Gói thầu: Cung cấp Trang bị an toàn vệ sinh lao động - PCCN năm 2021 Truyền tải điện Đông Bắc 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| Tên gói thầu | Cung cấp Trang bị an toàn vệ sinh lao động - PCCN năm 2021 Truyền tải điện Đông Bắc 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350035 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 15:33:00 đến ngày 2021-04-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 762,779,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo quần bảo hộ lao động | 513 | Bộ | Kiểu dáng, mẫu mã, kỹ thuật thực hiện theo văn bản số 322/EVNNPT-TC&NS ngày 26/01/2015 của Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia về việc trang phục Quần áo bảo hộ lao động. | ||
| 2 | Áo chống rét | 101 | Cái | Kiểu dáng, mẫu mã, kỹ thuật thực hiện theo văn bản số 322/EVNNPT-TC&NS ngày 26/01/2015 của Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia về việc trang phục Quần áo bảo hộ lao động. | ||
| 3 | Áo mưa (bộ quần áo mưa) | 214 | Cái | - Áo có khoá kéo phía trước để chống thấm và dãy cúc để tăng bảo vệ; Tất cả các khoá, nút đều không dẫn điện, không bị ăn mòn; Phù hợp sử dụng đi mưa; ngoài trời, môi trường có nhiều bụi nước hoặc ẩm ướt. - Áo có mũ dễ dàng gấp gọn giấu nơi cổ áo khi không cần dùng đến; - Áo có 2 túi 2 bên & kéo khóa; - Quần áo được thiết kế 2 lớp, đường may đều, chắc chắn, bền đẹp. - Bộ sản phẩm gồm: 1 áo và 1 quần, có túi đựng kéo khóa, không bị thấm nước khi đi trong mưa - Đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng và có độ bền cao. -Độ bền màu ma sát không dưới cấp độ 4 , Độ kháng thấm nước của vải không nhỏ hơn 1900, | - Đạt tiêu chuẩn TCVN 4538:2007 - Đạt tiêu chuẩn ASTM D5035-2019 và ASTM D1683/1683M-17(2018) | |
| 4 | Dép rọ nhựa | 257 | Đôi | Nhựa PVC mềm, Khuy cài bằng nhôm chống gỉ. | ||
| 5 | Quần mưa lội ruộng | 87 | Cái | Chất liệu PVC. Bộ chống nước chất liệu bằng cao su Với cấu tạo ủng liên kết kín với phần bảo vệ thân thể, cho phép người sử dụng có thể lội xuống nước đến ngang bụng. | ||
| 6 | Giày vải | 393 | Đôi | Chất liệu: Vải bò, đế cao su tự nhiên. - Đảm bảo không thấm nước, tính đàn hồi cao. - Mặt giày: Làm từ vải bò, không phai, bền chắc màu tím than. - Đế cao su màu trắng ,mềm dầy 2mm chống trơn trượt cho người sử dụng. Lót giầy chất liệu vải eva và Kevlar để chống đâm xuyên. | -Lót giầy vải đạt tiêu chuẩn TCVN 7651:2007: TCVN 7652:2007 | |
| 7 | Khẩu trang | 1.278 | Cái | Chất liệu Vải không dệt, vải kháng khuẩn. Khẩu trang chống bụi đạt 4 chỉ tiêu kỹ thuật theo Quyết định số 870/QĐ-BYT, ISO 13485, QCVN 01:2017/BTC. | ||
| 8 | Đệm lót vai | 174 | Đôi | Chất liệu 100% cotton. Dây buộc chắc chắn, bảo vệ vai. | ||
| 9 | Xà cạp chống vắt | 174 | Cái | Chất liệu 100% cotton. Màu sắc Màu: Xanh da trời, Xanh lá cây, Đỏ, Đen Yêu cẫu kỹ thuật Thiết kế rất dễ dàng mang vào - tháo ra - Có đai và mấu cố định vào giày, rất chắc chắn | ||
| 10 | Găng tay vải Nitrile | 612 | Cái | Chất liệu Sợi Polyester, polyurethane. Bảo vệ tay, bốc xếp hàng hóa; | Đạt tiêu chuẩn EN 388:2016, EN420, 2003+A1:2009. TCVN 8838-2:2011. Có bản kết quả thử nghiệm đi kèm HSDT-E | |
| 11 | Kính BHLĐ | 10 | Cái | Chất liệu Mắt Kính polycacbonate., gọng kính Homo P.P. - Kính có khả năng chống bụi, chống tĩnh điện , chống virut lây nhiễm qua màng mắt Ngoài ra kính còn chống nhưng vật va đập vào mắt, màu kính trong suốt giúp chống loá, chống tia cực tím, giúp bảo vệ mắt khỏi các vật gây hại cho mắt như côn trùng... - Kính với thiết kế tạo góc nhìn không bị giới hạn cho người sử dụng, tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng kính trong thời gian dài. - Độ kính: Không độ mắt kính chống đọng hơi sương,chống xước Ánh xạ lớp F.1 , độ trong 89% , Đạt tiêu chuẩn KCs. | ||
| 12 | Mũ lưỡi trai mềm | 10 | Cái | Chất liệu Vải cotton hoặc kaki 100% Lưỡi trai: nhựa bọc vải Quai sử dụng dây cao su bọc liền với mũ phù hợp với các kích cỡ đầu khác nhau | ||
| 13 | Giày da | 41 | Đôi | Chất liệu Da công nghiệp. - Giầy chống dầu , chống đâm xuyên màu đỏ/ đen ,có sọc phản quang chạy theo thân giầy. - Mũi giầy phi kim loại chịu được va đập lên đến 200J - Giầy chịu được nhiệt độ 300 độ C - Đế giầy cách điện tới 10KV +Đế giầy giữa : Tấm Kevlar chịu lực đâm xuyên 1800-2200N + Đế giầy ngoài MD/MD phylon+ cao su + Đế giầy trong Poly-U đàn hồi - Lót chống đinh Kevlar : chống đâmxuyên tới 1100N. - Trọng lượng giày nhẹ để người đi thấythoải mái. | - Giày đạt tiêu chuẩn : TCVN:7651:2007, TCVN 7652: 2007 -Yêu cầu: Có biên bản thử nghiệm chịu nhiệt, cách điện. | |
| 14 | Áo Blu | 16 | Cái | Kiểu dáng: Blue Màu sắc: Màu trắng. | ||
| 15 | Khẩu trang y tế | 2.080 | Cái | Được làm từ chất liệu vải tự nhiên (không dệt poly propylence PP) có 3 nếp gấp, có dây thun co giãn. Chất liệu: 4 lớp kháng khuẩn | ||
| 16 | Xà phòng | 607 | kg | - Dạng bột - Loại 3kg/1 túi | ||
| 17 | Ủng cao su đi mưa | 203 | Đôi | Chất liệu Nhựa PVC. Ủng được chế tạo từ dây truyền công nghiệp hiện đại có độ bền Cao, chống thấm nước và chống trơn trượt tốt . | Phù hợp Tiêu chuẩn: TCVN 6410:1998 | |
| 18 | Găng tay cao su (Y tế) | 400 | Đôi | Chất liệu Cao su Yêu cầu kỹ thuật Màu trắng, kiểu dáng công nghiệp | ||
| 19 | Túi đựng dụng cụ | 74 | Cái | Chất liệu Vải bạt có độ dai chống thấm nước, đâm thủng, mài mòn Màu sắc Màu xanh bộ đội Yêu cầu kỹ thuật Túi gồm 03 ngăn thuận tiện đựng dụng cụ lao động, KT 65cm. Quai đeo vai có thể chỉnh độ dài. Gồm 2 khóa nhựa hai bên. Thích hợp đựng các dụng cụ sửa chữa của công nhân TTĐ (cờ le, mỗ lét, to vít, kìm, búa...) làm việc trên cao và di chuyển thường xuyên | ||
| 20 | Mặt nạ hàn | 7 | Cái | Chất liệu Nhựa chịu nhiệt, kính chống Polypropylene shell Màu sắc Màu ghi , đen Yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo sự dẻo dai, bền bỉ. tay cầm chắc chắn độ che phủ rộng, khả năng chịu nhiệt độ cao, màu ghi xám, tay cầm màu đen. Đạt tiêu chuẩn KCs | ||
| 21 | Kính hàn | 12 | Cái | Chất liệu Nhựa PC (Polycarbonate) Màu sắc Màu xanh Yêu cầu kỹ thuật Loại: Quai chun, Gồm 2 lớp mắt | ||
| 22 | Biển báo các loại | 14 | Bộ | Chất liệu In trực tiếp trên Alumium dày 3mm. Theo quy trình kỹ thuật an toàn: Sốlượng biển/ 1 bộ, Kích thước, màu sắc và nội dung họa tiết in trên chất liệu Nhôm Alu 3mm, sản phẩm chịu được thời tiết ngoài trời mưa nắng. Kèm maket. (Đáp ứng theo TT31/2014/TT-BCT ngày 2/10/2014) - Theo Phụ lục 1: Mẫu biển báo an toàn điện (Theo quy trình kỹ thuật an toàn điện của EVN ban hành kèm theo Quyết định số 959 /QĐ-EVN ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Tổng Giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | ||
| 23 | Băng nhựa rào chắn an toàn | 17 | Cuộn | Chất liệu Bằng nilon cao cấp, dẻo dai Màu sắc Vạch chéo trắng - đỏ Kích thước Dài 100m; Rộng 10cm; Dày 0,8mm Yêu cầu kỹ thuật Băng nhựa rào chắn an toàn đảm bảo dẻo dai, không bị đứt khi căng làm rào chắn, khi có gió mạnh và có độ dày 0,22mm, mỗi cuộn dài 100m được quấn vào khung nhựa. | ||
| 24 | Thuyền tôn đi 2 người | 2 | Cái | Chất liệu Tôn Kích thước Dài 2.5M Yêu cầu kỹ thuật Thang dài 2.5m, tôn dầy 2 ly | ||
| 25 | Khóa mở trụ nước (trang bị cho cơ sở có trụ cấp nước chữa cháy) | 3 | Cái | Chất liệu Thép không rỉ Màu sắc Màu trắng sáng Yêu cầu kỹ thuật Chất liệu: chất liệu thép dày 01 cm, độ bền cao | ||
| 26 | Khẩu trang phòng độc | 29 | Cái | Chất liệu Vải không dệt có lớp than hoạt tính : Tấm lọc than hoạt tính sản xuất với nguyên liệu hoàn toàn 100% cacbon hoạt tính được ép chặt trong vải Màu sắc Màu ghi xám Yêu cầu kỹ thuật Khả năng lọc bụi 95%-99% Phân tử bụi (N95) Khả năng kháng virút cúm hiệu quả. Có gioăng vải polyester bên trong để thấm hút mồ hôi. Đạt tiêu chuẩn KCs ,Đạt TCVN 7313:2003. Có khả năng lọc tới 99% các loại vi khuẩn, các loại bụi dạng hạt nhỏ 0,3 micron. | ||
| 27 | Tiêu lệnh PCCC | 1 | Bộ | Chất liệu In trực tiếp trên Alumium dày 3mm Màu sắc Nền đỏ, chữ vàng Yêu cầu kỹ thuật Kích thước : 48cm*34cm | ||
| 28 | Đèn chiếu sáng sự cố | 8 | Cái | Chất liệu Nhựa, Mêka Màu sắc Đỏ, cam Yêu cầu kỹ thuật - Sử dụng lắp đặt tại các lối thoát nạn.Thường được lắp đặt cùng các loại đèn chỉ lối thoát nạn ( đèn Exit ) - Thời gian nạp sạc ≥ 30h - Thời gian chiếu sáng ≥150 phút - Nguồn sáng: bóng đèn LED - Công suất: 2 bóng 3W Yêu cầu có tem kiểm định của cục cảnh sát PCCC và CNCH | ||
| 29 | Thang rút | 7 | Cái | Chất liệu Nhôm+ plastic Kích thước Dài 5m Yêu cầu kỹ thuật -Kích thước 100*54*12cm , chiều cao tối đa 5m thu gọn 0.95m , đường kính ống nhỏ nhất 28cm, độ dày ống 1,5 ly, tải trọng thang : 150 kg, trọng lượng tháng 14.3kg số bậc: 15 bậc, Tiêu chuẩn EN 131 - Đế cao su chống trượt ốp tay plastic sản xuất theo công nghệ châu âu. | ||
| 30 | Xô tôn | 14 | Cái | Chất liệu Tôn hoa dày 1mm Yêu cầu kỹ thuật Sản phẩm có quoai chắc chắn, không bị gỉ, đảm bảo bền đẹp khi sử dụng; dung tích 10 lít | ||
| 31 | Cuốc | 6 | Cái | Chất liệu Thép tôi định hình Yêu cầu kỹ thuật Sản phẩm được gắn cán gỗ, chắc chắn, không bị gỉ, đảm bảo bền đẹp khi sử dung | ||
| 32 | Xẻng | 5 | Cái | Chất liệu Thép tôi định hình Yêu cầu kỹ thuật Sản phẩm được gắn cán gỗ, chắc chắn, không bị gỉ, đảm bảo bền đẹp khi sử dung | ||
| 33 | Câu liêm | 13 | Cái | Chất liệu Kim loại chống rỉ, có cán gỗ chắc chắn | ||
| 34 | Loa pin | 2 | Cái | Model: XB-11Shoặc tương đương -Công suất (W) : 20 – 25 -Trở kháng (ohm): 8 Ω -Loa cầm tay sử dụng 06 pin đại. Có còi hú. - Màu ghi sáng - Trọng lượng: 1kg | ||
| 35 | Thùng đựng CTNH | 2 | Cái | Chất liệu HDPE Màu sắc Màu xanh,vàng Yêu cầu kỹ thuật Thùng không bị cong vênh hay bị biến dạng tự nhiên trong quá trình sử dụng. Thùng bên ngoài có nắp đậy và đạp chân. Model: TR-240. Kích thước: 570x730x1060 mm. Cấu tạo: Có 2 bánh xe Ø200, có nắp đậy. Đạp chân mở nắp (Pedal) | ||
| 36 | Thang gấp cách điện chữ A cao 5m | 5 | Cái | Chất liệu Nhôm Màu sắc Trắng Yêu cầu kỹ thuật Thang có chiều cao chữ A: 5m, Bậc trên cùng thiết kế mâm ngồi , Chân đế cao su chống trượt đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Thang có 2 chốt khóa kéo bằng tay 2 bên cố định Chiều cao khi thang duỗi thẳng ≥ 5m; chiều cao khi thang gấp kiểu chữ A ≥ 2,5m; Chiều rộng chân thang ≥ 0,5m; loại thang có ≥ 18 bậc, kích thước các bậc đều nhau. Có khả năng cách điện Có Cataloge gửi kèm hồ sơ dự nhầu, tài liệu của nhà sản xuất có đầy đủ thông số kỹ thuật Đáp ứng yêu cầu tại QTKTATĐ của Tổng công ty Truyền tải điệnQuốc gia Việt Nam | ||
| 37 | Bộ đèn cảnh báo cho đội đường dây | 8 | Bộ | Chất liệu Thép hộp Màu sắc Đỏ, trắng Yêu cầu kỹ thuật - Đèn dùng pin tiểu hoặc pin đại thời gian sử dụng từ 1h30p-2h - Chất liệu: bằng nhựa ABS và kính mica. - Màu sắc: đỏ -Bộ khung làm bằng thép hộp mạ kẽm dầy 1mm, sơn trắng đỏ (kích thước có bản vẽ kèm theo) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp trang bị bảo hộ lao động, kỹ thuật an toàn và trang bị phương tiện, dụng cụ phòng chống cháy nổ.
- Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 xác nhận chất lượng hàng hóa chào thầu do nhà thầu cung cấp, đã cung cấp cho các đơn vị trong ngành điện trong vòng 02 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.070.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Trong trường hợp bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu hàng hóa bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi