Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 18:25:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,870,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,8 | m |
| 3 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,416 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,416 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87,48 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,52 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 153 | m2 |
| 8 | Kính cửa thủy lực dày 12mm (cửa tự động) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,92 | m2 |
| 9 | Kẹp kính INOX chuyên dụng cửa tự động | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | chiếc |
| 10 | Nắp bọc INOX cửa tự động | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2 | m |
| 11 | Thiết bị cửa tự động gồm: Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Con lăn+hệ giá, Ray hợp kim treo cửa, Dây curoa răng cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 875,8543 | m2 |
| 13 | Phá dỡ vữa lót nền dày 2cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 875,8543 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường cao 12cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,3136 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát chân tường để cải tạo ốp gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,2689 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ ghế ngồi khán đài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 880 | chiếc |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn Epoxy vị trí bậc khán đài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 552,292 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 326,2548 | m2 |
| 19 | Vệ sinh trần hợp kim nhôm phòng khán đài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.868,56 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải , ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3043 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3043 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3043 | 100m3 |
| 23 | Lát nền gạch granite 600x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 875,8543 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường cao 12cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,5825 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả | Mô tả theo yêu cầu chương V | 310,1548 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm sảnh chính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,1 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao xương chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,1 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,1 | m2 |
| 29 | Sơn Epoxy nền sàn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 552,292 | 1m2 |
| 30 | Tháo dỡ toàn bộ ống thoát nước mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tb |
| 31 | Tháo dỡ máng tôn thu nước mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ht |
| 32 | Thay mới máng thu nước mái bằng INOX | Mô tả theo yêu cầu chương V | 327,36 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt chếch PVC D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông PVC D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PVC D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PVC D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 38 | Quả cầu chắn rác INOX D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông, phá lớp trát granito tam cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4506 | m3 |
| 40 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền dốc lên xuống cho người khuyết tật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 113,3685 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường lối ra vào phòng chờ để cải tạo ốp đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,78 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ lan can cầu thang 2 để cải tạo lát đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,58 | m |
| 43 | Phá dỡ đá granite lát cầu thang 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8849 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0889 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0889 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0889 | 100m3 |
| 47 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 222,53 | m2 |
| 48 | Lát đá granite màu đỏ bậc cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,2495 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lại lan can cầu thang đã tháo dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,58 | m |
| 50 | Vệ sinh, mài đánh bóng bậc cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 287,1378 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 113,3685 | m2 |
| 52 | Xẻ rãnh chống trượt dốc lên xuống cho người khuyết tật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,7343 | 10m |
| 53 | Ốp đá granit lối ra vào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,78 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 331,9802 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.327,9209 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 213,2579 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 853,0317 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.105,4518 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.421,8073 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 370,6402 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.482,5607 | m2 |
| 62 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3032 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3032 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 14km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3032 | 100m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 331,9802 | m2 |
| 66 | Trát trần ngoài nhà vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 213,2579 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.105,4518 | m2 |
| 68 | Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 370,6402 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.726,1907 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7.380,46 | m2 |
| 71 | Thay xiphong chậu Lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 72 | Thay van xả tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 75 | Vệ sinh công nghiệp khu vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150,4118 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,96 | m2 |
| 77 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,22 | m2 |
| 78 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,22 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ vách ngăn WC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,7428 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ trần hợp kim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,073 | m2 |
| 84 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3248 | m3 |
| 85 | Phá dỡ bàn đá đỡ Lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | công |
| 86 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,073 | m2 |
| 87 | Phá vữa chống thấm nền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,073 | m2 |
| 88 | Đào xúc cát tôn nền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,0183 | m3 |
| 89 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,0592 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | công |
| 91 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0996 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0996 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0996 | 100m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5485 | m3 |
| 95 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,485 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,485 | m2 |
| 97 | Quét sika chống thấm sàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,1735 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,1735 | m2 |
| 99 | Lưới thép 1mm bên trong lớp vữa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,1735 | m2 |
| 100 | Đắp cát tôn nền WC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,9725 | m3 |
| 101 | Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,714 | m2 |
| 102 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,9126 | m2 |
| 103 | Làm trần hợp kim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,9042 | m2 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4 | m2 |
| 105 | Khung xương thép hộp đỡ chậu Lavabo loại 1,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 106 | Ốp đá granit màu đen chậu Lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | m2 |
| 107 | Ghế tắm dành cho người khuyết tật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 108 | Tay vịn xí bệt đứng hình chữ P bằng INOX 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | chiếc |
| 109 | Tay vịn xí bệt ngang bằng INOX 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | chiếc |
| 110 | Tay vịn tiểu nam bằng INOX 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 111 | Tay vịn tắm bằng INOX 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 112 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 116 | Vòi chậu Lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 117 | Xiphong chậu Lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương tấm kích thước 1400x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 122 | Van xả tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi cấp nước đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ống nối mềm D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt racco PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt racco PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 139 | Tê PPR D32x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 140 | Tê PPR D25x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 141 | Tê PPR D20x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,19 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút PVC D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút thu PVC D110x40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút thu PVC D90x40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê PVC d=110x40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x24W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 164 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 166 | Đế sê nô công tắc, ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 167 | Đế sê nô aptomat | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực ≤50A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 173 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 174 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 175 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 176 | Tháo dỡ vách ngăn WC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,7673 | m2 |
| 177 | Tháo dỡ trần hợp kim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,8761 | m2 |
| 178 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1154 | m3 |
| 179 | Phá dỡ bàn đá đỡ Lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | công |
| 180 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,8761 | m2 |
| 181 | Phá vữa chống thấm nền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,8761 | m2 |
| 182 | Đào xúc cát tôn nền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9991 | m3 |
| 183 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,371 | m2 |
| 184 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | công |
| 185 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,313 | m2 |
| 186 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 189 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1154 | m3 |
| 190 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,313 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,313 | m2 |
| 192 | Quét sika chống thấm sàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,8621 | m2 |
| 193 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,8621 | m2 |
| 194 | Lưới thép 1mm bên trong lớp vữa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,8621 | m2 |
| 195 | Đắp cát tôn nền WC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,936 | m3 |
| 196 | Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,8761 | m2 |
| 197 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,371 | m2 |
| 198 | Lắp dựng lại trần hợp kim đã tháo dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,8761 | m2 |
| 199 | Khung xương thép hộp đỡ chậu Lavabo loại 1,955m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 200 | Ốp đá granit màu đen chậu Lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,684 | m2 |
| 201 | Vách ngăn Debo dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,151 | m2 |
| 202 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 206 | Vòi chậu Lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 207 | Xiphong chậu Lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi cấp nước đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt ống nối mềm D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 216 | Lắp đặt van ren, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt racco PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt racco PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 223 | Tê PPR D32x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 224 | Tê PPR D20x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 225 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,19 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút PVC D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút thu PVC D110x40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút thu PVC D90x40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê PVC d=110x40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 239 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt măng sông D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 241 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 242 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 243 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x24W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 246 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 247 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 249 | Đế sê nô công tắc, ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 250 | Đế sê nô aptomat | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực ≤50A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 253 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 254 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 256 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng âm trần máng mica | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31 | bộ |
| 257 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 250x250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 258 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 259 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 260 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 261 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 263 | Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62 | cái |
| 264 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 265 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực ≤50A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 266 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 268 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 410 | m |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 320 | m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 280 | m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 450 | m |
| 272 | Lắp đặt điều hòa cây 24000BTU | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | máy |
| 273 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn, dài 2m, đường kính 6,4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 274 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, đường kính 6,4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn, dài 2m, đường kính 15,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 276 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D21 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | m |
| 278 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 75A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 280 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 281 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 260 | m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 220 | m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa siêu bền HDPE bảo vệ dây dẫn, D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 284 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,8 | m3 |
| 285 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6 | m3 |
| 286 | Gạch chèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 588 | viên |
| 287 | Băng báo hiệu cáp điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 288 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 289 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,316 | m3 |
| 290 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2212 | 100m3 |
| 291 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2212 | 100m3 |
| 292 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2212 | 100m3 |
| 293 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ht |
| 294 | Lắp đặt đèn Led Highbay chiếu sáng khu vực thi đấu (công suất 203W, quang thông 30.000 1m, nhiệt độ màu 6.500K, tuổi thọ 75.000h, chỉ số CRI >80, độ chống nước IP65) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66 | bộ |
| 295 | Lắp đặt đèn Led pannel 300x1200 48W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 296 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 300x300, 24W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 297 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 298 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 299 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 300 | Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt hộp cầu đấu 120x120 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 302 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 20A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 305 | Bảo dưỡng camera | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | thiết bị |
| 306 | Dây internet Cat6 chống nhiễu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 630 | m |
| 307 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 630 | m |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 800 | m |
| 309 | Cáp mạng UTP Cat5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 420 | m |
| 310 | Hộp đấu nối mạng (nhân+mặt+đế) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | bộ |
| 311 | switch 16port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 312 | Dây bó + đầu đánh số | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | cái |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 420 | m |
| 314 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,9276 | 100m2 |
| 315 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,4266 | 100m2 |
| 316 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 140,6368 | 100m2 |
| 317 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,169 | m2 |
| 318 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 128,75 | m2 |
| 319 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0117 | 100m3 |
| 320 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0117 | 100m3 |
| 321 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0117 | 100m3 |
| 322 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,169 | m2 |
| 323 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 206,919 | m2 |
| 324 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5661 | 100m2 |
| B | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,5703 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,6951 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0487 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0487 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0487 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9948 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5369 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3435 | m3 |
| 9 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8316 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0318 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0597 | tấn |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2674 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6653 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0175 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1342 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,27 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2554 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1056 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0042 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0113 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,6429 | m3 |
| 27 | Xây bậc tam cấp, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0612 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,348 | m2 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,245 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,6736 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,348 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,9186 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0764 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,096 | md |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,139 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,3 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4283 | 1m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,3 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,1 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,8386 | m2 |
| 43 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,702 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,8484 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,7164 | m2 |
| 46 | Lưới thép vuông bên trong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,7164 | m2 |
| 47 | Ống PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 49 | măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 50 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 51 | Đèn tuýp đơn 1*1,2*40W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 53 | Mặt công tắc đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 55 | Đế ổ công tắc, ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 58 | Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp bồn cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109,6504 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109,6504 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 301 | cái |
| 7 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,876 | m3 |
| 8 | Cho bùn vào bao để vận chuyển ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,876 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m- đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,372 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,372 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,372 | 100m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,72 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2456 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 18 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,6 | m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,276 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,115 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,5 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút PPR D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt racco PPR D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,276 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,276 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,276 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ gạch block lát vỉa hè trước nhà thi đấu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,102 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,102 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,102 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | m3 |
| 36 | Lát gạch Coric giả đá 400x400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170 | m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,5 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,5 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,5 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,5 | 100m2 |
| 41 | Thay mới dây cáp kéo cờ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.012 | m |
| 42 | Thay quả cầu D60 cột cờ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 43 | Bảo dưỡng ròng rọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 177,5829 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 414,3601 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 360,95 | m2 |
| 47 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 177,5829 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 591,943 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 360,95 | 1m2 |
| 53 | Tháo dỡ cổng điện cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | công |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2845 | m3 |
| 55 | Phá dỡ đá granite ốp trụ cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2438 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0452 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0452 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0452 | 100m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,2487 | m3 |
| 60 | Ốp đá marble màu trắng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,4414 | m2 |
| 61 | Ốp đá marble màu nâu nhạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,8634 | m2 |
| 62 | Bộ chữ đồng gắn nổi cao 180mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 63 | Biển hiệu trung tâm bằng biển Led | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,08 | m2 |
| 64 | Cổng INOX chạy điện cao 1,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,05 | md |
| 65 | Mô tơ cổng điện và các phụ kiện thiết bị đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ cổng Inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ cổng điện cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | công |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,764 | m3 |
| 69 | Phá dỡ bê tông nền sân để làm móng trụ cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5616 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,616 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,432 | m3 |
| 75 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0791 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0542 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0036 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0778 | tấn |
| 79 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5609 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,652 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 84 | Bê tông nền hoàn trả, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4536 | m3 |
| 85 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,409 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0147 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,052 | tấn |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,759 | m3 |
| 90 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,191 | m2 |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,191 | m2 |
| 92 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0173 | tấn |
| 93 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0173 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7348 | 1m2 |
| 95 | Bảng Led điện tử biển hiệu cổng cao 0,8m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,16 | m2 |
| 96 | Cổng INOX chạy điện cao 1,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | m |
| 97 | Mô tơ cổng điện và các thiết bị phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt cổng Inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| D | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.100 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 3 | Hộp chia ngả | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | hộp |
| 4 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 600 | m |
| 5 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.400 | m |
| 6 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Hộp kỹ thuật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | hộp |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6 | 5 nút |
| 12 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 13 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | hộp |
| 16 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | bộ |
| 17 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2 | 10 đầu |
| 18 | Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt aptomat 15A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 30A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch tráng kẽm d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 34 | Kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 35 | Kép thép tráng kẽm D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 42 | Rọ hút (Crepin) D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp bích thép d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cặp bích |
| 44 | Cáp chạy máy bơm 3x10+1x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 máy |
| 46 | Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | m3 |
| 48 | Lắp đặt khớp chống rung d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 51 | Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp đơn 600x500x180): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng B chữa cháy + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 52 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 02 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 02 khớp nối ren trong + 02 lăng A chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 53 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | m3 |
| 54 | Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=0.95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | m3 |
| 55 | Ubolt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 56 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 57 | Que hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | kg |
| 58 | bể nước mồi 100l | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 59 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| E | THIẾT BỊ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bình nước nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | Bộ |
| 2 | Smart tivi 4K-50inch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Dàn âm thanh, micro hội thảo không dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn làm việc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | Bộ |
| 5 | Ghế làm việc + phòng họp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | Bộ |
| 6 | Tủ đựng dụng cụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 7 | Tủ đựng để đồ vận động viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 8 | Tủ lạnh để mẫu vật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Bộ bàn ghế sofa tiếp khách | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ bàn tổng trọng tài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ bàn hội ý trọng tài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bảng viết di dộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Cáng cứu thương | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 14 | Giường y tế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 15 | Tủ thuốc y tế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Bàn mixer | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cục đẩy công suất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thảm thi đấu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | sân |
| 20 | Trụ cầu lông thi đấu chuẩn FFBaD | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 21 | Ghế trọng tài cầu lông cao cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lưới cầu lông thi đấu chuẩn quốc tế FFBaD | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 23 | Ghế ngồi khán đài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 814 | cái |
| 24 | Ghế ngồi khán đài vip | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76 | cái |
| 25 | Ghế trọng tài biên, HLV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 26 | Bục trao giải cá nhân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Bục trao giải thưởng đồng đội | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Bảng điện tử màn hình Led | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 29 | Khung kéo cờ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 30 | Gía treo cờ các nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | chiếc |
| 31 | Khay trao giải thưởng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | chiếc |
| 32 | Cột treo cờ các quốc gia, cờ thể thao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | chiếc |
| 33 | Hệ thống thiết bị trọng tài tỷ số | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 34 | Hệ thống biên bản điện tử, tỷ số trực tiếp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 35 | Bảng báo nghỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | chiếc |
| 36 | Thùng đựng cầu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | chiếc |
| 37 | Thùng đựng đồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | chiếc |
| 38 | Thước đo chiều cao lưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | chiếc |
| 39 | Cây lau sàn dùng cho sàn nhà thi đấu. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | chiếc |
| 40 | Biển hiệu các quốc gia bằng mica | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | ht |
| 41 | Máy phát điện 66KVA/52KW 3 pha công nghiệp chạy dầu. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| F | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy bột ABC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.711E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình dân dụng cấp III): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,31 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,93 tỷ đồng (3 x 5,31 = 15,93 tỷ đồng). 2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC: Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,67 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,01 tỷ đồng (3 x 0,67 = 2,01 tỷ đồng). 3. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho các phòng chức năng, phòng thi đấu: Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,63 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,89 tỷ đồng (3 x 1,63 = 4,89 tỷ đồng). Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.830.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi