Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363744-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210316149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 17:39:00 đến ngày 2021-04-05 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,836,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,26 m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.310,43 m3
3 Đào xúc đất, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 133,28 m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 741,55 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,414 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,105 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,984 100m3
8 Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,62 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,819 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,639 100m3
C SAN NỀN
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.180,3 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 273,31 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,803 100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Ván khuôn mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,569 100m2
2 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 711,31 m3
3 Nilong chống thấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.404,03 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,127 100m3
E VỈA HÈ
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.880,73 m2
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 100m3
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,887 100m3
F BLOCK BÓ VỈA 26x23cm KHÔNG ĐAN
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.295,09 m
2 Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,59 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,15 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 336,72 m2
G BÓ HÈ LOẠI 1
1 Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,05 100m2
2 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,8 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,97 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 335,53 m2
H BÓ HÈ LOẠI 2
1 Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m2
2 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,4 m2
I BÓ HÈ LOẠI 3
1 Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,707 100m2
2 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,66 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,44 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,89 m2
J HỐ TRỒNG CÂY
1 Đào hố trồng cây, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m3
2 Đắp bù đất màu trồng cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m3
3 Mua đất màu trồng cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 m3
4 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cây/lần
5 Mua cây bàng đài loan đường kính D>=20cm (tính từ gốc lên 1,3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cây
6 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 cây/tháng
K TƯỜNG CHẮN KÈ GẠCH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá b Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,79 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,812 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,82 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,5 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 307,91 m2
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,339 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,72 m3
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,35 m2
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,79 m3
L KÈ ĐÁ HỘC
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87,75 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,94 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 143,36 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 244,97 m3
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,18 m2
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 100m
M RÃNH XÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,21 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,41 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,424 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,323 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,54 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 168,55 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 766,12 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 193,36 m2
10 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,559 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,083 tấn
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,08 m3
13 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,499 100m2
14 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,823 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,06 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 440,86 cấu kiện
N GA XÂY TOÀN TUYẾN
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cấu kiện
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,53 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,53 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,22 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,454 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,34 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,74 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 197,61 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49 m2
11 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 100m2
12 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,587 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,46 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49 cấu kiện
15 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,721 100m2
16 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,13 m3
17 Bộ khung + lắp tấm đan composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49 bộ
O ĐƯỜNG DẪN
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,175 100m2
2 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,11 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,54 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61,25 m2
6 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m2
7 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,888 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,51 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 175 cấu kiện
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
P HỐ THU
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 100m2
2 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m3
3 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,853 100m2
4 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 tấn
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,33 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49 cấu kiện
7 Thép bậc thang hố thu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 234,1 kg
Q CỐNG DỌC
1 Cống tròn D400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69,75 m
2 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 đoạn ống
3 Nối ống bê tông, đường kính 400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 mối nối
4 Gối cống D400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
6 Cống tròn D600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 352,75 m
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 109 đoạn ống
8 Nối ống bê tông, đường kính 600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108 mối nối
9 Gối cống D600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 420 cái
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 420 cái
R DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m3
S CHIẾU SÁNG
1 Lắp choá đèn ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 bộ
2 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 cần đèn
3 Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cột
4 Vận chuyển cột đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cột
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
6 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,243 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,4143 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,8287 m3
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,941 100m2
11 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,024 m3
12 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,53 m3
13 Làm tiếp địa cho tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
14 Ghíp IPC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
15 Đai thit inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
16 Đầu tiếp xúc (bản thép mạ bắt vào đầu cốt đồng M 10) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,796 kg
17 Dây nối đất D10 mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72 m
18 Ống nhựa D21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
19 Bulong đai ốc vòng đệm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,424 kg
20 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 100m
21 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,555 100m
22 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,405 100m
23 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
24 Đầu cốt đồng cho cho cáp 3x1.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63 cái
25 Dây nhôm AV35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
26 Dây nối đất D10 mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 105 m
27 Ống nhựa D21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
28 Ghíp cho dây lên đèn, đường dây, nhánh rẽ và ghíp tiếp địa led Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 156 bộ
29 Kẹp hãm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58 bộ
30 Móc treo cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61 bộ
31 Đai thép không gỉ và khoá đai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 122 bộ
32 Đánh số cột BTLT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 10 cột
33 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 1 vị trí
34 Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo dải dây dẫn trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
35 Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo và lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
T DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,38 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1738 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,275 m3
4 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 1 cột
5 Cột bê tông li tâm 8.5C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cột
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cọc
7 Vật liệu tiếp địa: cọc, bulong, đai ốc, tấm nối.. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,04 kg
8 Đâù cáp nối dây 35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
9 Ống nhựa phẳng D27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
10 Đai thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,5 m
11 Khoá đai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
12 Ghíp hãm, ghíp nối kép 2 bulông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 180 cái
13 Đầu cốt AM 120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
14 Băng dính cách điện hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cuộn
15 Thay dây. Dây nhôm (AL/XPLE/PVC 4x70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 1km / 1dây
16 Cáp AL/XPLE/PVC 4x70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81 m
17 Thay dây. Dây nhôm ABC 4x120mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,674 1km / 1dây
18 Cáp ABC 4x120mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 674 m
19 Thay xà lệch đường dây 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 1 bộ
20 Xà nánh kép 1.2m trên cột li tâm đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 134,96 kg
21 Xà ngang tuyến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,04 kg
22 Xà dọc tuyến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,49 kg
23 Xà kèm 0.4m cột li tâm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,6 kg
24 Xà kèm 0.6m cột 2 li tâm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,76 kg
25 Căng lại dây. Dây nhôm ABC 4x50mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 1km / 1dây
26 Căng lại dây. Dây nhôm ABC 4Xx120mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 1km / 1dây
27 Căng lại dây. Dây Cu/XPLE/PVC 4x25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 1km / 1dây
28 Căng lại dây. Dây Cu/XPLE/PVC 2x25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 1km / 1dây
29 Căng lại dây. Dây Cu/XPLE/PVC 2x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 1km / 1dây
30 Căng lại dây. Dây Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 1km / 1dây
31 Di chuyển công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 1 hộp
32 Di chuyển công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 hộp
33 Di chuyển công tơ 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 cái
34 Di chuyển hộp phân dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 hộp
35 Di chuyển đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn pha trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 1 bộ
36 Thu hồi cột bê tông li tâm 8.5B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 1 cột
37 Thu hồi dây ABC 4x20mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,593 1km / 1dây
38 Thu hồi dây ABC 4x95mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 1km / 1dây
39 Thu hồi dây ABC 4x50mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 1km / 1dây
40 Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn pha trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 1 bộ
41 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.95E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất cơ bản với gói thầu đang xét bao gồm nền mặt đường, hệ thống thoát nước, chiếu sáng + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp và loại công trình + Hợp đồng kinh tế + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->