Gói thầu: Thuê hệ thống máy chủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông TPHCM |
| Tên gói thầu | Thuê hệ thống máy chủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352989 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 15:32:00 đến ngày 2021-03-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 598,369,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê máy chủ Web | - CPU: Silver 4216 2.1GHz/16-core - RAM: 2*16Gb PC4 DDR ECC Register - Ổ cứng: 2*SSD Enterprice 480Gb - Card mạng: 2*Dual Port 10Gb SFP+ Adapter - Card HBA: 2*1 Port 16Gb FC - Dây mạng (cat 6 , cáp quang): 2* Cat6 - 5M, Cable quang 5m OEM4 - Nguồn 500W HotSwap - Không gian Rack: 2U | Máy chủ | 2 | Máy chủ vật lý |
| 2 | Thuê máy chủ Services | - CPU: Silver 4216 2.1GHz/16-core - RAM: 2*16Gb PC4 DDR ECC Register - Ổ cứng: 2*SSD Enterprice 480Gb - Card mạng: 2*Dual Port 10Gb SFP+ Adapter - Card HBA: 2*1 Port 16Gb FC - Dây mạng (cat 6 , cáp quang): 2* Cat6 - 5M, Cable quang 5m OEM4 - Nguồn 500W HotSwap - Không gian Rack: 2U | Máy chủ | 4 | Máy chủ vật lý |
| 3 | Thuê máy chủ Cluster | - CPU: Silver 4216 2.1GHz/16-core - RAM: 2*32Gb PC4 DDR ECC Register - Ổ cứng: 2*SSD Enterprice 480Gb - Card mạng: 2*Dual Port 10Gb SFP+ Adapter - Card HBA: 2*1 Port 16Gb FC - Dây mạng (cat 6 , cáp quang): 2* Cat6 - 5M, Cable quang 5m OEM4 - Nguồn 500W HotSwap - Không gian Rack: 2U | Máy chủ | 2 | Máy chủ vật lý |
| 4 | Thuê dung lượng lưu trữ SSD trên SAN | Lưu trữ SSD trên SAN | GB | 3.000 | |
| 5 | Thuê dịch vụ tường lửa đa lớp | Máy chủ được đặt trong vùng bảo vệ tường lửa theo mô hình frontend – backend để phát hiện các tấn công từ bên ngoài, kiểm soát giao dịch network cho toàn bộ hệ thống. | Máy chủ | 8 | |
| 6 | Thuê dịch vụ phòng chống mã độc trên máy chủ (Antivirus) | Cung cấp hệ thống phần mềm dò quét, phát hiện và ngăn chặn virus, malware… trong thời gian thực, bảo vệ các lỗ hổng hệ điều hành trước khi bị khai thác | Máy chủ | 8 | |
| 7 | Thuê dịch vụ SOC | Giám sát & cảnh báo sớm các sự cố về ANTT xảy ra trên hệ thống 24/7/365: - Giám sát truy cập (website, VPN). - Giám sát cập nhật website. - Giám sát các hành vi bất thường (được định nghĩa bởi quản trị). - Giám sát, thống kê, báo cáo tình hình ANTT trên hệ thống. - Hỗ trợ & phối hợp tìm ra hướng khắc phục/nâng cao ANTT cho hệ thống. - Giám sát, phát hiện và phân tích chuyên sâu, phòng chống tấn công APT | Máy chủ | 8 | |
| 8 | Thuê dịch vụ phát hiện và ngăn chặn xâm nhập IPS | - Giám sát, chống xâm nhập vào hệ thống máy chủ. - Thu thập thông tin ra quyết định chặn nguồn tấn công. - Theo dõi các hoạt động bất thường đối với hệ thống. | Máy chủ | 8 | |
| 9 | Thuê dịch vụ sao lưu dữ liệu (Disk to disk) | Sao lưu dữ liệu từ hệ thống SAN sang hệ thống SAN khác | GB | 3.000 | |
| 10 | Thuê dịch vụ sao lưu dữ liệu (Disk to tape) | Sao lưu dữ liệu từ hệ thống SAN sang hệ thống Tape | GB | 3.000 | Dữ liệu được sao lưu trên Tape được lưu trữ khác vị trí địa lý dữ liệu sao lưu trên SAN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 179.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
600.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 179.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hợp đồng hoặc khác 2 hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450 triệu đồng trong vòng 01 năm cung cấp dịch vụ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900 triệu đồng. (Trong đó 900 triệu đồng = 2 x 450 triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi