống nhựa PVC D40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,06 100m
230 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
231 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
232 Lắp đặt cút PVC D40 Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
233 Lắp đặt cút thu PVC D110x40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
234 Lắp đặt cút thu PVC D90x40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
235 Lắp đặt tê PVC d=110x110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
236 Lắp đặt tê PVC d=90x90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
237 Lắp đặt tê PVC d=110x40mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
238 Lắp đặt măng sông D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
239 Lắp đặt măng sông D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
240 Lắp đặt măng sông D40 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
241 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
242 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
243 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
244 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
245 Lắp đặt đèn ốp trần 1x24W Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
246 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
247 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
248 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
249 Đế sê nô công tắc, ổ cắm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
250 Đế sê nô aptomat Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
251 Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực ≤50A Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
252 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 20 m
253 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 25 m
254 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
255 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
256 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng âm trần máng mica Mô tả theo yêu cầu chương V 31 bộ
257 Lắp đặt đèn ốp trần Led 250x250 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
258 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 19 cái
259 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
260 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
261 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
262 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo yêu cầu chương V 50 cái
263 Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả theo yêu cầu chương V 62 cái
264 Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
265 Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực ≤50A Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
266 Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 10A Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
267 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 120 m
268 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 410 m
269 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 320 m
270 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 280 m
271 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 450 m
272 Lắp đặt điều hòa cây 24000BTU Mô tả theo yêu cầu chương V 12 máy
273 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn, dài 2m, đường kính 6,4mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2 100m
274 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, đường kính 6,4mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2 100m
275 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn, dài 2m, đường kính 15,9mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2 100m
276 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,9mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2 100m
277 Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D21 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2 m
278 Lắp đặt các aptomat 3 pha 75A Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
279 Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 25A Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
280 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 60 m
281 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 260 m
282 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 220 m
283 Lắp đặt ống nhựa siêu bền HDPE bảo vệ dây dẫn, D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 60 m
284 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 12,8 m3
285 Đắp cát rãnh cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 2,6 m3
286 Gạch chèn Mô tả theo yêu cầu chương V 588 viên
287 Băng báo hiệu cáp điện Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
288 Mốc sứ báo hiệu cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 40 cái
289 Đắp đất rãnh cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 9,316 m3
290 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2212 100m3
291 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2212 100m3
292 Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2212 100m3
293 Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng cũ Mô tả theo yêu cầu chương V 1 ht
294 Lắp đặt đèn Led Highbay chiếu sáng khu vực thi đấu (công suất 203W, quang thông 30.000 1m, nhiệt độ màu 6.500K, tuổi thọ 75.000h, chỉ số CRI >80, độ chống nước IP65) Mô tả theo yêu cầu chương V 66 bộ
295 Lắp đặt đèn Led pannel 300x1200 48W Mô tả theo yêu cầu chương V 20 bộ
296 Lắp đặt đèn ốp trần Led 300x300, 24W Mô tả theo yêu cầu chương V 14 bộ
297 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
298 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
299 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
300 Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
301 Lắp đặt hộp cầu đấu 120x120 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 hộp
302 Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 20A Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
303 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 180 m
304 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 180 m
305 Bảo dưỡng camera Mô tả theo yêu cầu chương V 18 thiết bị
306 Dây internet Cat6 chống nhiễu Mô tả theo yêu cầu chương V 630 m
307 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 630 m
308 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 800 m
309 Cáp mạng UTP Cat5 Mô tả theo yêu cầu chương V 420 m
310 Hộp đấu nối mạng (nhân+mặt+đế) Mô tả theo yêu cầu chương V 56 bộ
311 switch 16port Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
312 Dây bó + đầu đánh số Mô tả theo yêu cầu chương V 120 cái
313 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả theo yêu cầu chương V 420 m
314 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả theo yêu cầu chương V 32,9276 100m2
315 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo yêu cầu chương V 29,4266 100m2
316 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả theo yêu cầu chương V 140,6368 100m2
317 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả theo yêu cầu chương V 78,169 m2
318 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả theo yêu cầu chương V 128,75 m2
319 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0117 100m3
320 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0117 100m3
321 Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0117 100m3
322 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 78,169 m2
323 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 206,919 m2
324 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả theo yêu cầu chương V 2,5661 100m2
B XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 9,5703 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu chương V 4,6951 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0487 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0487 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0487 100m3
6 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9948 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,5369 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,3435 m3
9 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8316 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0756 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0318 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0597 tấn
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0253 100m3
14 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2674 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6653 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0605 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0175 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1342 tấn
19 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,5 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo yêu cầu chương V 0,27 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2554 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1056 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0096 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0042 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0113 tấn
26 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 8,6429 m3
27 Xây bậc tam cấp, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0612 m3
28 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 62,348 m2
29 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 38,245 m2
30 Trát trần, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 21,6736 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 62,348 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 59,9186 m2
33 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0764 tấn
34 Lợp mái tôn dày 0,45mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,08 100m2
35 Tôn úp nóc Mô tả theo yêu cầu chương V 9,096 md
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 0,139 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo yêu cầu chương V 6,3 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 4,4283 1m2
39 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả theo yêu cầu chương V 1,8 m2
40 Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả theo yêu cầu chương V 6,3 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo yêu cầu chương V 8,1 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600 Mô tả theo yêu cầu chương V 12,8386 m2
43 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,702 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,8484 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả theo yêu cầu chương V 9,7164 m2
46 Lưới thép vuông bên trong Mô tả theo yêu cầu chương V 9,7164 m2
47 Ống PVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,12 100m
48 Cút nhựa PVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
49 măng sông nhựa PVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
50 Quả cầu chắn rác Inox D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
51 Đèn tuýp đơn 1*1,2*40W Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
53 Mặt công tắc đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
55 Đế ổ công tắc, ổ cắm Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
56 Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
57 Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 70 m
58 Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
59 Lắp đặt dây điện 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 25 m
60 Lắp đặt dây điện 2x6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Tháo dỡ gạch thẻ ốp bồn cây Mô tả theo yêu cầu chương V 109,6504 m2
2 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0329 100m3
3 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0329 100m3
4 Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0329 100m3
5 Ốp gạch thẻ bồn cây Mô tả theo yêu cầu chương V 109,6504 m2
6 Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 301 cái
7 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 22,876 m3
8 Cho bùn vào bao để vận chuyển ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả theo yêu cầu chương V 22,876 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2288 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2288 100m3
11 Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2288 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m- đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,372 100m3
13 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,372 100m3
14 Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,372 100m3
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,72 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2456 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1984 100m2
18 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 27,6 m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,276 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo yêu cầu chương V 0,115 100m3
21 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 11,5 m3
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 2,3 100m
23 Lắp đặt cút PPR D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
24 Lắp đặt tê PPR D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
25 Lắp đặt măng sông PPR D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 54 cái
26 Lắp đặt van khóa D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
27 Lắp đặt racco PPR D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,276 100m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,276 100m3
