Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401575-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210401422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 11:15:00 đến ngày 2021-04-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,529,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà bếp ăn
1 Đào bóc hữu cơ Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 88,908 1m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,8891 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-(tạm tính 3km) Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,8891 100m3/1km
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 71,6155 1m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 57,5412 100m
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 9,2066 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,7099 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 1,0457 tấn
9 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,534 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 21,5567 m3
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,0676 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,1421 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,0801 100m2
14 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,4404 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 32,341 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung XMCL-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 2,3644 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,3169 100m2
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,1088 tấn
19 GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,4299 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 4,8189 m3
21 Lấp đất chân móng bằng thủ công Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 23,8718 m3
22 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 165,3441 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 17,7365 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,045 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,2273 tấn
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,2904 100m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 1,5972 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,3216 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,0964 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,4145 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 3,1562 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,9513 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,2511 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 2,0813 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 9,5059 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 2,5272 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 3,5703 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 24,534 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 46,677 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 16,0133 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 3,8662 m3
42 Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,1502 100m2
43 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,1408 tấn
44 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,0508 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,8261 m3
46 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,7226 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,7226 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,42mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 3,1077 100m2
49 SXLD tôn úp nóc, tôn ốp sườn, rộng 300mm, dày 0,42mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 66,04 m
50 Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 27,588 m2
51 Cầu chắn rác D110mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 4
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,16 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,02 100m
54 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 12 cái
55 Đai thép giữ ống khoảng cách D90 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 16 cái
56 Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tường Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 16 cái
57 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,4908 m3
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,0459 tấn
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,0271 100m2
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 3 cái
61 Ốp đá granit mặt bệ Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 6,6852 m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 1,2051 m3
63 Trát lót bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 24,192 m2
64 Láng granitô bậc tam cấp Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 24,102 m2
65 Trát granitô gờ chỉ mũ bậc Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 53,56 m
66 Trát trần, vữa XM M75 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 229,3922 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 95,13 m2
68 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 304,534 m2
69 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 188,9236 m2
70 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 217,7101 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 229,2 m
72 Đắp con bọ trang trí Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 9 con
73 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300x600mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 46,41 m2
74 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch KT600x600mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 185,1331 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 846,7663 m2
76 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 188,9236 m2
77 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 1,2122 1m3
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 1,2122 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 3,0389 m3
80 Trát lót tường hoa dày 1cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 21,9882 m2
81 Ốp tường hoa gạch thẻ 60x240mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 21,9882 m2
82 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,072 100m3
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 15,994 m3
84 Lát nền, sàn gạch đỏ-KT 400x400mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 159,94 m2
85 SX cửa nhựa lõi thép loại cửa đi 2 cánh, kính trắng 6,38mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 29,16 m2
86 Phụ kiện cửa đi 2 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt K15) Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 9 bộ
87 SX cửa nhựa lõi thép loại cửa đi 1 cánh, kính trắng 6,38mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 2,349 m2
88 Phụ kiện cửa đi 1 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà) Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 1 bộ
89 SX cửa nhựa lõi thép loại cửa sổ mở quay, kính trắng 6,38mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 24,32 m2
90 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, K15) Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 8 bộ
91 Cửa sổ khung nhôm, kính lật Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,72
92 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,3697 tấn
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 28,08 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 56,16 1m2
95 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 56,549 m2
96 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 250x300 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 1 hộp
97 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x150 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 9 hộp
98 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 1 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 10 cái
100 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 11 hộp
101 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 11 cái
102 Lắp đặt ô cắm đơn Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 19 cái
103 Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 9 cái
104 Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 9 cái
105 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 35 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x2,5mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 110 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x1,5mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 310 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 420 m
109 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 18 bộ
110 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 5 bộ
111 Hộp đựng bình cứu hoả Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 2 hộp
112 Bình bọt cứu hoả khí CO2 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 4 bình
113 Bình bọt MFZ8 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 2 bình
114 Tiêu lệnh PCCC Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 2 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,28 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 0,04 100m
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 12 cái
118 Tê nhựa D27 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 1 cái
119 Côn thu nhựa D27x21 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 1 cái
120 Tê nhựa D27x21 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 3 cái
121 Cút nhựa D21 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 10 cái
122 Van nhựa D27 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 4 cái
123 Van nhựa D21 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 4 cái
124 Nối ống D27 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 3 cái
125 Nối ống D21 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 1 cái
126 Van phao nhựa Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 1 cái
127 Keo dán ống PVC Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 2 tuýp
128 Máy bơm nước Q=2,5l/s Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 1 cái
129 Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 1 bể
130 Bồn rửa inox 2 ngăn + phụ kiện Theo bản vẽ KTTC đã được phê duyệt 1 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->