Gói thầu: Thi công xây dựng kênh và công trình trên kênh TN19-1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348064-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng kênh và công trình trên kênh TN19-1
Số hiệu KHLCNT 20210217896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 17:46:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,831,249,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÊNH
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Đất đào được đưa lên bờ đắp kết hợp tạo đường 1,2939 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đất đào được đưa lên bờ đắp kết hợp tạo đường 5,5672 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Đất đào được đưa lên bờ đắp kết hợp tạo đường 367,21 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bao gồm vận chuyển và đắp đúng theo yêu cầu thiết kế 5,4195 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 103,17 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 82,18 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤ 6m,đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 126,33 m3
8 Vữa XM M75 chiều dày 2 cm Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 1.342,6 m2
9 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép≤10mm, chiều cao≤6m 9,2061 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm 3,7316 tấn
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 32,51 m2
12 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC 224,13 m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 67,23 m3
B TRÀN VÀO K1+40
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 8,38 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤ 6m,đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 1,77 m3
3 Vữa XM mác 75 chiều dày 3 cm Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 41,89 m2
4 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép≤18mm 0,4813 tấn
5 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm 0,0656 tấn
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2505 100m3
7 Đảo đất móng băng, rộng≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II 10,737 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1781 100m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 1,32 m2
10 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC 6,6 m
C CQĐ D100 K1+183
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 6,45 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤ 6m,đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 3,66 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 2 đoạn ống
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, chiều cao ≤ 6m,đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 7,32 m3
5 Vữa XM mác 75 chiều dày 3 cm Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 62,1 m2
6 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép≤18mm 0,1716 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1279 tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm 0,1604 tấn
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9788 100m3
10 Đảo đất móng băng, rộng 41,949 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2434 100m3
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 13,38 m2
13 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC 5 m
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 0,38 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,13 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu đường kính 0,0085 tấn
17 Cửa cống D100 1 bộ
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 9,2 m3
D CĐT TỰ TRÀN K1+285
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 3,09 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 5,74 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,35 m3
4 Vữa XM mác 75 chiều dày 3 cm Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 9,82 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1532 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,3526 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm 0,0223 tấn
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6623 100m3
9 Đào đất móng băng, rộng 28,383 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 65,87 100m3
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 1,08 m2
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm 5 đoạn ống
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,06 m3
14 Gia công cấu kiện lan can 0,137 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt 5,2 m2
16 Cửa cống D40 1 bộ
17 Cửa cống D80 1 bộ
E CTV D60 K1+496
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 2,05 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 2,11 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 0,44 m3
4 Vữa XM mác 75 chiều dày 3 cm Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 8,05 m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,0275 tấn
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0969 100m3
7 Đào đất móng băng, rộng 4,152 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,126 100m3
9 Cửa cống D60 1 bộ
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm 3 đoạn ống
F CTV D100 KH ĐTTR KC
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 8,75 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 7,27 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt 2 đoạn ống
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200  Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 4,92 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 58,61 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,342 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,41 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm 0,072 tấn
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,153 100m3
10 Đào đất móng băng, rộng 49,428 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,47 100m3
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 6,14 m2
13 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC 4,9 m
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bao gồm công tác SXLD ván khuôn 0,38 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,13 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính 0,0085 tấn
17 Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,208 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,208 100m3
19 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,452 100m
20 Cót ép 118,8 m2
21 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,08 100m2
22 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5 m trên cạn 8 rọ
23 Gia công cấu kiện dầm thép lan can 0,053 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt 3,52 m2
25 Cửa cống D100 1 bộ
H Ghi chú: - Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông.
- Đắp đắp: Đã bao gồm mua, vận chuyển và đầm theo yêu cầu hồ sơ thiết kế.
- Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu, thử tải và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị.
H Ghi chú: - Các phụ kiện, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN.
- Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy theo quy định.
I Ghi chú: - Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có.
J Ghi chú:
- Chi phí là trọn gói để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Bên mời thầu khuyến cáo các nhà thầu khảo sát thực tế hiện trường do công trình có địa chất phức tạp. Chi phí chào sẽ bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu, hàng hóa, thiết bị và khoan nén bê tông theo yêu cầu của bên mời thầu.
K Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.
L Ghi chú: - Nhà thầu lưu ý: Do phải thực hiện công tác giải phóng mặt bằng và phục vụ tưới nên Chủ đầu tư sẽ phát lệnh khởi công nhiều đợt, Nhà thầu có trách nhiệm phải tập kết thiết bị, nhân sự nhiều lần để đảm bảo tiến độ thi công của từng đợt, tự phân bổ chi phí cho việc tập kết thiết bị, nhân sự nhiều lần.
M Ghi chú: - Nhà thầu lưu ý: Do phải thực hiện công tác giải phóng mặt bằng và phục vụ tưới nên Chủ đầu tư sẽ phát lệnh khởi công nhiều đợt, Nhà thầu có trách nhiệm phải tập kết thiết bị, nhân sự nhiều lần để đảm bảo tiến độ thi công của từng đợt, tự phân bổ chi phí cho việc tập kết thiết bị, nhân sự nhiều lần.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cấp công trình: Cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng. * Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2020, thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu): - Thi công kênh hình chữ nhật có BxH ≥ 0,7mx0,7m; L ≥ 150m. Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->