Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định các máy, thiết bị có YCNN về ATLĐ và các sản phẩm hàng hoá có khả năng gây mất an toàn phục vụ nhu cầu sản xuất năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm định các máy, thiết bị có YCNN về ATLĐ và các sản phẩm hàng hoá có khả năng gây mất an toàn phục vụ nhu cầu sản xuất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356625 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 17:35:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phí kiểm định Cần trục ô tô (xe cẩu tải, xe cẩu,…) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 10-2016/BLĐTBXH). | cái | 28 | |
| 2 | Phí kiểm định Xe nâng người/nâng hàng (xe 3 in 1, xe Hotline, xe thang,..) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 17-2016/BLĐTBXH, QTKĐ: 18-2016/BLĐTBXH). | xe | 20 | |
| 3 | Phí kiểm định Pa lăng xích/ điện (≤3T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH). | cái | 70 | |
| 4 | Phí kiểm định Pa lăng xích/ điện (Trên 3 ÷7,5T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH). | cái | 44 | |
| 5 | Phí kiểm định Pa lăng xích/ điện (>7,5T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH). | cái | 4 | |
| 6 | Phí kiểm định Tời máy nổ (≤5T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 15-2016/BLĐTBXH). | cái | 26 | |
| 7 | Phí kiểm định Tời thủ công (≥1T) (Tời quay tay, tời cối xay,..) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 16-2016/BLĐTBXH). | cái | 13 | |
| 8 | Phí kiểm định Cầu trục/ Tời điện ( | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH). | cái | 2 | |
| 9 | Phí kiểm định Cầu trục/ Tời điện (Từ 3 ÷7,5T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH). | cái | 4 | |
| 10 | Phí kiểm định Cầu trục/ Tời điện (Trên 7,5 ÷15T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH). | cái | 3 | |
| 11 | Phí kiểm định Cầu trục/ Tời điện (Trên 15 ÷30T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH). | cái | 6 | |
| 12 | Phí kiểm định Cầu trục/ Tời điện (Trên 30 ÷75T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH). | cái | 1 | |
| 13 | Phí kiểm định Cổng trục ( | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH). | cái | 3 | |
| 14 | Phí kiểm định Cổng trục (Từ 3 ÷7,5T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH). | cái | 1 | |
| 15 | Phí kiểm định Cổng trục (Trên 7,5 ÷15T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH). | cái | 1 | |
| 16 | Phí kiểm định Bình áp lực ( | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 07-2016/BLĐTBXH) và Thông tư 10/2017/TT-BCT ngày 26/7/2017 của BCT (QTKĐ:02-2017/BCT) | bình | 35 | |
| 17 | Phí kiểm định Áp kế/ đồng hồ áp lực | Kiểm định theo Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN ngày 26/7/2019 của Bộ KH&CN và Văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam (ĐLVN 08 :2011). | cái | 105 | |
| 18 | Phí kiểm định Tăng đơ xích/ cáp (≤3T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH). | cái | 184 | |
| 19 | Phí kiểm định Tăng đơ xích/ cáp (>3T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH). | cái | 23 | |
| 20 | Phí kiểm định Pa lăng Hotline | Kiểm định theo Quy chuẩn QCVN 7: 2012/BLĐTBXH và TCVN 4244-2005. | cái | 17 | |
| 21 | Phí kiểm định Tifor (≤3T) | Kiểm định theo Quy chuẩn QCVN 7: 2012/BLĐTBXH và TCVN 4244-2005. | cái | 58 | |
| 22 | Phí kiểm định Tifor (>3T) | Kiểm định theo Quy chuẩn QCVN 7: 2012/BLĐTBXH và TCVN 4244-2005. | cái | 27 | |
| 23 | Phí kiểm định Tó 1,5T | Kiểm định theo Quy chuẩn QCVN 7: 2012/BLĐTBXH và TCVN 4244-2005. | cái | 15 | |
| 24 | Phí kiểm định Chạc 1,5T | Kiểm định theo Quy chuẩn QCVN 7: 2012/BLĐTBXH và TCVN 4244-2005. | cái | 3 | |
| 25 | Phí kiểm định Cần bích dựng cột | Kiểm định theo Quy chuẩn QCVN 7: 2012/BLĐTBXH và TCVN 4244-2005. | cái | 17 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
9.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 180.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
900.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 180.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp dịch vụ kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động hoặc các sản phẩm hàng hóa có khả năng gây mất an toàn) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.620.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi