Gói thầu: Gói thầu số 01: Xét nghiệm giám sát dịch bệnh thủy sản và lưu hành vi rút Cúm gia cầm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xét nghiệm giám sát dịch bệnh thủy sản và lưu hành vi rút Cúm gia cầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367063 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 16:29:00 đến ngày 2021-04-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 625,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Giám sát bệnh thủy sản | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 2 | Mẫu tôm. Bệnh Đốm trắng (WSSV) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Mẫu | 220 | |
| 3 | Mẫu tôm. Bệnh Hoại tử cơ quan tạo máu và cơ quan biểu mô (IHHNV) từ mẫu đã tách triết | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Mẫu | 70 | |
| 4 | Mẫu tôm. Bệnh Hoại tử gan tụy cấp tính (AHPND) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Mẫu | 220 | |
| 5 | Mẫu tôm. Bệnh vi bào tử trùng trên tôm (EHP) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Mẫu | 140 | |
| 6 | Mẫu tôm. Vi khuẩn Vibrio sp gây bệnh tôm | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Mẫu | 170 | |
| 7 | Mẫu cá. Bệnh Hoại tử thần kinh (VNN) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Mẫu | 15 | |
| 8 | Mẫu cá. Bệnh TiLV ở cá rô phi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Mẫu | 40 | |
| 9 | Mẫu cá. Vi khuẩn Streptococcus agalactiae | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Mẫu | 40 | |
| 10 | Mẫu bùn, nước. Bệnh Hoại tử gan tụy cấp tính (AHPND) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Mẫu | 30 | |
| 11 | II. Giám sát sự lưu hành vi rút Cúm gia cầm tại các chợ buôn bán gia cầm sống (5 mẫu đơn = 1 mẫu xét nghiệm) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 0.0 | 0 | |
| 12 | Bước 1: Xét nghiệm vi rút Cúm type A | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Mẫu | 240 | |
| 13 | Bước 2: Ước tính có khoảng 30% mẫu dương tính vi rút Cúm type A tiếp tục thực hiện xét nghiệm subtype H5 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Mẫu | 72 | |
| 14 | Bước 3: Ước tính có khoảng 5% số mẫu dương tính H5 tiếp tục thực hiện xét nghiệm subtype N1 và N6: (72 x 5%) x 2 = 7 mẫu | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Mẫu | 7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.25E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 185.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
625.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 185.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 đồng. Trong đó 900.000.000 đồng = 02 x 450.000.000 đồng.
GHI CHÚ:
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là Xét nghiệm giám sát dịch bệnh thủy sản và lưu hành cúm gia cầm;
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Tài liệu chứng minh Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi