Gói thầu: Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, gấp lại phao bè các tàu Kiểm ngư Chi cục Kiểm ngư Vùng V năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603833-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm ngư Vùng V
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, gấp lại phao bè các tàu Kiểm ngư Chi cục Kiểm ngư Vùng V năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210566879
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên giao cho Chi cục Kiểm ngư Vùng V năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 18:17:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 134,119,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại Giấy chứng nhận hàng năm cho phao bè Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) Bè loại 25Pers. (mở bè, kiểm tra khoang nổi, valve, thiết bị bên trong… Đóng lại, sơn vỏ bè, tên tàu, số DK ..) Phao bè 14
2 Chi phí kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại Giấy chứng nhận hàng năm cho phao bè Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng, test bộ nhả thủy tĩnh Bộ 14
3 Chi phí kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại Giấy chứng nhận hàng năm cho phao bè Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra bảo dưỡng Phao bè 14
4 Chi phí kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại Giấy chứng nhận hàng năm cho phao bè Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) Phí ủy quyền của nhà sản xuất bè Phao bè 14
5 Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) Lương khô 500gr/xuất Xuất 350
6 Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) Tín hiệu khói Túi 28
7 Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) Pin khô cho đèn vòm mui bè Viên 56
8 Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) Pin cho đèn pin Super Viên 14
9 Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) Bộ tem decan dán vỏ bè (6 tem/bộ) Bộ 14
10 Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) Băng phản quang dán nắp vỏ phao bè Phao bè 14
11 Phí GN, vận chuyển bè và thiết bị thực hiện dịch vụ Phí tàu xe đi lại, vận chuyển vật tư thiết bị cho nhân viên: 2 người x 2 lượt Lượt 4
12 Phí GN, vận chuyển bè và thiết bị thực hiện dịch vụ Phí tháo dỡ bè kiểm tra và lắp đặt trở lại cho tàu Phao bè 14
13 Phí GN, vận chuyển bè và thiết bị thực hiện dịch vụ Phí xe vận chuyển bè về trạm kiểm tra, bảo dưỡng Lần 4
14 Phí GN, vận chuyển bè và thiết bị thực hiện dịch vụ Phí thuê trạm để kiểm tra, bảo dưỡng Lần 2
15 Phí GN, vận chuyển bè và thiết bị thực hiện dịch vụ Phí lưu trú, sinh hoạt cho nhân viên tại PQ (2 người x 4 ngày x 4 đêm) Gói 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->