30 Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,276 100m3
31 Phá dỡ gạch block lát vỉa hè trước nhà thi đấu Mô tả theo yêu cầu chương V 170 m2
32 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,102 100m3
33 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,102 100m3
34 Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,102 100m3
35 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 17 m3
36 Lát gạch Coric giả đá 400x400 Mô tả theo yêu cầu chương V 170 m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 Mô tả theo yêu cầu chương V 35,5 100m2
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả theo yêu cầu chương V 35,5 100m2
39 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 Mô tả theo yêu cầu chương V 35,5 100m2
40 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả theo yêu cầu chương V 35,5 100m2
41 Thay mới dây cáp kéo cờ Mô tả theo yêu cầu chương V 1.012 m
42 Thay quả cầu D60 cột cờ Mô tả theo yêu cầu chương V 46 cái
43 Bảo dưỡng ròng rọc Mô tả theo yêu cầu chương V 46 cái
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả theo yêu cầu chương V 177,5829 m2
45 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả theo yêu cầu chương V 414,3601 m2
46 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả theo yêu cầu chương V 360,95 m2
47 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0266 100m3
48 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0266 100m3
49 Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0266 100m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 177,5829 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 591,943 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 360,95 1m2
53 Tháo dỡ cổng điện cũ Mô tả theo yêu cầu chương V 2 công
54 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo yêu cầu chương V 4,2845 m3
55 Phá dỡ đá granite ốp trụ cổng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2438 m3
56 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0452 100m3
57 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0452 100m3
58 Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0452 100m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 25,2487 m3
60 Ốp đá marble màu trắng Mô tả theo yêu cầu chương V 26,4414 m2
61 Ốp đá marble màu nâu nhạt Mô tả theo yêu cầu chương V 48,8634 m2
62 Bộ chữ đồng gắn nổi cao 180mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
63 Biển hiệu trung tâm bằng biển Led Mô tả theo yêu cầu chương V 11,08 m2
64 Cổng INOX chạy điện cao 1,6m Mô tả theo yêu cầu chương V 8,05 md
65 Mô tơ cổng điện và các phụ kiện thiết bị đồng bộ Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
66 Tháo dỡ cổng Inox Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
67 Tháo dỡ cổng điện cũ Mô tả theo yêu cầu chương V 2 công
68 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo yêu cầu chương V 1,764 m3
69 Phá dỡ bê tông nền sân để làm móng trụ cổng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5616 m3
70 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0232 100m3
71 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0232 100m3
72 Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0232 100m3
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 5,616 m3
74 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,432 m3
75 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0791 m3
76 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0542 100m2
77 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0036 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0778 tấn
79 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5609 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu chương V 3,652 m3
81 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0197 100m3
82 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0197 100m3
83 Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0197 100m3
84 Bê tông nền hoàn trả, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4536 m3
85 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,409 m3
86 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0744 100m2
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0147 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,052 tấn
89 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,759 m3
90 Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 23,191 m2
91 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả theo yêu cầu chương V 23,191 m2
92 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0173 tấn
93 Lắp cột thép các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0173 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7348 1m2
95 Bảng Led điện tử biển hiệu cổng cao 0,8m Mô tả theo yêu cầu chương V 8,16 m2
96 Cổng INOX chạy điện cao 1,6m Mô tả theo yêu cầu chương V 9 m
97 Mô tơ cổng điện và các thiết bị phụ kiện đồng bộ Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
98 Lắp đặt cổng Inox Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
D HỆ THỐNG PCCC
1 ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 Mô tả theo yêu cầu chương V 2.100 m
2 ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 100 m
3 Hộp chia ngả Mô tả theo yêu cầu chương V 100 hộp
4 Dây cấp nguồn 2x1mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 600 m
5 Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.400 m
6 Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm Mô tả theo yêu cầu chương V 100 m
7 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 trung tâm
8 Hộp kỹ thuật Mô tả theo yêu cầu chương V 13 hộp
9 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 2,6 5 chuông
10 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 2,6 5 đèn
11 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả theo yêu cầu chương V 2,6 5 nút
12 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Mô tả theo yêu cầu chương V 1,8 5 đèn
13 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả theo yêu cầu chương V 4 5 đèn
14 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả theo yêu cầu chương V 4,2 5 đèn
15 Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm Mô tả theo yêu cầu chương V 13 hộp
16 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến Mô tả theo yêu cầu chương V 13 bộ
17 Đầu báo cháy khói quang kèm đế Mô tả theo yêu cầu chương V 7,2 10 đầu
18 Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế Mô tả theo yêu cầu chương V 2,1 10 đầu
19 Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
20 Lắp đặt aptomat 15A Mô tả theo yêu cầu chương V 13 cái
21 Lắp đặt aptomat 30A Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3 100m
