Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bắc Bình, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 08:50:00 đến ngày 2021-03-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,648,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,500,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8528 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,648 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,708 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang, hoa sắt cửa đi, cửa sổ, cửa sắt xếp đã han rỉ, đứt gãy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,506 | m |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2548 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,313 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1104 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4133 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6267 | tấn |
| 11 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6267 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9424 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,9018 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,7762 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4971 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015,8236 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.378,2706 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3872 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,3366 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4887 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,2216 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,452 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 27 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ông thoát nước mái đã gãy, tụt hỏng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 28 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ của công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 29 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 30 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7443 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4184 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4184 | m3 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8021 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1961 | m3 |
| 35 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9982 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6752 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6752 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,568 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,88 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,618 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếp bằng thép U dày 1,4mm + sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,134 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3872 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,7744 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3872 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,0334 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4133 | 100m2 |
| 14 | Tấm úp nóc, bo viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,69 | m2 |
| 15 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1104 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042,4944 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,7762 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.863,3959 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường ngoài, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,0495 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả nội thất vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015,8236 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nội thất cao cấp bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.879,2195 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ngoại thất cao cấp bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,0495 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9346 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,8662 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4704 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,816 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,453 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,3 | kg |
| 29 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.272,27 | kg |
| 30 | Phào bịt đầu inox ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Phào bịt đầu hộp 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 32 | Phào bịt đầu hộp 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3855 | 100m |
| 34 | Lắp đặt chếc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 35 | Đai inox cố định ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 36 | Quả cầu inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | quả |
| 37 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9424 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,0536 | m2 |
| 39 | Hàn nối lắp đặt lại hệ thống chống sét sau khi lắp dựng xà gồ mái tôn (tận dụng lại hệ thống chống sét đã có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,27 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.946,08 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,36 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,89 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ diện ngầm tường: KT 250x200x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1835 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm, ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Tứ thông D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 48x48x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 48mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Đầu nối nhựa PVC ren nhựa ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Đầu nối CB thu 48x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Rắc co nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Rắc co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Đầu nối nhựa D48 tren nhựa ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Van khóa nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Van khóa nước D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Kép nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 34mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửa +chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Vòi rửa mạ đồng tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Dây cấp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê mạ đồng ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Trõ bơm + ống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| C | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3228 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,804 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7608 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6217 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | 1m3 |
| 6 | Mua đất san nền K90, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6606 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3688 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3688 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3688 | 10m³/1km |
| 10 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4152 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8939 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4347 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7514 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2225 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,348 | m2 |
| 20 | Bao tải xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.479,742 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,1012 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8476 | m3 |
| 23 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,15 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,15 | m2 |
| 25 | Lát gạch Terrazzo KT 300x300x50mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.431,012 | m2 |
| 26 | Mua đất phù sa đổ vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,161 | m3 |
| 27 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,073 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9916 | m2 |
| 29 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4859 | 1m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2545 | m3 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8682 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,246 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | tấn |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7431 | m3 |
| 42 | Mua và lắp ống nhựa thoát nước mặt tấm đan (ống thoát D34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 44 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | 100m3 |
| 45 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5953 | 1m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9205 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3319 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2245 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9684 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1102 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7248 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3194 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7282 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8642 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,05 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,235 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,102 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.47344E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.094688E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; hóa đơn VAT xuất bán khối lượng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.554.272.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi