Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240694-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210231810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục qua các năm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 16:59:00 đến ngày 2021-03-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,936,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,476 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9189 100m2
3 Bốc, V/c bộ đến sắp xếp nơi quy định cự ly 60m bàn, ghế, tủ hồ sơ trong nhà hiệu bộ để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
4 Tháo dỡ bảng theo dõi sĩ số, bảng lịch giảng dạy, bảng hiệu tuyên truyền, ảnh Bác... V/c bộ đến sắp xếp nơi quy định cự ly 60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,77 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,1 m
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
8 Đục mở tường để tháo khuôn cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,92 m2
9 Tháo tôn lợp mái để đục bỏ lớp láng sê nô và láng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7661 100m2
10 Bốc xếp cửa, khôn cửa gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển cửa, khuôn cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển cửa, khuôn cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
13 Phá dỡ lớp láng vữa XM trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,96 m2
14 Phá lớp vữa trát dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,58 m2
15 Phá lớp vữa trát dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m2
16 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,42 m2
17 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m2
18 Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m2
19 Phá lớp vữa trát cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m2
20 Phá dỡ nền gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,07 m2
21 Phá dỡ gạch lát bậc cấp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,51 m2
22 Phá dỡ nền láng vữa XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,58 m2
23 Phá lớp vữa trát móng xây đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên dầm, trần ngài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,47 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,84 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,84 m2
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,11 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,11 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,87 m3
32 Láng lại sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,96 m2
33 Quét Flincote chống thấm sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,96 m2
34 Lợp lại mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,61 m2
35 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m3
36 Trát lại dầm, trần VXM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,72 m2
37 Trát lại dầm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m2
38 Trát lại tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,26 m2
39 Trát lại tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m2
40 Trát lại móng đá, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 m2
41 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m2
42 Trát lại cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,94 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,14 m
45 Ốp chân tường gạch 600x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1 m2
46 Lát nền gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,07 m2
47 Lát bậc tam cấp gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,51 m2
48 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,38 m2
49 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,42 m2
50 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,95 m2
51 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 m2
52 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,74 m2
53 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,07 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,27 m2
56 Quét nước xi măng vào thành móng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
58 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
59 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
B NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5976 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m2
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 m2
6 Phá dỡ lớp láng vữa XM trên ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 m2
7 Phá lớp vữa trát dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 m2
8 Phá lớp vữa trát dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,87 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
11 Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
12 Phá dỡ nền láng vữa XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m2
13 Phá lớp vữa trát móng xây đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,57 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,26 m2
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,72 m3
21 Láng lại ô văng, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 m2
22 Quét Flincote chống thấm ô văng, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 m2
23 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
24 Trát lại ô văng, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 m2
25 Trát lại dầm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
26 Trát lại tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,87 m2
27 Trát lại tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
28 Trát lại móng đá, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
29 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3 m
31 Ốp chân tường gạch 600x150 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m2
32 Lát nền gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m2
33 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,48 m2
34 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,18 m2
35 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 m2
36 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 m2
37 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,69 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,71 m2
40 Quét nước xi măng vào thành móng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
42 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
43 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m2
C CỔNG, TƯỜNG RÀO 
1 Tháo dỡ hàng rào song sắt thoáng, bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,79 m3
3 Phá dỡ cột rào gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,038 m3
4 Phá dỡ giằng, giằng móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,47 m3
6 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,86 m2
7 Phá lớp vữa trát cột tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4 m2
8 Phá lớp vữa trát giằng móng, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,99 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,72 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,04 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,04 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.802,68 m3
14 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,57 m3
15 Đắp đất móngtường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,57 m3
16 BT lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m3
17 Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8 m3
18 Công tác đổ BT giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,048 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8511 100m2
21 Xây tường gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m3
22 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,62 m3
23 Xây cột, trụ gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,74 m3
24 Gia công cột thép để gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6453 tấn
25 Công tác đổ BT gia cố cột, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980,22 m2
27 Trát giằng móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,82 m2
28 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,09 m2
29 Trát cột tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,15 m2
30 Trát, đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,4 m
31 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 976,2 m2
32 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,14 m2
33 Sơn tường, cột, giằng tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.312,34 m2
34 Quét nước xi măng vào thành móng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,82 m2
35 Lắp dựng khung hàng rào sắt thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
36 SXLD chông thép trên đầu tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,1 m
37 Lắp dựng khung khung xương bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m2
38 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,6 m2
39 Làm chữ Alu mạ đồng bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
D NHÀ VỆ SINH
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,52 m
6 Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1 m3 (vd) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
7 Phá dỡ giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
9 Bốc xếp cửa, khôn cửa gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
13 Đào, tháo dỡ đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Phá dỡ lớp láng vữa XM trên sàn, bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,88 m2
17 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,21 m2
18 Phá lớp vữa trát móng nhà dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m2
19 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,96 m2
20 Phá lớp vữa trát dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
21 Phá dỡ nền gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,64 m2
22 Phá dỡ nền láng vữa XM dưới gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 m2
23 Phá dỡ nền láng vữa XM đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
24 Phá dỡ nền BT đá 4x6 bị sụt lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
25 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,45 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,45 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,65 m3
28 Công tác đổ BT giằng mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
29 Ván khuôn gia cố giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
30 SX lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3003 100kg
31 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m3
32 Đào móng cột rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
33 Công tác đổ BT lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
34 Công tác đổ BT móng trụ, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
35 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
36 LĐ bu lông D16, L=600 chở liên kết cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 100m3
38 Công tác đổ BT lót nền đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
39 Láng bể nước, sàn để bồn nước dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 m2
40 Quét Flinkote chống thấm sàn để bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m2
41 Công tác bả bằng 1 lớp bột XM lớp 1 vào tường bể nước để trát lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
42 Trát tường bể nước lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
43 Công tác bả bằng 1 lớp bột XM lớp 2 vào tường bể nước để trát lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
44 Trát tường bể nước lớp 2, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
45 Công tác bả bằng 1 lớp bột XM lớp 3 vào tường bể nước để đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
46 Trát bờ chảy, trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,92 m2
49 Trát bọc móng nhà, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5 m
51 Kẻ roan trang trí trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1 m
52 Ốp tường gạch 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,65 m2
53 Ốp chân tường gạch 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
54 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,07 m2
55 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,92 m2
56 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m2
57 Lát nền gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,24 m2
E PHẦN CẤP NƯỚC VÀ THIẾT BỊ
1 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Đào mương chôn ống cấp nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m3
11 Lắp đặt ống nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 100m
12 Lắp đặt ống nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
13 Lắp đặt cút nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt cút nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa chuyển 34x34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt nối nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Lắp đặt van ren 1 chiều, D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đắp cát đường ống bằng thủ công, K=0,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,57 m3
19 Đắp đất mương chôn ống cấp nước lên bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m3
20 Lắp đặt ống nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m
21 Lắp đặt cút nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt ống nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m
24 Lắp đặt cút nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt tê nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt nối rút trơn D60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt nối nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
29 Lắp đặt tê nhựa chuyển 42x42x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt tê nhựa chuyển 42x34x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt ống nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
32 Lắp đặt ống nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m
33 Lắp đặt cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Lắp đặt cút nhựa chuyển D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
35 Lắp đặt tê nhựa chuyển D34x34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
38 Lắp đặt cút nhựa chuyển D27x21 gai trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt tê nhựa chuyển D27x27x21 gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt nối nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
43 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Đào bể tự hoại đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m3
45 Đào giếng thấm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m3
46 Đào hố thấm, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 m3
47 BT lót bể tự hoại đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m3
48 BT lót miệng giếng thấm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
49 Xây tường bể tự hoại gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m3
50 Xây miệng giếng thấm gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
51 Sản xuất CK BT đúc sẵn, BT tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 tấn
54 Lắp dựng CK BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 C.kiện
55 BT giằng bể đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng bể, đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 tấn
58 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m2
59 Lát gạch thẻ 4x8x19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 m2
60 Bả bằng 1 lớp bột XM lớp 1 vào tường bể để trát lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,05 m2
61 Trát tường bể tự hoại lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,05 m2
62 Bả bằng 1 lớp bột XM lớp 2 vào tường bể để trát lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,05 m2
63 Trát tường bể tự hoại lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,05 m2
64 Bả bằng 1 lớp bột XM lớp 3 vào tường bể để đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,05 m2
65 Láng trên đan Đ1 không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 m2
66 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
67 Đào mương chôn ốngthoát phân, nước thải, thông hơi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,93 m3
68 Lắp đặt ống nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
69 Lắp đặt ống nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m
70 Lắp đặt ống nhựa D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m
71 Lắp đặt cút nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Lắp đặt tê nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
73 Lắp đặt nối nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
75 Lắp đặt tê nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
76 Lắp đặt nối nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt cút nhựa D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
78 Lắp đặt nối nhựa D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt côn nhựa giảm D90x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
81 Lắp đặt van ren, D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Đắp cát đường ống bằng thủ công, K=0,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
83 Đắp đất mương chôn ống cấp nước lên bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,93 m3
84 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,07 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2 m2
86 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,76 m2
87 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
88 Gia công cột thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1743 tấn
89 SX vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1931 tấn
90 Gia công thép giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 tấn
91 LĐ bu lông D12, L=80 liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
92 LĐ bu lông D12, L=200 liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
93 Gia công thép xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2467 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,95 m2
95 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1743 tấn
96 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1931 tấn
97 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2467 tấn
99 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6448 100m2
100 Đắp đất nền móng công trình, K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,283 m3
101 Đào xúc đất đỗ lên xe, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,56 m3
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.904E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->