25 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
26 Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
27 Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
28 Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 24 cái
29 Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 14 cái
30 Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
31 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
32 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
33 Lắp đặt chếch tráng kẽm d=100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
34 Kép thép tráng kẽm D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
35 Kép thép tráng kẽm D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
36 Lắp đặt van chặn D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
37 Lắp đặt van 1 chiều D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
38 Lắp đặt Y lọc D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
39 Lắp đặt van góc D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
40 Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
41 Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
42 Rọ hút (Crepin) D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
43 Lắp bích thép d=100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cặp bích
44 Cáp chạy máy bơm 3x10+1x6 Mô tả theo yêu cầu chương V 100 m
45 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 máy
46 Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 1 tủ
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 m3
48 Lắp đặt khớp chống rung d=100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
49 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
50 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
51 Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp đơn 600x500x180): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng B chữa cháy + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
52 Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 02 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 02 khớp nối ren trong + 02 lăng A chữa cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
53 Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm) Mô tả theo yêu cầu chương V 42 m3
54 Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=0.95 Mô tả theo yêu cầu chương V 42 m3
55 Ubolt Mô tả theo yêu cầu chương V 40 cái
56 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
57 Que hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 100 kg
58 bể nước mồi 100l Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
59 Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
E THIẾT BỊ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Bình nước nóng Mô tả theo yêu cầu chương V 11 Bộ
2 Smart tivi 4K-50inch Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
3 Dàn âm thanh, micro hội thảo không dây Mô tả theo yêu cầu chương V 1 Bộ
4 Bàn làm việc Mô tả theo yêu cầu chương V 20 Bộ
5 Ghế làm việc + phòng họp Mô tả theo yêu cầu chương V 32 Bộ
6 Tủ đựng dụng cụ Mô tả theo yêu cầu chương V 14 cái
7 Tủ đựng để đồ vận động viên Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
8 Tủ lạnh để mẫu vật Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
9 Bộ bàn ghế sofa tiếp khách Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
10 Bộ bàn tổng trọng tài Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
11 Bộ bàn hội ý trọng tài Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
12 Bảng viết di dộng Mô tả theo yêu cầu chương V 1 chiếc
13 Cáng cứu thương Mô tả theo yêu cầu chương V 2 chiếc
14 Giường y tế Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
15 Tủ thuốc y tế Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
16 Bàn mixer Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
17 Cục đẩy công suất Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
18 Bộ xử lý tín hiệu âm thanh Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
19 Thảm thi đấu Mô tả theo yêu cầu chương V 4 sân
20 Trụ cầu lông thi đấu chuẩn FFBaD Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
21 Ghế trọng tài cầu lông cao cấp Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
22 Lưới cầu lông thi đấu chuẩn quốc tế FFBaD Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
23 Ghế ngồi khán đài Mô tả theo yêu cầu chương V 814 cái
24 Ghế ngồi khán đài vip Mô tả theo yêu cầu chương V 76 cái
25 Ghế trọng tài biên, HLV Mô tả theo yêu cầu chương V 30 cái
26 Bục trao giải cá nhân Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
27 Bục trao giải thưởng đồng đội Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
28 Bảng điện tử màn hình Led Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
29 Khung kéo cờ Mô tả theo yêu cầu chương V 1 chiếc
30 Gía treo cờ các nước Mô tả theo yêu cầu chương V 4 chiếc
31 Khay trao giải thưởng Mô tả theo yêu cầu chương V 8 chiếc
32 Cột treo cờ các quốc gia, cờ thể thao Mô tả theo yêu cầu chương V 15 chiếc
33 Hệ thống thiết bị trọng tài tỷ số Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
34 Hệ thống biên bản điện tử, tỷ số trực tiếp Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
35 Bảng báo nghỉ Mô tả theo yêu cầu chương V 4 chiếc
36 Thùng đựng cầu Mô tả theo yêu cầu chương V 4 chiếc
37 Thùng đựng đồ Mô tả theo yêu cầu chương V 8 chiếc
38 Thước đo chiều cao lưới Mô tả theo yêu cầu chương V 4 chiếc
39 Cây lau sàn dùng cho sàn nhà thi đấu. Mô tả theo yêu cầu chương V 16 chiếc
40 Biển hiệu các quốc gia bằng mica Mô tả theo yêu cầu chương V 11 ht
41 Máy phát điện 66KVA/52KW 3 pha công nghiệp chạy dầu. Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
F THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 15 kênh Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Bình chữa cháy khí CO2 Mô tả theo yêu cầu chương V 27 bình
6 Bình chữa cháy bột ABC Mô tả theo yêu cầu chương V 54 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.711E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.26E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình dân dụng cấp III): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,31 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,93 tỷ đồng (3 x 5,31 = 15,93 tỷ đồng). 2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC: Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,67 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,01 tỷ đồng (3 x 0,67 = 2,01 tỷ đồng). 3. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho các phòng chức năng, phòng thi đấu: Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,63 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,89 tỷ đồng (3 x 1,63 = 4,89 tỷ đồng). Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->