Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210308909-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHẢI ĐẠT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-21 15:10:00 đến ngày 2021-03-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,834,262,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,500,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,6954 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,386 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10,032 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 20,9101 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9,048 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 17,392 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,248 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,8096 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,0346 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,6925 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3925 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,4516 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3969 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,956 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 41,7408 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.043,52 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 119,808 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 116,5 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.043,52 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 236,308 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.279,828 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: MÁI CHE | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,334 | tấn |
| 2 | Bulon M16 L=250mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 23,8008 | 1m2 |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,334 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,4352 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung dàn vách đứng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,5929 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 83,496 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,4352 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung dàn vách đứng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,5929 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,4326 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,395 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,6175 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót chống mất nước bê tông | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 32,35 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 323,5 | m3 |
| 4 | Xoa nền, cắt ron | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2.044 | md |
| D | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15,21 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0396 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,25 | 100m |
| 6 | CO DN150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 7 | CHẾCH DN150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 8 | Giảm DN150-DN100 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 9 | CO DN100 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 10 | Tê DN100 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp chứa họng chữa cháy 900x500x180x1mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 14 | Cuộn vòi chữa cháy D100 + Giá để vòi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cuộn |
| 15 | Tiêu lệnh PCCC | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy bột khô ABC 6kg | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | bình |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 5kg | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu, hóa đơn tài chính;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi