Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục qua các năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 16:59:00 đến ngày 2021-03-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,936,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9189 | 100m2 |
| 3 | Bốc, V/c bộ đến sắp xếp nơi quy định cự ly 60m bàn, ghế, tủ hồ sơ trong nhà hiệu bộ để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ bảng theo dõi sĩ số, bảng lịch giảng dạy, bảng hiệu tuyên truyền, ảnh Bác... V/c bộ đến sắp xếp nơi quy định cự ly 60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,77 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 8 | Đục mở tường để tháo khuôn cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m2 |
| 9 | Tháo tôn lợp mái để đục bỏ lớp láng sê nô và láng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7661 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cửa, khôn cửa gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển cửa, khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển cửa, khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 13 | Phá dỡ lớp láng vữa XM trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,96 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,58 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,42 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,07 | m2 |
| 21 | Phá dỡ gạch lát bậc cấp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,58 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát móng xây đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên dầm, trần ngài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,47 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,84 | m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,87 | m3 |
| 32 | Láng lại sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,96 | m2 |
| 33 | Quét Flincote chống thấm sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,96 | m2 |
| 34 | Lợp lại mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,61 | m2 |
| 35 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 36 | Trát lại dầm, trần VXM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m2 |
| 37 | Trát lại dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m2 |
| 38 | Trát lại tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,26 | m2 |
| 39 | Trát lại tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 40 | Trát lại móng đá, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 41 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
| 42 | Trát lại cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,94 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,14 | m |
| 45 | Ốp chân tường gạch 600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,07 | m2 |
| 47 | Lát bậc tam cấp gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m2 |
| 48 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,38 | m2 |
| 49 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,42 | m2 |
| 50 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,95 | m2 |
| 51 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m2 |
| 52 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,74 | m2 |
| 53 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,07 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,27 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng vào thành móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5976 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp láng vữa XM trên ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát móng xây đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,57 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,72 | m3 |
| 21 | Láng lại ô văng, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m2 |
| 22 | Quét Flincote chống thấm ô văng, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m2 |
| 23 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 24 | Trát lại ô văng, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 25 | Trát lại dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 26 | Trát lại tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | m2 |
| 27 | Trát lại tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 28 | Trát lại móng đá, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 29 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m |
| 31 | Ốp chân tường gạch 600x150 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,48 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,18 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,69 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,71 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng vào thành móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt thoáng, bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,79 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột rào gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,038 | m3 |
| 4 | Phá dỡ giằng, giằng móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,47 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,86 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,99 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,72 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,04 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,04 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.802,68 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m3 |
| 15 | Đắp đất móngtường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m3 |
| 16 | BT lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m3 |
| 17 | Xây móng đá hộc chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | m3 |
| 18 | Công tác đổ BT giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,048 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8511 | 100m2 |
| 21 | Xây tường gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,62 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m3 |
| 24 | Gia công cột thép để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6453 | tấn |
| 25 | Công tác đổ BT gia cố cột, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,22 | m2 |
| 27 | Trát giằng móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,82 | m2 |
| 28 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,09 | m2 |
| 29 | Trát cột tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,15 | m2 |
| 30 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,4 | m |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976,2 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,14 | m2 |
| 33 | Sơn tường, cột, giằng tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312,34 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng vào thành móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,82 | m2 |
| 35 | Lắp dựng khung hàng rào sắt thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 36 | SXLD chông thép trên đầu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,1 | m |
| 37 | Lắp dựng khung khung xương bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,6 | m2 |
| 39 | Làm chữ Alu mạ đồng bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,52 | m |
| 6 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1 m3 (vd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 7 | Phá dỡ giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cửa, khôn cửa gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 13 | Đào, tháo dỡ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Phá dỡ lớp láng vữa XM trên sàn, bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,88 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,21 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát móng nhà dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,96 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,64 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa XM dưới gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa XM đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền BT đá 4x6 bị sụt lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,65 | m3 |
| 28 | Công tác đổ BT giằng mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 30 | SX lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3003 | 100kg |
| 31 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 32 | Đào móng cột rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 33 | Công tác đổ BT lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 34 | Công tác đổ BT móng trụ, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 36 | LĐ bu lông D16, L=600 chở liên kết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 38 | Công tác đổ BT lót nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 39 | Láng bể nước, sàn để bồn nước dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m2 |
| 40 | Quét Flinkote chống thấm sàn để bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột XM lớp 1 vào tường bể nước để trát lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 42 | Trát tường bể nước lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột XM lớp 2 vào tường bể nước để trát lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 44 | Trát tường bể nước lớp 2, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột XM lớp 3 vào tường bể nước để đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 46 | Trát bờ chảy, trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,92 | m2 |
| 49 | Trát bọc móng nhà, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m |
| 51 | Kẻ roan trang trí trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m |
| 52 | Ốp tường gạch 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,65 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường gạch 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 54 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,07 | m2 |
| 55 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,92 | m2 |
| 56 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 57 | Lát nền gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,24 | m2 |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC VÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Đào mương chôn ống cấp nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa chuyển 34x34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren 1 chiều, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đắp cát đường ống bằng thủ công, K=0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 19 | Đắp đất mương chôn ống cấp nước lên bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối rút trơn D60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa chuyển 42x42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa chuyển 42x34x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa chuyển D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa chuyển D34x34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa chuyển D27x21 gai trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa chuyển D27x27x21 gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Đào bể tự hoại đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 45 | Đào giếng thấm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 46 | Đào hố thấm, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 47 | BT lót bể tự hoại đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 48 | BT lót miệng giếng thấm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 49 | Xây tường bể tự hoại gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 50 | Xây miệng giếng thấm gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 51 | Sản xuất CK BT đúc sẵn, BT tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 54 | Lắp dựng CK BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | C.kiện |
| 55 | BT giằng bể đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng bể, đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 58 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m2 |
| 59 | Lát gạch thẻ 4x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| 60 | Bả bằng 1 lớp bột XM lớp 1 vào tường bể để trát lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| 61 | Trát tường bể tự hoại lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| 62 | Bả bằng 1 lớp bột XM lớp 2 vào tường bể để trát lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| 63 | Trát tường bể tự hoại lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| 64 | Bả bằng 1 lớp bột XM lớp 3 vào tường bể để đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| 65 | Láng trên đan Đ1 không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m2 |
| 66 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 67 | Đào mương chôn ốngthoát phân, nước thải, thông hơi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa giảm D90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Đắp cát đường ống bằng thủ công, K=0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 83 | Đắp đất mương chôn ống cấp nước lên bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | m3 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,07 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,76 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 88 | Gia công cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | tấn |
| 89 | SX vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | tấn |
| 90 | Gia công thép giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| 91 | LĐ bu lông D12, L=80 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 92 | LĐ bu lông D12, L=200 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 93 | Gia công thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,95 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | tấn |
| 96 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | tấn |
| 97 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | tấn |
| 99 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6448 | 100m2 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,283 | m3 |
| 101 | Đào xúc đất đỗ lên xe, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.904E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi