Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Trung Dũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603738-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Trung Dũng
Số hiệu KHLCNT 20210601805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Trung Dũng, vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 18:10:00 đến ngày 2021-06-12 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,706,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V (E-HSMT) 106,8 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (30%) Chương V (E-HSMT) 4,9037 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (70%) Chương V (E-HSMT) 11,3412 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V (E-HSMT) 2,2681 m3
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài Chương V (E-HSMT) 817,18 m2
6 Phá lớp vữa trát cột, trụ Chương V (E-HSMT) 147,598 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong Chương V (E-HSMT) 1.015,3559 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V (E-HSMT) 1.024,8403 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V (E-HSMT) 671,5671 m2
10 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V (E-HSMT) 27,6023 m3
11 Phá dỡ nền tam cấp, cầu thang cũ Chương V (E-HSMT) 40,174 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V (E-HSMT) 34,32 m2
13 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V (E-HSMT) 64,9252 m2
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V (E-HSMT) 111,3369 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V (E-HSMT) 111,9395 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Chương V (E-HSMT) 111,9395 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 7,4218 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 8,5482 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 5,4389 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V (E-HSMT) 0,3236 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,1817 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT) 2,4651 m3
23 Ván khuôn vòm chắn nắng Chương V (E-HSMT) 0,1385 100m2
24 Lắp dựng cốt thép vòm chắn nắng, ĐK ≤10mm Chương V (E-HSMT) 0,0765 tấn
25 Bê tông vòm chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V (E-HSMT) 0,6415 m3
26 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 966,2997 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 197,504 m2
28 Trát vòm chắn nắng, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 55,9694 m2
29 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 984,6509 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 1.024,8403 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 124,64 m
32 Chữ nổi inox mạ vàng" TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG DŨNG" Chương V (E-HSMT) 1 cái
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V (E-HSMT) 1.260,8731 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V (E-HSMT) 2.009,4912 m2
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V (E-HSMT) 27,6023 m3
36 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm Chương V (E-HSMT) 659,5691 m2
37 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, KT 14,5 x60 cm Chương V (E-HSMT) 32,025 m2
38 Lát đá mặt viền bậc bục giảng Chương V (E-HSMT) 10,798 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 129,8504 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (quét 1 lớp) Chương V (E-HSMT) 58,033 m2
41 Láng granitô tam cấp Chương V (E-HSMT) 5,5816 m2
42 Láng granitô cầu thang Chương V (E-HSMT) 34,5924 m2
43 Trát granitô mũi bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM cát mịn M75 Chương V (E-HSMT) 78,21 m
44 Gia công lan can inox Chương V (E-HSMT) 0,5244 tấn
45 Lắp dựng lan can inox Chương V (E-HSMT) 33,9416 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V (E-HSMT) 34,32 m2
47 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V (E-HSMT) 106,8 1m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V (E-HSMT) 9,5709 100m2
49 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Chương V (E-HSMT) 3,2978 100m2
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 0,1696 100m3
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V (E-HSMT) 8,48 m3
52 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 14,9198 1m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 0,8154 1m3
54 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V (E-HSMT) 0,1639 100m2
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT) 5,8638 m3
56 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 6 m3
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 24,4 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 54,282 m2
59 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V (E-HSMT) 0,1806 100m2
60 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V (E-HSMT) 2,588 100kg
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V (E-HSMT) 4,2498 m3
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V (E-HSMT) 90 cái
63 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị dây điện ( nhân công 3,5/7) Chương V (E-HSMT) 5 công
64 Lắp đặt tủ điện tổng 700x500x200 Chương V (E-HSMT) 2 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A Chương V (E-HSMT) 10 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 60A Chương V (E-HSMT) 2 cái
67 Lắp đặt các automat 2 pha 75A Chương V (E-HSMT) 1 cái
68 Lắp đặt hộp đấu nối 160x160x80mm Chương V (E-HSMT) 10 hộp
69 Lắp đặt hộp đấu nối 150x150x50mm Chương V (E-HSMT) 20 hộp
70 Lắp đặt hộp đấu nối 110x110x50mm Chương V (E-HSMT) 10 hộp
71 Lắp đặt đế âm tường Chương V (E-HSMT) 40 cái
72 Lắp đặt công tắc đơn Chương V (E-HSMT) 6 cái
73 Lắp đặt công tắc ba Chương V (E-HSMT) 10 cái
74 Lắp đặt công tắc xoay chiều Chương V (E-HSMT) 3 cái
75 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V (E-HSMT) 20 cái
76 Lắp đặt đèn bộ đèn led tube CSLH/18Wx2 trắng Led SS Chương V (E-HSMT) 90 bộ
77 Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W Chương V (E-HSMT) 17 bộ
78 Lắp đặt quạt trần Chương V (E-HSMT) 40 cái
79 Móc treo quạt trần + đai Chương V (E-HSMT) 40 bộ
80 Lắp đặt quạt treo tường Chương V (E-HSMT) 10 cái
81 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V (E-HSMT) 1.040 m
82 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V (E-HSMT) 250 m
83 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 Chương V (E-HSMT) 23 m
84 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V (E-HSMT) 65 m
85 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V (E-HSMT) 165 m
86 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V (E-HSMT) 920 m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V (E-HSMT) 330 m
88 Tủ đựng bình cứu hoả (kt 600x500x180mm) Chương V (E-HSMT) 4 hộp
89 Bình cứu hỏa MFZ8 Chương V (E-HSMT) 8 cái
90 Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 Chương V (E-HSMT) 4 cái
91 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V (E-HSMT) 4 cái
92 đào đất chôn cọc tiếp địa Chương V (E-HSMT) 2,86 1m3
93 Đắp đất nền móng công trình Chương V (E-HSMT) 2,86 m3
94 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Chương V (E-HSMT) 5 cái
95 Gia công, đóng cọc tiếp địa Chương V (E-HSMT) 5 cọc
96 Lắp đặt cọc tiếp địa Chương V (E-HSMT) 5 cọc
97 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V (E-HSMT) 100 m
98 Kéo rải dây thép tiếp địa theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V (E-HSMT) 70 m
99 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V (E-HSMT) 5 điểm
100 Lắp đặt chân bật Chương V (E-HSMT) 25 cái
101 Lắp đặt quả nậm sứ Chương V (E-HSMT) 5 quả
102 Thép dẹt 40x40 Chương V (E-HSMT) 62,8 kg
103 Xi măng Chương V (E-HSMT) 50 kg
104 Cát vàng Chương V (E-HSMT) 0,3 m3
105 Hóa chất làm giảm điện trở gem Chương V (E-HSMT) 2 bao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.118543E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->