Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315060-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bắc Bình, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210300018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 08:50:00 đến ngày 2021-03-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,648,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,500,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8528 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,648 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,708 m2
4 Tháo dỡ lan can cầu thang, hoa sắt cửa đi, cửa sổ, cửa sắt xếp đã han rỉ, đứt gãy Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,506 m
5 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 m
6 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2548 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,313 m3
8 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1104 m2
9 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4133 100m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6267 tấn
11 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6267 tấn
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9424 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,9018 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,7762 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4971 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.015,8236 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.378,2706 m2
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,3872 m2
19 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 864,3366 m2
20 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4887 m3
21 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,2216 m2
22 Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,452 m2
23 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
27 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ông thoát nước mái đã gãy, tụt hỏng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
28 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ của công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
29 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
30 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7443 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4184 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4184 m3
33 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8021 m3
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1961 m3
35 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9982 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,6752 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,6752 m3
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,568 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,88 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
5 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,618 m2
6 Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếp bằng thép U dày 1,4mm + sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,134 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,3872 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,7744 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,3872 m2
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,0334 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4133 100m2
14 Tấm úp nóc, bo viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,69 m2
15 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1104 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.042,4944 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,7762 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.863,3959 m2
19 Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường ngoài, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 747,0495 m2
20 Bả bằng bột bả nội thất vào dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.015,8236 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nội thất cao cấp bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.879,2195 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ngoại thất cao cấp bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 747,0495 m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9346 m3
24 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,8662 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4704 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,816 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,453 m2
28 Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.357,3 kg
29 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox Sus 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.272,27 kg
30 Phào bịt đầu inox ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Phào bịt đầu hộp 40x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
32 Phào bịt đầu hộp 20x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3855 100m
34 Lắp đặt chếc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
35 Đai inox cố định ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
36 Quả cầu inox chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 quả
37 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9424 m2
38 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,0536 m2
39 Hàn nối lắp đặt lại hệ thống chống sét sau khi lắp dựng xà gồ mái tôn (tận dụng lại hệ thống chống sét đã có) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
40 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
41 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
42 Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
43 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.521,27 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.946,08 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,36 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,89 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
52 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
56 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 259 cái
59 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cái
60 Lắp đặt tủ diện ngầm tường: KT 250x200x140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 hộp
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1835 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1548 100m
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm ren trong đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm, ren trong đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
69 Tứ thông D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 48x48x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 48mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Đầu nối nhựa PVC ren nhựa ngoài D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Đầu nối CB thu 48x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Rắc co nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Rắc co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Đầu nối nhựa D48 tren nhựa ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Van khóa nước D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Van khóa nước D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Kép nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 34mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửa +chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
93 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
94 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
95 Vòi rửa mạ đồng tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Dây cấp thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
101 Lắp đặt tê mạ đồng ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Trõ bơm + ống cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
104 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
C HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3228 100m3
2 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,804 1m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7608 100m3
4 Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6217 100m3
5 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,272 1m3
6 Mua đất san nền K90, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6606 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,3688 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,3688 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,3688 10m³/1km
10 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4152 100m3
11 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8939 1m3
12 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,807 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4347 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,298 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7514 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2225 m2
19 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,348 m2
20 Bao tải xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.479,742 m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,1012 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8476 m3
23 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,15 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,15 m2
25 Lát gạch Terrazzo KT 300x300x50mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.431,012 m2
26 Mua đất phù sa đổ vào bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,161 m3
27 Lát bậc tam cấp bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,073 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9916 m2
29 Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 100m3
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4859 1m3
31 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3764 m3
32 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m2
33 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2545 m3
34 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8682 m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
37 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,246 m2
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 tấn
41 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7431 m3
42 Mua và lắp ống nhựa thoát nước mặt tấm đan (ống thoát D34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
44 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1131 100m3
45 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5953 1m3
46 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9205 m3
48 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3319 m3
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0842 tấn
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 100m2
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2245 m3
52 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9684 m3
53 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 100m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1102 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7248 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3194 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7282 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8642 m2
59 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,05 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,235 m
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,102 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.47344E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.094688E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; hóa đơn VAT xuất bán khối lượng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.554.272.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->