Gói thầu: Vật tư khai thác cao su năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Cao Su Ea Hleo |
| Tên gói thầu | Vật tư khai thác cao su năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358174 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kế hoạch và CP kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 23:19:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,403,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghim 10 | Số 3 SDI 1204 NO.24/6 | 48.600 | Hộp | Được làm từ thép không gỉ , số lượng:1.000 km/hộp, 10 hộp /1 lốc. | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, |
| 2 | Keo dán màng | 32.500 | Kg | Keo phải có độ dẻo, bám dính, chống thấm tốt và không ảnh hưởng đến vỏ cây cao su,độ đậm đặc đảm bảo không chảy lan, loại thùng tròn, thùng hàng không bị bể, trọng lượng từ 21-22kg/ thùng | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng | |
| 3 | Đinh dù | S000041 | 3.030.000 | Cái | Cố định mái che tô vào thân cây một cách hiệu quả giúp cho chén mủ khi bị mưa to không bị nước vào chén hứng mủ. | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, |
| 4 | Thùng inox 35 | 600 | Cái | Inox 204, dày 5dem, chiều cao thùng 47cm đường kính thùng 31 cm | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, | |
| 5 | Kiềng | 370.000 | Cái | Bằng sắt đen ø 2mm-3mm, đường kính :14,5-15cm dùng để đỡ chén hứng mủ | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, | |
| 6 | Dây buộc kiềng | 10.600 | kg | Dây có màu đen có độ dẻo, dai, số lượng 170 dây/kg, dài 2,4m | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng | |
| 7 | Máy bấm kim | SDI 1104 No10 | 1.120 | Cái | Sử dụng kim số 10, khả năng bấm được 20 sheets. | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng |
| 8 | Rây lược mủ | 300 | Cái | Dùng cho thùng 35 lít, rây lược bằng inox 20, kích thước lô 3mm-5mm | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, | |
| 9 | Mái che tô | 1.010.000 | Cái | PE màu trắng sữa, Dài: 36cm, Rộng 24cm,Dày: 0,3mm cắt hình lưỡi trai. | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, | |
| 10 | Máng gắn thân cây | 1.800.000 | Cái | Máng làm bằng xốp . Dài: 65cm; Dày: 1,5 mm; Rộng: giữa máng 14 cm; hai góc chéo: 10 cm. | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, | |
| 11 | Chén sứ | 370.000 | Cái | Chén làm bằng đất có tráng men sứ trong lòng chén. Thể tích 700-800ml; 10 chén nặng 3,5Kg-3,7 Kg | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.356E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất công việc: Cung cấp các vật tư khai thác cao su
(i) số lượng hợp đồng là N=02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.700.000.000 VND (2 x 4.700.000.000 VND= 9.400.000.000VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết thay thế hàng hoá hư hỏng và có nghĩa vụ bảo hành hàng hoá - Nhà thầu cam kết thay thế hàng hoá hư hỏng (sau 1 tháng giao hàng ) trong vòng 3 ngày sau khi có văn bản yêu cầu của chủ đầu tư kèm theo biên bản xác định khối lượng hàng hoá bị hư hỏng - Thời gian bảo hành của hàng hóa phải từ 12 tháng trở lên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi