Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 17:39:00 đến ngày 2021-04-05 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,836,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.310,43 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,28 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 741,55 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,414 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,105 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,984 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,819 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,639 | 100m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.180,3 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273,31 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,803 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,569 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 711,31 | m3 |
| 3 | Nilong chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.404,03 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,127 | 100m3 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.880,73 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,887 | 100m3 |
| F | BLOCK BÓ VỈA 26x23cm KHÔNG ĐAN | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.295,09 | m |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,15 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 336,72 | m2 |
| G | BÓ HÈ LOẠI 1 | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,8 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,97 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 335,53 | m2 |
| H | BÓ HÈ LOẠI 2 | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| I | BÓ HÈ LOẠI 3 | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,707 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,66 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,89 | m2 |
| J | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 2 | Đắp bù đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Mua đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây/lần |
| 5 | Mua cây bàng đài loan đường kính D>=20cm (tính từ gốc lên 1,3m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cây/tháng |
| K | TƯỜNG CHẮN KÈ GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá b | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,82 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 307,91 | m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,35 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| L | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,75 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,94 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,36 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,97 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,18 | m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| M | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,41 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,323 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,54 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,55 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 766,12 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,36 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,559 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,083 | tấn |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,499 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,823 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,06 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440,86 | cấu kiện |
| N | GA XÂY TOÀN TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,53 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,53 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,34 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,74 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,61 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,587 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,46 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,721 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,13 | m3 |
| 17 | Bộ khung + lắp tấm đan composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| O | ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,11 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,54 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,25 | m2 |
| 6 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,51 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| P | HỐ THU | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,853 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,33 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cấu kiện |
| 7 | Thép bậc thang hố thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,1 | kg |
| Q | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Cống tròn D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,75 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | mối nối |
| 4 | Gối cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 6 | Cống tròn D600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352,75 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | mối nối |
| 9 | Gối cống D600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | cái |
| R | DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| S | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,243 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4143 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8287 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,53 | m3 |
| 13 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Ghíp IPC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Đai thit inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 16 | Đầu tiếp xúc (bản thép mạ bắt vào đầu cốt đồng M 10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,796 | kg |
| 17 | Dây nối đất D10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 18 | Ống nhựa D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 19 | Bulong đai ốc vòng đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,424 | kg |
| 20 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 21 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,555 | 100m |
| 22 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,405 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng cho cho cáp 3x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 25 | Dây nhôm AV35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 26 | Dây nối đất D10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 27 | Ống nhựa D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 28 | Ghíp cho dây lên đèn, đường dây, nhánh rẽ và ghíp tiếp địa led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | bộ |
| 29 | Kẹp hãm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 30 | Móc treo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | bộ |
| 31 | Đai thép không gỉ và khoá đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | bộ |
| 32 | Đánh số cột BTLT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 10 cột |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 vị trí |
| 34 | Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo dải dây dẫn trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 35 | Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo và lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| T | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,38 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1738 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,275 | m3 |
| 4 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm 8.5C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 7 | Vật liệu tiếp địa: cọc, bulong, đai ốc, tấm nối.. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,04 | kg |
| 8 | Đâù cáp nối dây 35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 9 | Ống nhựa phẳng D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 10 | Đai thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5 | m |
| 11 | Khoá đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 12 | Ghíp hãm, ghíp nối kép 2 bulông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 13 | Đầu cốt AM 120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 15 | Thay dây. Dây nhôm (AL/XPLE/PVC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 1km / 1dây |
| 16 | Cáp AL/XPLE/PVC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 17 | Thay dây. Dây nhôm ABC 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | 1km / 1dây |
| 18 | Cáp ABC 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 674 | m |
| 19 | Thay xà lệch đường dây 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 20 | Xà nánh kép 1.2m trên cột li tâm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,96 | kg |
| 21 | Xà ngang tuyến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,04 | kg |
| 22 | Xà dọc tuyến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,49 | kg |
| 23 | Xà kèm 0.4m cột li tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | kg |
| 24 | Xà kèm 0.6m cột 2 li tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,76 | kg |
| 25 | Căng lại dây. Dây nhôm ABC 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 1km / 1dây |
| 26 | Căng lại dây. Dây nhôm ABC 4Xx120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 1km / 1dây |
| 27 | Căng lại dây. Dây Cu/XPLE/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 1km / 1dây |
| 28 | Căng lại dây. Dây Cu/XPLE/PVC 2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 1km / 1dây |
| 29 | Căng lại dây. Dây Cu/XPLE/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 1km / 1dây |
| 30 | Căng lại dây. Dây Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 1km / 1dây |
| 31 | Di chuyển công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 hộp |
| 32 | Di chuyển công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 hộp |
| 33 | Di chuyển công tơ 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cái |
| 34 | Di chuyển hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 hộp |
| 35 | Di chuyển đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn pha trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 36 | Thu hồi cột bê tông li tâm 8.5B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 cột |
| 37 | Thu hồi dây ABC 4x20mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,593 | 1km / 1dây |
| 38 | Thu hồi dây ABC 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 1km / 1dây |
| 39 | Thu hồi dây ABC 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 1km / 1dây |
| 40 | Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn pha trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 41 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất cơ bản với gói thầu đang xét bao gồm nền mặt đường, hệ thống thoát nước, chiếu sáng + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp và loại công trình + Hợp đồng kinh tế + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi