Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa hành lang và sảnh tầng 3 nhà A1 Trường Đại học Giao thông vận tải thành sảnh đón khách UTC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa hành lang và sảnh tầng 3 nhà A1 Trường Đại học Giao thông vận tải thành sảnh đón khách UTC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210347920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 17:03:00 đến ngày 2021-04-06 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 322,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 110,018 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 7,639 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 192,07 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 46,53 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa kính bằng thủ công | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 21,846 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bảng tin, bộ bàn ghế cũ | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 1 | gói |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ: bóng đèn, quạt trần | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 1 | gói |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 10,654 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 10,654 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 10,654 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 110,018 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 7,639 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 110,018 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 192,07 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 192,07 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 110,018 | m2 |
| 7 | Bả trần thạch cao | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 110,018 | m2 |
| 8 | Sơn trần thạch cao | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 110,018 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 46,53 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 38,97 | m2 |
| 11 | Chống thấm dầm và cạnh dầm | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 7,56 | m2 |
| 12 | Trần nan gỗ công nghiệp, tạo hình con đường | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 11,35 | m2 |
| 13 | Sản xuất vách kính khung nhôm PMA kết hợp cửa đi kính cường lực Hải Long dày 12mm | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 21,846 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung nhôm PMA kết hợp cửa đi kính cường lực Hải Long dày 12mm | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 21,846 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi kính cường lực VPP bao gồm: kẹp trên, kẹp L, bản lề sàn, tay nắm, khóa cửa, kẹp dưới, nẹp đỡ kính | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cột ốp gỗ tự nhiên, phần chân cột ốp gỗ tấm tần bì, nẹp hai đầu | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 1,974 | m2 |
| 17 | Cột ốp gỗ tự nhiên, phần cổ cột ốp nan gỗ tròn xếp liền nhau KT: φ20, nẹp hai đầu | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 3,009 | m2 |
| 18 | Rèm mành trúc chống nắng | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 21,85 | m2 |
| 19 | Bản đồ thế giới KT: 3000x1700mm, chế tác từ gỗ thông cao cấp nhập khẩu | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Logo kính cường lực dày 10mm kết hợp mica nổi 3D, Logo + dòng chữ "TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI" KT: 2424x244mm | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cây cau Nhật (bao gồm chậu) | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 3 | cây |
| 22 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 1,176 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 2,185 | 10m2 |
| 24 | Vệ sinh công nghiệp | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 110,018 | m2 |
| 25 | Bạt che chắn đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình thi công | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 50,576 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 2(1x1.5)mm | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 213 | m |
| 27 | Ống gen mềm PVC D20 đi âm trần | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 106,5 | m |
| 28 | Đế âm cho công tắc | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt công tắc đôi | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn ray rọi 2 bóng | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 17 | bộ |
| 31 | Lắp đèn LED dây (1m/bộ) | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 18 | bộ |
| 32 | Di chuyển bộ phát Wifi cũ | Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
452.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi