Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới 08 phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210413910-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới 08 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20210343852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 15:12:00 đến ngày 2021-04-13 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,392,961,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 08 PHÒNG HỌC.
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,21 100m
2 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,63 100m
3 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 1 mối nối
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1875 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5645 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0623 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,528 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2089 100m3
9 Rải tấm ni lông lót nền (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7301 100m2
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8917 100m3
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,9375 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,5705 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,13 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,4404 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,942 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,079 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,3992 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4974 m3
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,76 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1275 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1326 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3595 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0863 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0902 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5697 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2369 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1021 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9868 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0975 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,62 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4929 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1259 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6704 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0437 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5501 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4825 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0437 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0105 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5694 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3845 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1175 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4286 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,281 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8855 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4208 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6926 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0123 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0231 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1385 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0198 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3503 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1331 tấn
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6025 100m2
55 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,658 100m2
56 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5203 100m2
57 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4942 100m2
58 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9445 100m2
59 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4661 100m2
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5402 100m2
61 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4016 100m2
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0732 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3687 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,872 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9101 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5881 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5148 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4774 m3
69 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,248 m3
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,7 m2
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 405,815 m2
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 235,88 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 718,24 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 123,84 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 264,568 m2
76 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 546,604 m2
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 355,3636 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,28 m
79 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,72 m
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,71 m2
81 Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,0902 m2
82 Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.25l/m2) mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,09 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 997,0586 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 718,24 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 935,012 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 997,0586 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.653,252 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,27m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 560,4 m2
89 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,06 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,032 m2
91 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,92 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,76 m2
93 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,2 m2
94 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,92 m2
95 Lắp dựng khuôn bông sắt hộp sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96,036 m2
96 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,766 100m
97 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,077 100m
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,4469 1m2
99 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 1 bộ
100 Lắp dựng xà gồ thép, L=444,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1453 tấn
101 Lợp mái tôn sóng vuông mạ nhôm kẽm dày 0.42ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6152 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4571 100m2
103 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 36W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn trần 2x36w (chóa Inox) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
105 Bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
106 Lắp đặt quạt trần 3 cánh 70w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
107 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
108 Lắp đặt bảng điện 2 CT + 1 ổ cắm + 2 Dimmer Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bảng
109 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
110 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 774 m
111 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 392 m
112 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131 m
113 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
114 Lắp đặt MCB 1P 20A 5Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
115 Lắp MCB 2P 30A 5Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
116 Lắp đặt MCCB 2P 50A 15Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
117 Lắp đặt tủ điện 350x300x200 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
118 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 544 m
119 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
120 Kéo rải dây đồng trần 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
121 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cọc
122 Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
123 Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 35M Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
124 Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
125 Kéo rải Dây đồng D50mm2 (tiếp địa, chống sét) (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
126 Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
127 Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
128 Lắp đặt đaiColiê cố định cáp vào cột (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
129 Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 cái
130 Lắp đặt dây giằng tăng tơ, ốc siếc cáp (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
131 Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
132 Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
133 Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
134 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
135 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0968 100m3
136 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0966 100m3
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 100m
138 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.089E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.017E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự 2.375.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->