Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình đường dây 22kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình đường dây 22kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20201283609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 16:43:00 đến ngày 2021-03-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,767,319,706 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây 22kV trên không | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 24kV - 630A (bao gồm cả giá bắt + tay giật cầu dao) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Thu lôi van ZnO vỏ sứ 22kV (1 bộ = 3 cái) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Dây dẫn AC120/19 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,327 | km |
| 4 | Cách điện đứng gốm sứ 24kV + kèm ty (DR>=550mm; PI22) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | Quả |
| 5 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Chuỗi |
| 6 | Đầu cos ép đồng nhôm MA -120mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp 3 bulong dùng cho dây AC120 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | Bộ |
| 8 | Biển báo cấm trèo và biển tên cột (decan) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 9 | Biển báo cột cầu dao BB-CD | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Đai thép không rỉ + khóa đai (0,9m + 01 Khóa đai) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 11 | Ống bọc đầu sứ đứng Silicone | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 12 | Cách điện đứng gốm sứ 24kV + kèm ty (DR>=550mm; PI22) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | Quả |
| 13 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Quả |
| 14 | Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-323-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-230-24 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-190-11 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-190-9,2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cột |
| 18 | Móng cột MT3-18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Móng |
| 19 | Móng cột MT4-18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 20 | Móng cột MT8a-18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Móng |
| 21 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Tiếp địa RC-8 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Chi tiết tiếp địa đầu cột: TN-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 24 | Chi tiết tiếp địa đầu cột: TN-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 25 | Xà đỡ thẳng XĐT-24 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ vượt XĐV-24 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 27 | Xà néo hãm XNH-24 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Xà néo hãm XNH-24(a) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 29 | Xà néo hãm XNB-24A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ chống sét van XCSV-323 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ cung XC-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Thang sắt TS | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Ghế thao tác GTT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| B | Phần đường dây 22kV đi ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR-12/20(24)kV 3x240mm2 (chống cháy) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.093 | m |
| 2 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV – 240 mm2 ruột đồng, sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính (ngoài trời) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp T-Plug 24kV 800A -240mm2 ruột đồng không bọc giáp sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm 24kV – 240mm2 loại ba pha ruột đồng, sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Hộp |
| 5 | Ống nhựa HDPE F160/125 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.789 | m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm D168 (dày 5mm) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,5 | m |
| 7 | Măng sông nối ống thép D168 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Cút nối ống thép Fi 141,3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Đấu nối hạ ngầm ĐNHN-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Mốc |
| 11 | Hố ga | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Hố |
| 12 | Rãnh tiếp địa R1 (01 cáp đi dưới mặt đất tự nhiên) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.596 | m |
| 13 | Rãnh tiếp địa R2 (01 cáp đi dưới mặt đất tự nhiên có mái taluy) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,5 | m |
| 14 | Rãnh tiếp địa R3 (01 cáp đi dưới mặt bê tông đường vào nhà dân) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5 | m |
| 15 | Rãnh tiếp địa R4 (01 cáp băng đường bê tông) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5 | m |
| 16 | Rãnh tiếp địa R5 (01 cáp băng đường đất) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Rãnh tiếp địa R6 (01 cáp đi dưới mặt bê tông đá hộc) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 18 | Rãnh tiếp địa R7 (01 cáp đi dưới mặt đất tự nhiên đoạn dự phòng cáp) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 19 | Giá đỡ cáp ngầm qua cầu GĐC-QC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | Bộ |
| 20 | Culie định vị cáp qua cầu, qua cống CLE-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | Bộ |
| C | Phần thay vật tư trạm biến áp | |||
| 1 | Thu lôi van ZnO vỏ sứ 21kV (3 cái = 1 bộ) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Bộ |
| 2 | Cách điện đứng gốm sứ 24kV + kèm ty (DR>=550mm; PI22) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Quả |
| 3 | Dây chảy cầu chì | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | Cái |
| 4 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Cái |
| D | Phần vận chuyển lắp đặt Máy biến áp (MBA A cấp) | |||
| 1 | Máy biến áp 75kVA-22/0,4kV luân chuyển từ kho | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV luân chuyển từ kho | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV luân chuyển từ kho | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV luân chuyển từ kho | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 160kVA-22/0,4kV luân chuyển từ nơi khác đến | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV luân chuyển từ nơi khác đến | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Máy |
| 7 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV luân chuyển từ nơi khác đến | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 8 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV luân chuyển đến nơi khác | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Máy |
| 9 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV luân chuyển đến nơi khác | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| E | Phần thu hồi, nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | |||
| 1 | Máy biến áp 75kVA-10/0,4kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 6 | Thu lôi van ZnO 10kV (3 cái = 1 bộ) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 7 | Thu hồi cách điện đứng 24kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | Quả |
| 8 | Thu hồi chuỗi néo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Chuỗi |
| F | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC120/19 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W-3x240-24kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| G | Thí nghiệm mẫu tại ETC | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC120/19 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Mẫu |
| 2 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/Sehh/DSTA/PVC W-3x240-24kV (chống cháy) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7651E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.237.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.474.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi