Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228473-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 15:58:00 đến ngày 2021-03-29 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,695,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC CHUNG (PHÂN BỔ VÀO CÁC HẠNG MỤC XÂY LẮP) | |||
| B | Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc tái sinh nguội móng mặt đường dày 12cm, bằng bitum bọt và xi măng | Chương V E-HSMT | 5.780,32 | m2 |
| C | Xử lý hư hỏng cào bóc 7cm | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN dày 7cm, vận chuyển đổ đi; Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lít/m2; Thảm Đá dăm đen dày 7cm | nt | 2.111,3 | m2 |
| 2 | Cào bóc lớp BTN dày 7cm, vận chuyển đổ đi; Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1.0 lít/m2; Thảm BTN C12.5 dày 7cm (có phụ gia dính bám) | nt | 625 | m2 |
| D | Thảm BTN tăng cường | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lít/m2; Thảm BTN C12.5 dày 6cm (có phụ gia dính bám) | nt | 18.695,16 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lít/m2; Thảm BTN C12.5 dày 6.51cm kết hợp bù vênh (có phụ gia dính bám) | nt | 116,9 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lít/m2; Thảm BTN C12.5 dày 7.13cm kết hợp bù vênh (có phụ gia dính bám) | nt | 489,88 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lít/m2; Thảm BTN C12.5 dày 7.3cm kết hợp bù vênh (có phụ gia dính bám) | nt | 163,3 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lít/m2; Thảm BTN C12.5 dày 6.85cm kết hợp bù vênh (có phụ gia dính bám) | nt | 852,04 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lít/m2; Thảm BTN C12.5 dày 6.81cm kết hợp bù vênh (có phụ gia dính bám) | nt | 1.465,18 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lít/m2; Thảm BTN C12.5 dày 3 cm vuốt nối đầu, cuối đoạn (có phụ gia dính bám) | nt | 1.080,2 | m2 |
| E | Vuốt lề đường | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 vuốt rãnh | nt | 72,52 | m3 |
| 2 | Đắp lề | nt | 77,07 | m3 |
| F | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lít/m2, Thảm BTN C12.5 dày 5cm vuốt nối | nt | 627,5 | m2 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm và màu vàng dày 2mm | nt | 905,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ HLM cũ; Cung cấp và lắp đặt tường hộ lan 1 tầng trụ tròn 2m/khoang; Tấm sóng 3.32m dày 3mm, Cột hộ lan d141, l=1600mm dày 4.5mm, Cột hộ lan d141, l=1100mm dày 4.5mm, Bản đệm thép 5x70x396mm, Tấm đầu sóng l700 dày 3mm, uốn cong, Bulong M19, L=180mm, Bulong M16, L=35mm, Mắt phản quang tam giác, Dán màng phản quang 3m series 4000 lên tấm đầu, cuối KT 31x60 cm, Móng BTXM M200 đá 1x2, thép chống xoay D14mm l=35cm, đào đất hố móng. | nt | 54 | m |
| 3 | Cung cấp và Lắp dựng đèn chớp vàng: Trụ thép cao 6m, vươn 4.2m; Biển báo màng phản quang loại III KT(600x1000)mm; Tấm thu năng lượng mặt trời công suất 55w; Tủ điều khiển đèn led (pin nguồn + mạch nạp + mạch nháy); Đèn chớp vàng D300mm; Acquy lưu điện 2 đèn; Dây cáp điện và phụ kiện đèn nháy cao 6m, vươn 4,2m và móng trụ đèn BTXM M200 đá 1x2 dăm sạn đệm dày 10cm; Ống nhựa xoắn d50/60, Khung bulông móng trụ h=6m vươn 4,2m, Bulong M27x1000, 2 ê cu, 1 ê cu mũ, 2 vòng đệm, Thép dẹp (40x3x300), Thép dẹp (40x3x425), Thép dẹp (40x3x232) | nt | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đinh phản quang KT(15x14x2.3)cm | nt | 172 | Đinh |
| H | Rãnh dọc | |||
| 1 | Xây dựng rãnh chịu lực HCN bằng BTCT M200 đá 1x2 đổ tại chỗ, lót dăm sạn đệm 10cm; Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún rộng 1cm | nt | 600 | m |
| 2 | Đào móng rãnh | nt | 889,03 | m3 |
| 3 | Đất đắp rãnh | nt | 487,12 | m3 |
| I | Lề gia cố trái | |||
| 1 | Đào đất lề | nt | 63,71 | m3 |
| 2 | Gia cố lề BTXM M200 đá 2x4 dày 0.15cm, lót lớp dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 305,6 | m2 |
| J | Tấm đan đúc sẵn KT(1x0.9x0.15)m nắp đậy cống hộp | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt Tấm đan BTCT M300 đá 1x2 KT(1x0.9x0.15)m | nt | 553 | Tấm |
| K | Tấm đan qua đường ngang | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt Tấm đan BTCT M300 đá 1x2 KT(1x0.9x0.15)m | nt | 47 | m |
| L | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG CHO CẢ GÓI THẦU TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG SUỐT QUÁ TRÌNH THI CÔNG | nt | 1 | TOÀN BỘ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6043226E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.208E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Thảm mặt đường BTN; Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng; hệ thống thoát nước (cống/rãnh dọc) và Hệ thống ATGT. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,487 tỷ đồng. - Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục Thảm mặt đường BTN ≥ 5,345 tỷ đồng và phải có 01 hoặc nhiều hợp đồng có tổng giá trị hạng mục cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng ≥ 0,641 tỷ đồng. - Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Thảm mặt đường BTN; Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng; hệ thống thoát nước (cống/rãnh dọc) và Hệ thống ATGT mà tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 14,794 tỷ đồng - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.974.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi