Gói thầu: Gói thầu số 07: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223011 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 08:37:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 993,216,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,800,000 VNĐ ((Mười bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U | Thiết bị phân phối 110kV phần nhất thứ | máy | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 2 | Máy cắt điện 3 pha SF6, ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s | Thiết bị phân phối 110kV phần nhất thứ | máy | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 3 | Chống sét van 72kV, 1 pha | Thiết bị phân phối 110kV phần nhất thứ | Bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 4 | Chống sét van 1 pha 110kV-10kA, class 3(Pha A, B,C) | Thiết bị phân phối 110kV phần nhất thứ | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất,123kV-1250A-31,5kA/1s | Thiết bị phân phối 110kV phần nhất thứ | Bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 6 | Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất,123kV-1250A-31,5kA/1s | Thiết bị phân phối 110kV phần nhất thứ | Bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 7 | Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV , 200-400-600-800/1/1/1/1 | Thiết bị phân phối 110kV phần nhất thứ | Quả | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 8 | Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV ,400-600-800-1200/1/1/1/1 | Thiết bị phân phối 110kV phần nhất thứ | Quả | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 9 | Động cơ làm mát MBA công suất máy | Thiết bị phân phối 110kV phần nhất thứ | Bộ | 8 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 10 | Thiết bị đếm sét | Thiết bị phân phối 110kV phần nhất thứ | Bộ | 4 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 11 | Dao cách ly 72kV 1 pha nối đất trung tính MBA | Thiết bị phân phối 110kV phần nhất thứ | Bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 12 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 35kV dài >50 mét | Thiết bị 35kV phần nhất thứ | Sợi | 6 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 13 | Tủ máy cắt lộ tổng 35kV-1250A-25kA/1s | Thiết bị 35kV phần nhất thứ | tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 14 | Tủ máy cắt liên lạc 35kV-1250A-25kA/1s | Thiết bị 35kV phần nhất thứ | tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 15 | Máy biến điện áp 1 pha 35kV (pha A,B,C) | Thí nghiệm thiết bị trong Tủ đo lường 35kV | Máy | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 16 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí 3 pha 35kV | Thí nghiệm thiết bị trong Tủ đo lường 35kV | Bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 17 | Cầu chì cao áp 1 pha 35kV | Thí nghiệm thiết bị trong Tủ đo lường 35kV | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 18 | Sứ đứng 35kV | Thí nghiệm thiết bị trong Tủ đo lường 35kV | quả | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 19 | Cách điện xuyên 35kV | Thí nghiệm thiết bị trong Tủ đo lường 35kV | cái | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 20 | Chống sét van 1 pha, điện áp 35kV (pha A,B, C) | Thiết bị 35kV phần nhất thứ | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 21 | Thiết bị đếm sét | Thiết bị 35kV phần nhất thứ | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 22 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV | Thiết bị 22kV phần nhất thứ | Sợi | 6 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 23 | Tủ máy cắt lộ tổng 22kV-2000A-25kA/1s | Thiết bị 22kV phần nhất thứ | tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 24 | Tủ máy cắt liên lạc 22kV-2000A-25kA/1s | Thiết bị 22kV phần nhất thứ | tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 25 | Tủ máy cắt xuất tuyến 22kV-630A-25kA/1s | Thiết bị 22kV phần nhất thứ | tủ | 4 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 26 | Máy biến điện áp 1 pha 22kV (pha A,B,C) | Thí nghiệm thiết bị trong Tủ đo lường 22kV | Máy | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 27 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí 3 pha 22kV | Thí nghiệm thiết bị trong Tủ đo lường 22kV | Bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 28 | Cầu chì cao áp 1 pha 22kV | Thí nghiệm thiết bị trong Tủ đo lường 22kV | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 29 | Sứ đứng 24kV | Thí nghiệm thiết bị trong Tủ đo lường 22kV | quả | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 30 | Cách điện xuyên 22V | Thí nghiệm thiết bị trong Tủ đo lường 22kV | cái | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 31 | Chống sét van 1 pha, điện áp 22kV (pha A,B, C) | Thiết bị 22kV phần nhất thứ | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 32 | Thiết bị đếm sét | Thiết bị 22kV phần nhất thứ | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 33 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Phần thí nghiệm mẫu hóa (MBA 110kV) | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 34 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Phần thí nghiệm mẫu hóa (MBA 110kV) | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 35 | Thí nghiệm tg của dầu cách điện | Phần thí nghiệm mẫu hóa (MBA 110kV) | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 36 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Phần thí nghiệm mẫu hóa (MBA 110kV) | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 37 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Phần thí nghiệm mẫu hóa (MBA 110kV) | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 38 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Phần thí nghiệm mẫu hóa (MBA 110kV) | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 39 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Phần thí nghiệm mẫu hóa (MBA 110kV) | mẫu | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 40 | Thanh cái, điện áp 110kV | Phần vật liệu | Phân đoạn | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 41 | Thanh cái, điện áp 35kV | Phần vật liệu | Phân đoạn | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 42 | Thanh cái, điện áp 22kV | Phần vật liệu | Phân đoạn | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 43 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 0,6/1kV | Phần vật liệu | Sợi | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 44 | Ngăn MBA 110kV | Phía 110kV phần nhị thứ | Ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 45 | Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV | Phía 110kV phần nhị thứ | Ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 46 | Ngăn sa tải phụ thải | Phía 110kV phần nhị thứ | Ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 47 | Ngăn lộ tổng 35kV/Liên lạc 35kV | Phía 35kV phần nhị thứ | Ngăn | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 48 | Ngăn biến điện áp 35kV | Phía 35kV phần nhị thứ | Ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 49 | Ngăn lộ tổng 22kV | Phía 22kV phần nhị thứ | Ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 50 | Ngăn MC liên lạc 22kV | Phía 22kV phần nhị thứ | Ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 51 | Ngăn xuất tuyến 22kV | Phía 22kV phần nhị thứ | Ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 52 | Ngăn biến điện áp 22kV | Phía 22kV phần nhị thứ | Ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 53 | Hệ thống mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (điều khiển máy tính) | Phần thí nghiệm tổng hợp | Hệ thống | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 54 | Sử dụng hệ thống thông tin, SCADA hiện có của trạm, cấu hình khai báo cơ sở dữ liệu bổ sung tại TBA110kV Tây Thành phố - Thanh Hóa, tại trung tâm điều khiển xa - PC Thanh Hóa, tại A1 đảm bảo đủ điều kiện đóng điện TBA | Thuộc phần kết nối cấu hình SCADA | Toàn bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
9.93E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
993.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (thí nghiệm, hiệu chỉnh công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành bao gồm bản sao có chứng thực Hợp đồng và các tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc biên bản bàn giao; hoặc hồ sơ quyết toán, hoặc hóa đơn dịch vụ, hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.390.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi