Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361513-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KIẾN TRÚC XÂY DỰNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210322035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cân đối ngân sách hàng năm; Ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 13:54:00 đến ngày 2021-04-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,035,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công móng
1 Đào san đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,9 m3
2 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,38 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp cống và gia cố mái kênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,09 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,31 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Đáy cửa vào - ra) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,75 m3
8 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,03 m3
9 Bê tông bản quá độ, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
10 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (Trần cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m3
12 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,57 m3
13 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 (Đáy thân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 100m2
15 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4497 100m2
16 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3047 100m2
17 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 100m2
18 Ván khuôn chân lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0999 100m2
19 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2468 tấn
20 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 tấn
21 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7981 tấn
22 Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
23 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2607 tấn
24 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8365 tấn
25 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4617 tấn
26 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,61 m3
27 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
28 Rải nilon lót móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,07 m2
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 m2
30 Bu Lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1 m
32 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
34 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
35 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
36 Bê tông móng cọc tiêu, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
37 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,4 m3
38 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,68 m3
39 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,32 100m
40 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B Cọc và ép cọc
1 Gia công đúc cọc bê tông, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,25 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7926 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6909 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc cọc, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9115 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (phá đầu cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
6 Tôn dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 100m2
7 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (ép âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m
10 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m
11 Gia công cột bằng thép hình (cọc mồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3239 tấn
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
C Cừ larse dài 11m
1 Ép cọc cừ larsen (ép phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,87 100m
2 Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,43 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,87 100m
4 Khấu hao cừ larsen IV thời gian thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.496,6 kg
5 Bát neo dẹt 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
6 Bản chặn nêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
7 Bu lông M21, L=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
8 nêm neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
9 Nêm bóp chết Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp đập) Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,7 m3
11 San đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,96 m3
12 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,96 m3
13 Đào đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,96 m3
14 Sản xuất đà giáo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 tấn
15 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt đà giáo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 tấn
16 Gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
D Biện pháp thi công
1 Đào san đất, đất cấp I (Đào cống dẫn dòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.783,5 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp cống dẫn dòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.480,5 m3
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đoạn ống
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
8 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 m3
9 Dây an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,956 m
10 Cờ tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
14 Nhân công 2/7 đảm bảo giao thông (2 người x 3ca x 90 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 công
E Nén tĩnh thử cọc
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 tấn/lần
2 Vận chuyển đối trọng bê tông, cự ly vận chuyển = 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10 tấn/1km
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cấu kiện
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cấu kiện
F Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,31 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,94 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,86 m3
4 Vận chuyển đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0811 100m3
5 San đá bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0811 100m3
G Cống D350mm dẫn nước
1 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m
2 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
3 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
4 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
5 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360,64 m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7231 100m3
7 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
8 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7231 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5538905E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.107781E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng về công trình giao thông nông thôn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.125.148.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.250.297.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->