Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 11:15:00 đến ngày 2021-04-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,529,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà bếp ăn | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 88,908 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,8891 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-(tạm tính 3km) | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,8891 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 71,6155 | 1m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 57,5412 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 9,2066 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,7099 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1,0457 | tấn |
| 9 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,534 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 21,5567 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,0676 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,1421 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,0801 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,4404 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 32,341 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 2,3644 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,3169 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,1088 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,4299 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 4,8189 | m3 |
| 21 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 23,8718 | m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 165,3441 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 17,7365 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,2273 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,2904 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1,5972 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,3216 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,0964 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,4145 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 3,1562 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,9513 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,2511 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 2,0813 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 9,5059 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 2,5272 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 3,5703 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 24,534 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 46,677 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 16,0133 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 3,8662 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,1502 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,1408 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,0508 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,8261 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,7226 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,7226 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,42mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 3,1077 | 100m2 |
| 49 | SXLD tôn úp nóc, tôn ốp sườn, rộng 300mm, dày 0,42mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 66,04 | m |
| 50 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 27,588 | m2 |
| 51 | Cầu chắn rác D110mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 4 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 55 | Đai thép giữ ống khoảng cách D90 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 56 | Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tường | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 57 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,4908 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,0459 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,0271 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Ốp đá granit mặt bệ | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 6,6852 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1,2051 | m3 |
| 63 | Trát lót bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 24,192 | m2 |
| 64 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 24,102 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 53,56 | m |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 229,3922 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 95,13 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 304,534 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 188,9236 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 217,7101 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 229,2 | m |
| 72 | Đắp con bọ trang trí | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 9 | con |
| 73 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300x600mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 46,41 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch KT600x600mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 185,1331 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 846,7663 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 188,9236 | m2 |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1,2122 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1,2122 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 3,0389 | m3 |
| 80 | Trát lót tường hoa dày 1cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 21,9882 | m2 |
| 81 | Ốp tường hoa gạch thẻ 60x240mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 21,9882 | m2 |
| 82 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 15,994 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch đỏ-KT 400x400mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 159,94 | m2 |
| 85 | SX cửa nhựa lõi thép loại cửa đi 2 cánh, kính trắng 6,38mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 29,16 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt K15) | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 87 | SX cửa nhựa lõi thép loại cửa đi 1 cánh, kính trắng 6,38mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 2,349 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà) | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 89 | SX cửa nhựa lõi thép loại cửa sổ mở quay, kính trắng 6,38mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 24,32 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, K15) | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 91 | Cửa sổ khung nhôm, kính lật | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,72 | |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,3697 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 28,08 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 56,16 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 56,549 | m2 |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 250x300 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x150 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 9 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 11 | hộp |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 103 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 104 | Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 35 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x2,5mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 110 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x1,5mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 310 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 420 | m |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 111 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 112 | Bình bọt cứu hoả khí CO2 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 4 | bình |
| 113 | Bình bọt MFZ8 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 114 | Tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 118 | Tê nhựa D27 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Côn thu nhựa D27x21 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Tê nhựa D27x21 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 121 | Cút nhựa D21 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 122 | Van nhựa D27 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 123 | Van nhựa D21 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 124 | Nối ống D27 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 125 | Nối ống D21 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Van phao nhựa | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Keo dán ống PVC | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 2 | tuýp |
| 128 | Máy bơm nước Q=2,5l/s | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 130 | Bồn rửa inox 2 ngăn + phụ kiện | Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi